Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2013 — Lớp 8 — Bán kết

Câu hỏi 1

Tính chu vi hình bậc thang như hình: các đoạn ngang $a , a , a$, các đoạn đứng $b , 2 b , b$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $3 a + 4 b$
  2. $3 a + 8 b$
  3. $6 a + 4 b$
  4. $6 a + 6 b$
  5. $6 a + 8 b$

Câu hỏi 2

Khai triển $\left(3 x - \frac{1}{2}\right)^{3}$.
  1. $27 x^{3} - \frac{1}{8}$
  2. $27 x^{3} - \left(\frac{27}{2}\right) x^{2} - \left(\frac{9}{4}\right) x + \frac{1}{8}$
  3. $27 x^{3} - \left(\frac{27}{2}\right) x^{2} + \left(\frac{9}{4}\right) x - \frac{1}{8}$
  4. $27 x^{3} - \left(\frac{9}{2}\right) x^{2} + \left(\frac{9}{2}\right) x - \frac{1}{8}$
  5. $9 x^{3} - \left(\frac{9}{x}\right) x^{2} + \left(\frac{9}{4}\right) x - \frac{1}{8}$

Câu hỏi 3

Giải $\frac{x + 1}{x - 2} + \frac{3 - 2 x}{2 - x} = 0$.
  1. $\frac{2}{3}$
  2. $1$
  3. $4$
  4. $2$
  5. $\frac{2}{3}$ và $2$

Câu hỏi 4

$P \left(x\right) = x^{3} + x^{2} + x + 1$ chia $\left(x - 3\right)$, tìm số dư.
  1. $- 17$
  2. $- 27$
  3. $40$
  4. $17$
  5. $27$

Câu hỏi 5

Có bao nhiêu số ba chữ số chia $9$ dư $1$?
  1. $102$
  2. $98$
  3. $101$
  4. $99$
  5. $100$

Câu hỏi 6

$P \left(x\right) = \left(x - 2\right) \left(x - 1\right) \left(x + 1\right) \left(x + 2\right)$. Giá trị nào cho $P \left(x\right) \gt 0$?
  1. $x = 1.5$
  2. $x = - 1$
  3. $x = - 0.5$
  4. $x = - 1.5$
  5. $x = 2$

Câu hỏi 7

$ABCD$ có $AB = 11 \,\mathrm{cm} , BC = 7 \,\mathrm{cm} , CD = 9 \,\mathrm{cm}$, góc $A , C$ vuông. Tính diện tích.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $30$
  2. $44$
  3. $48$
  4. $60$
  5. $96$

Câu hỏi 8

Bà chia bánh cho $3 , 5$ hoặc $6$ cháu; muốn số phần mỗi cháu bằng nhau trong từng trường hợp. Ít nhất chia bao nhiêu phần bằng nhau?
  1. $12$
  2. $15$
  3. $18$
  4. $30$
  5. $45$

Câu hỏi 9

Các đoạn như hình, $BC \parallel DE \parallel FG$, các độ dài ngang $8 , x , 16$; ba đoạn cạnh bêny, $4 , 4$. Tìmx, $y$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $x = 12 , y = 8$
  2. $x = 10 , y = 6$
  3. $x = 11 , y = 8$
  4. $x = 12 , y = 4$
  5. $x = 14 , y = 16$

Câu hỏi 10

Tàu xuôi $A$→$B = 3$ giờ, ngược $B$→$A = 4$ giờ. Đám bèo trôi $A$→$B$ mấy giờ?
  1. $3$
  2. $4$
  3. $7$
  4. $12$
  5. $24$

Câu hỏi 11

Căn phòng có mặt bằng vuông góc từng cặp tường như hình, các kích thước $a , b$. Tính diện tích.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2 ab + a \left(b - a\right)$
  2. $3 a \left(a + b\right) - a^{2}$
  3. $3 a \left(b - a\right) + a^{2}$
  4. $3 ab$
  5. $2 \left(a^{2} + ab\right)$

Câu hỏi 12

$AM$ trung tuyến $ABC , I$ trung điểm $AM , BI$ kéo dài cắt $AC$ tại $N$. Tính $AN : AC$.
  1. $1 : 4$
  2. $1 : 3$
  3. $1 : 2$
  4. $1$
  5. $2 : 3$

Câu hỏi 13

Số $20142014 \ldots 2014$ có $1500$ chữ số. Bỏ nhiều nhất bao nhiêu chữ số để tổng chữ số còn lại $2014$?
  1. $860$
  2. $868$
  3. $996$
  4. $611$
  5. $375$

Câu hỏi 14

Có $60$ ghế quanh bàn tròn. Xếp học sinh sao cho bên cạnh mỗi bạn có đúng một bạn khác. Nhiều nhất bao nhiêu học sinh?
  1. $10$
  2. $20$
  3. $30$
  4. $40$
  5. $60$

Câu hỏi 15

Các cân trong hình đều cân bằng, bỏ qua khối lượng cân, dây. Tổng vật treo $112 g$. Một ngôi sao nặng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $7$
  2. $12$
  3. $15$
  4. $16$
  5. $14$

Câu hỏi 16

$ABCD$ vuông, $M$ trung điểm $AD , MN \perp AC , N \in AC$. Tính diện tích $MNC$ so với diện tích vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1 : 5$
  2. $1 : 6$
  3. $7 : 36$
  4. $3 : 16$
  5. $7 : 40$

Câu hỏi 17

$2 a + 7 b$ chia $9$. Chọn $n$ để $5 a$+nb chia $9$.
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $7$

Câu hỏi 18

Viết liền $1 , 2 , 3 , \ldots , 2014$. Có bao nhiêu chữ số?
  1. $6760$
  2. $6234$
  3. $6949$
  4. $6849$
  5. $6939$

Câu hỏi 19

Một số ba chữ số: bỏ chữ đầu hoặc chữ cuối đều còn một số chính phương. Tính tổng mọi số thỏa.
  1. $1013$
  2. $1177$
  3. $1465$
  4. $1993$
  5. $2016$

Câu hỏi 20

Hai đường song song lần lượt có $6$ và $4$ điểm như hình. Có bao nhiêu tam giác từ các điểm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $6$
  2. $15$
  3. $36$
  4. $60$
  5. $96$