Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2013 — Lớp 4 — Bán kết

Câu hỏi 1

Có thể thay biểu tượng đám mây bằng số nào để phép tính $a\times a=2\times2\times3\times3$ đúng?
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $6$
  5. $9$

Câu hỏi 2

Lớp An bắt đầu kiểm tra toán $45$ phút lúc $8 : 30$. Các bạn nộp bài lúc mấy giờ?
  1. $8 : 45$
  2. $9 : 00$
  3. $9 : 15$
  4. $9 : 25$
  5. $9 : 30$

Câu hỏi 3

Thay biểu tượng trong $1+1\square1-2=100$ bằng ký hiệu nào? Hai số $1$ hai bên ô được viết liền với ký hiệu được chọn.
  1. +
  2. −
  3. $\times$
  4. $0$
  5. $1$

Câu hỏi 4

Hoàng sống cùng bố, mẹ, em gái, một con chó, một con mèo, hai con vẹt và bốn con cá. Cả nhà có bao nhiêu chân?
  1. $18$
  2. $20$
  3. $22$
  4. $24$
  5. $26$

Câu hỏi 5

Trong các số sau, số nào chia hết cho $9$?
  1. $2012$
  2. $2013$
  3. $2014$
  4. $2015$
  5. $2016$

Câu hỏi 6

Phân số chỉ phần diện tích tô đen so với diện tích hình vuông là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac16$
  2. $\frac13$
  3. $\frac58$
  4. $\frac35$
  5. $\frac38$

Câu hỏi 7

Từ $3$ đến $99$ có bao nhiêu số lẻ?
  1. $98$
  2. $51$
  3. $50$
  4. $49$
  5. $48$

Câu hỏi 8

Tính chu vi hình bên dưới (các kích thước như hình).

Hình minh họa câu hỏi
  1. $12 \,\mathrm{cm}$
  2. $16 \,\mathrm{cm}$
  3. $18 \,\mathrm{cm}$
  4. $20 \,\mathrm{cm}$
  5. $22 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 9

Diện tích hình tô đen bên dưới bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20\text{ cm}^2$
  2. $25\text{ cm}^2$
  3. $35\text{ cm}^2$
  4. $40\text{ cm}^2$
  5. $50\text{ cm}^2$

Câu hỏi 10

Một người đi xe máy $28 \,\mathrm{km}$ trong $30$ phút với vận tốc không đổi. Vận tốc là bao nhiêu km/giờ?
  1. $28$
  2. $36$
  3. $56$
  4. $58$
  5. $62$

Câu hỏi 11

Chị năm nay $15$ tuổi. Ba năm trước tuổi chị gấp đôi tuổi em. Hiện nay em bao nhiêu tuổi?
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $9$
  5. $12$

Câu hỏi 12

Tổng tuổi An, Bình và Chi hiện nay là $30$. Hai năm nữa tổng tuổi ba bạn là bao nhiêu?
  1. $32$
  2. $34$
  3. $36$
  4. $38$
  5. $40$

Câu hỏi 13

Pi tô các chữ trong $TITAN$ EDUCATION: chữ giống nhau cùng màu, chữ khác nhau khác màu. Cần bao nhiêu màu?
  1. $7$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $11$

Câu hỏi 14

Họa tiết hình chữ nhật gồm gạch xám và gạch sọc. Một số viên rơi xuống như hình. Bao nhiêu viên gạch xám đã rơi?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 15

Viên gạch chữ $L$ gồm $4$ hình vuông như hình. Trong năm hình bên dưới, có bao nhiêu hình ghép được từ hai viên gạch chữ $L$ đó?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $4$
  3. $3$
  4. $2$
  5. $1$

Câu hỏi 16

Máy bay có các hàng ghế đánh số từ $1$ đến $25$ nhưng không có hàng $13$. Hàng $15$ có $4$ ghế, các hàng khác có $6$ ghế. Có tất cả bao nhiêu ghế?
  1. $120$
  2. $138$
  3. $142$
  4. $144$
  5. $150$

Câu hỏi 17

Có $60$ ghế quanh một bàn tròn. Học sinh ngồi sao cho bên cạnh mỗi người có đúng một người khác. Nhiều nhất bao nhiêu học sinh có thể ngồi?
  1. $10$
  2. $20$
  3. $30$
  4. $40$
  5. $60$

Câu hỏi 18

Năm hộp chứa các chữ $A , B , O , R , V$ như hình. Lấy bớt chữ để mỗi hộp chỉ còn một chữ, và năm chữ khác nhau. Hộp $5$ còn chữ gì?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $A$
  2. $O$
  3. $R$
  4. $B$
  5. $V$

Câu hỏi 19

Một làng không dùng bất kỳ số nào chứa chữ số $3$. Nhà bên phải đường được đánh số lẻ tăng dần, bắt đầu $1 , 5 , \ldots$ Nhà thứ $15$ có số bao nhiêu?
  1. $29$
  2. $41$
  3. $49$
  4. $45$
  5. $47$

Câu hỏi 20

Thứ Bảy đầu tiên của tháng là ngày $5$. Ngày $25$ của tháng là thứ mấy?
  1. Thứ Ba
  2. Thứ Tư
  3. Thứ Năm
  4. Thứ Sáu
  5. Thứ Bảy