Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2013 — Lớp 5 — Bán kết

Câu hỏi 1

Thay * bằng lựa chọn nào để $1 + 1 \cdot 1 - 2 = 100$ đúng?
  1. +
  2. −
  3. $\times$
  4. $0$
  5. $1$

Câu hỏi 2

Hoàng nhân một số nguyên với $8$. Số nào không thể là kết quả?
  1. $24$
  2. $48$
  3. $56$
  4. $72$
  5. $84$

Câu hỏi 3

Hoàng sống cùng bố, mẹ, em gái, một chó, một mèo, hai vẹt, bốn cá. Cả nhà có bao nhiêu chân?
  1. $18$
  2. $20$
  3. $22$
  4. $24$
  5. $26$

Câu hỏi 4

Các hình khác nhau là chữ số khác nhau. Theo phép cộng vuông+vuông+số gồm hai hình tròn=số gồm ba tam giác như hình, tìm vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 5

Cha $36$ tuổi, con $6$ tuổi. Sau bao nhiêu năm tuổi cha gấp $3$ tuổi con?
  1. $30$
  2. $15$
  3. $12$
  4. $18$
  5. $9$

Câu hỏi 6

Tính chu vi hình bên dưới, với các cạnh ghi $2 \,\mathrm{cm} , 4 \,\mathrm{cm}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $12 \,\mathrm{cm}$
  2. $16 \,\mathrm{cm}$
  3. $18 \,\mathrm{cm}$
  4. $20 \,\mathrm{cm}$
  5. $22 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 7

Tính diện tích phần đen: hình đáy rộng $5 \,\mathrm{cm}$, hai cạnh đứng cao $4 \,\mathrm{cm}$, đỉnh cao $10 \,\mathrm{cm}$ như hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $25 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $35 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $40 \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $50 \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 8

Lớp $5 A$ hơn $5 B 12$ học sinh. Chuyển bao nhiêu từ $5 A$ sang $5 B$ để còn hơn $4$?
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $6$
  5. $8$

Câu hỏi 9

Đàn bò có tổng $315$ đầu và chân. Có bao nhiêu con bò?
  1. $60$
  2. $61$
  3. $62$
  4. $63$
  5. $64$

Câu hỏi 10

Tàu xuôi $A$→$B$ mất $2$ giờ, ngược $B$→$A$ mất $4$ giờ. Bèo trôi $A$→$B$ mất bao lâu?
  1. $8$
  2. $6$
  3. $4$
  4. $3$
  5. $2$

Câu hỏi 11

Pi tô các chữ trong $TITAN$ EDUCATION: chữ giống nhau cùng màu, chữ khác nhau khác màu. Cần bao nhiêu màu?
  1. $7$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $11$

Câu hỏi 12

Họa tiết chữ nhật gồm gạch xám và gạch sọc như hình, một số bị rơi. Bao nhiêu gạch xám đã rơi?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 13

Viên gạch chữ $L$ gồm $4$ hình vuông như hình. Trong năm hình bên dưới, có bao nhiêu hình ghép được từ hai viên gạch chữ $L$ đó?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 14

Phép tính nào có kết quả chẵn?
  1. $1 \times 3 \times 5 \times \ldots \times 99$
  2. $2013 \times 2014 + 2015$
  3. $1 \times 2 \times 3 \times \ldots \times 100 + 101$
  4. $2 \times 4 \times 6 \times \ldots \times 100 + 101$
  5. $1 + 3 + 5 + \ldots + 99$

Câu hỏi 15

Có bao nhiêu số có $3$ chữ số chia hết $8$?
  1. $26$
  2. $111$
  3. $112$
  4. $124$
  5. $125$

Câu hỏi 16

Một làng không dùng bất kỳ số nào chứa chữ số $3$. Nhà bên phải đường được đánh số lẻ tăng dần, bắt đầu $1 , 5 , \ldots$ Nhà thứ $15$ có số bao nhiêu?
  1. $29$
  2. $41$
  3. $49$
  4. $45$
  5. $47$

Câu hỏi 17

Năm hộp chứa các chữ $A , B , O , R , V$ như hình. Bỏ bớt chữ để mỗi hộp giữ đúng một chữ, khác nhau giữa năm hộp. Hộp $5$ giữ chữ nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $O$
  3. $R$
  4. $B$
  5. $V$

Câu hỏi 18

Tam giác và hình vuông cạnh $4 \,\mathrm{cm}$ có cùng chu vi, ghép chung một cạnh như hình. Chu vi hình lớn là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $12$
  2. $24$
  3. $26$
  4. $28$
  5. $32$

Câu hỏi 19

Có $60$ ghế quanh bàn tròn. Xếp học sinh sao cho bên cạnh mỗi bạn có đúng một bạn khác. Nhiều nhất bao nhiêu học sinh?
  1. $60$
  2. $40$
  3. $30$
  4. $20$
  5. $10$

Câu hỏi 20

Thứ Bảy đầu tiên của tháng là ngày $5$. Ngày $25$ là thứ mấy?
  1. Thứ Ba
  2. Thứ Tư
  3. Thứ Năm
  4. Thứ Sáu
  5. Thứ Bảy