Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2013 — Lớp 6 — Bán kết

Câu hỏi 1

Số $20$ có tất cả bao nhiêu ước số nguyên?
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $10$
  5. $12$

Câu hỏi 2

Hoàng nhân một số nguyên với $8$. Số nào không thể là kết quả?
  1. $- 24$
  2. $- 48$
  3. $84$
  4. $48$
  5. $32$

Câu hỏi 3

Các hình khác nhau là chữ số khác nhau. Theo phép cộng vuông+vuông+số gồm hai hình tròn=số gồm ba tam giác như hình, tìm vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 4

Giảm mỗi cạnh vườn vuông $10 \%$, diện tích giảm bao nhiêu phần trăm?
  1. $20 \%$
  2. $9 \%$
  3. $81 \%$
  4. $19 \%$
  5. $10 \%$

Câu hỏi 5

Cha $36$ tuổi, con $6$ tuổi. Sau bao nhiêu năm tuổi cha gấp $3$ tuổi con?
  1. $30$
  2. $15$
  3. $6$
  4. $9$
  5. $12$

Câu hỏi 6

Có bao nhiêu số có $3$ chữ số chia hết $8$?
  1. $26$
  2. $111$
  3. $112$
  4. $124$
  5. $125$

Câu hỏi 7

Nam viết các số tự nhiên từ $1$ đến $120$. Phải viết bao nhiêu chữ số?
  1. $242$
  2. $247$
  3. $249$
  4. $252$
  5. $360$

Câu hỏi 8

Tính tỉ số diện tích đen so với vuông cạnh $6 \,\mathrm{cm}$, hình bên dưới chia hai cạnh thành $2 \,\mathrm{cm}$ và $4 \,\mathrm{cm}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{1}{2}$
  2. $\frac{1}{3}$
  3. $\frac{1}{4}$
  4. $\frac{1}{6}$
  5. $\frac{2}{9}$

Câu hỏi 9

Nhóm có nam và nữ. Nữ trung bình $18$ tuổi, nam $24$ tuổi; số nam gấp đôi nữ. Tuổi trung bình nhóm?
  1. $20$
  2. $18$
  3. $19$
  4. $22$
  5. $21$

Câu hỏi 10

Với mỗi số $30 \text{--} 50$, lấy chữ số chục trừ chữ số đơn vị. Tổng kết quả?
  1. $15$
  2. $- 15$
  3. $5$
  4. $- 5$
  5. $0$

Câu hỏi 11

Tàu xuôi $A$→$B$ mất $2$ giờ, ngược $B$→$A$ mất $4$ giờ. Bèo trôi $A$→$B$ mất bao lâu?
  1. $3$
  2. $2$
  3. $4$
  4. $6$
  5. $8$

Câu hỏi 12

Dùng mỗi chữ số $1 \text{--} 8$ đúng một lần tạo hai số bốn chữ số. Tổng nhỏ nhất?
  1. $2468$
  2. $3333$
  3. $3825$
  4. $6912$
  5. $5590$

Câu hỏi 13

Mười số nguyên dương khác nhau có tổng $100$. Số lớn nhất có thể?
  1. $45$
  2. $55$
  3. $65$
  4. $75$
  5. $91$

Câu hỏi 14

Pi cắt một tờ thành $10$ mảnh, rồi cắt một mảnh thành $10$ mảnh nữa; lặp thao tác sau thêm $2$ lần. Có bao nhiêu mảnh?
  1. $20$
  2. $27$
  3. $30$
  4. $37$
  5. $40$

Câu hỏi 15

Phép tính nào có thể thay mọi $6$ bằng một số nguyên khác mà giữ nguyên kết quả?
  1. $\left(6 + 6\right) \div 6 + 6$
  2. $6 \times \left(6 + 6\right) \div 6$
  3. $6 + 6 - 6 + 6$
  4. $\left(6 + 6 - 6\right) \times 6$
  5. $\left(6 + 6 - 6\right) \div 6$

Câu hỏi 16

Năm hộp chứa các chữ $A , B , O , R , V$ như hình. Bỏ bớt chữ để mỗi hộp giữ đúng một chữ, khác nhau giữa năm hộp. Hộp $5$ giữ chữ nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $O$
  3. $R$
  4. $B$
  5. $V$

Câu hỏi 17

Hai chữ nhật $8 \times 10 \,\mathrm{cm}$ và $9 \times 12 \,\mathrm{cm}$ chồng nhau. Phần đen $37 \,\mathrm{cm}^{2}$. Phần gạch sọc bao nhiêu $\,\mathrm{cm}^{2}$?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $60$
  2. $62$
  3. $64$
  4. $65$
  5. $71$

Câu hỏi 18

Hộp có $10 bi$ xanh, $13$ đỏ, $12$ vàng. Lấy không nhìn ít nhất bao nhiêu để chắc chắn có $10$ cùng màu?
  1. $28$
  2. $27$
  3. $13$
  4. $12$
  5. $10$

Câu hỏi 19

Có $60$ ghế quanh bàn tròn. Xếp học sinh sao cho bên cạnh mỗi bạn có đúng một bạn khác. Nhiều nhất bao nhiêu học sinh?
  1. $10$
  2. $20$
  3. $30$
  4. $40$
  5. $60$

Câu hỏi 20

Nối mọi cặp điểm trong hình bằng đoạn thẳng. Có bao nhiêu đoạn cắt đường $d$?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $6$
  2. $12$
  3. $3$
  4. $7$
  5. $1$