Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi VTMO 2013

Đề thi

184 câu hỏi

Câu hỏi 1

Hùng và Sơn rủ nhau chơi bắn $bi$. Lúc đầu, hai bạn có số $bi$ bằng nhau. Sau khi chơi xong, số $bi$ của Sơn nhiều hơn số $bi$ của Hùng $10$ viên. Hỏi Hùng đã thua bao nhiêu viên $bi$?

Câu hỏi 2

Trong thư viện có hai ngăn sách dành cho khối lớp $3$. Cô thủ thư cho lớp $3 A$ mượn $\frac13$ số sách ở ngăn thứ nhất, cho lớp $3 B$ mượn $\frac15$ số sách ở ngăn thứ hai. Như vậy mỗi lớp đều được mượn $30$ cuốn. Hỏi tổng số sách ban đầu của hai ngăn dành cho khối $3$ là bao nhiêu?

Câu hỏi 3

Hỏi có bao nhiêu cặp số tự nhiên có $2$ chữ số mà hiệu của chúng là $50$?

Câu hỏi 4

Năm nay bố $33$ tuổi, tuổi của hai người con lần lượt là $3$ và $7$ tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm thì tổng số tuổi của hai người con sẽ bằng tuổi của bố?

Câu hỏi 5

Một phép chia có số chia là $9$, thương là $11$ và số dư là $8$. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và có thương tăng $2$ đơn vị?

Câu hỏi 6

Tổng số tuổi của bố và mẹ là $74$ tuổi. Tổng số tuổi của mẹ và An là $43$ tuổi. Tổng số tuổi của bố và An là $49$ tuổi. Hỏi:
$a$) Bố hơn mẹ bao nhiêu tuổi?
$b$) Tính tuổi của mỗi người.

Câu hỏi 7

Sơn mua $3$ quyển vở và $5$ bút chì hết $81$ nghìn đồng. Bình mua $3$ quyển vở và $7$ bút chì hết $105$ nghìn đồng. Hỏi giá tiền mỗi cuốn vở, mỗi cây bút chì là bao nhiêu?

Câu hỏi 8

Một lớp học có $10$ học sinh. Cô giáo có $80$ viên kẹo. Sau khi cô tặng cho các bạn nữ trong lớp một số kẹo bằng nhau, thì còn dư $3$ viên kẹo. Hỏi trong lớp học có bao nhiêu học sinh nam? Biết rằng số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam.

Câu hỏi 1

Có thể thay thế một ♣ bằng bao nhiêu để điều sau đúng? $♣\times♣=2\times2\times3\times3$.
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $9$
  5. $6$

Câu hỏi 2

Giá trị biểu thức $6:2\times(2+1)$ là:
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $6$
  5. $9$

Câu hỏi 3

Một số giảm đi $3$ lần sau đó gấp lên $4$ lần thì được $24$. Vậy số đó là:
  1. $18$
  2. $12$
  3. $6$
  4. $24$
  5. $20$

Câu hỏi 4

Cho số $33543$. Các chữ số $3$ từ trái sang phải lần lượt chỉ:
  1. $3$ nghìn, $3$ trăm, $3$ đơn vị.
  2. $3$ chục nghìn, $3$ nghìn, $3$ chục.
  3. $3$ chục nghìn, $3$ trăm, $3$ đơn vị.
  4. $3$ chục nghìn, $3$ nghìn, $3$ đơn vị.
  5. $3$ đơn vị, $3$ nghìn, $3$ chục nghìn.

Câu hỏi 5

Số $85$ thay đổi như thế nào nếu viết thêm chữ số $2$ vào bên trái số đó?
  1. Tăng $200$ đơn vị.
  2. Tăng $20$ đơn vị.
  3. Tăng $20$ lần.
  4. Tăng $767$ đơn vị.
  5. Giảm $20$ đơn vị.

Câu hỏi 6

Cần bỏ bớt đi hai chữ số nào trong số $385697$ để được số có $4$ chữ số còn lại là lớn nhất?
  1. $3$ và $8$
  2. $3$ và $5$
  3. $5$ và $6$
  4. $3$ và $6$
  5. $3$ và $7$

Câu hỏi 7

Hôm nay lớp An là $m$ bài kiểm tra $45$ phút môn toán. Các bạn bắt đầu là $m$ bài lúc $8 : 30$. Hỏi các bạn nộp bài lúc mấy giờ?
  1. $8 : 45$
  2. $9 : 00$
  3. $9 : 15$
  4. $9 : 25$
  5. $9 : 30$

Câu hỏi 8

Một hình vuông có chu vi $24 \,\mathrm{cm}$. Diện tích hình vuông đó là:
  1. $84 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $64 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $36 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $24 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $144 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 9

Chu vi của hình bên dưới bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $12 \,\mathrm{cm}$
  2. $16 \,\mathrm{cm}$
  3. $18 \,\mathrm{cm}$
  4. $20 \,\mathrm{cm}$
  5. $22 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 10

Trong các số sau, số nào chia hết cho $9$?
  1. $2012$
  2. $2013$
  3. $2014$
  4. $2015$
  5. $2016$

Câu hỏi 11

Chị em năm nay $15$ tuổi, $3$ năm trước tuổi chị gấp đôi tuổi em. Tuổi em năm nay là:
  1. $9$ tuổi
  2. $5$ tuổi
  3. $12$ tuổi
  4. $6$ tuổi
  5. $7$ tuổi

Câu hỏi 12

Bình cắt một ổ bánh mì thành $5$ khúc nhỏ. Hỏi Bình phải cắt bao nhiêu lần?
  1. $3$
  2. $4$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $2$