Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2013 — Lớp 9 — Bán kết

Câu hỏi 1

Đồ thị đường thẳng trong hình biểu diễn nghiệm của phương trình nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $x + y = 1$
  2. $x + y = 2$
  3. $x^{2} + y = 1$
  4. $x - y = - 1$
  5. $x + y = - 1$

Câu hỏi 2

Lô đất chữ nhật diện tích $104 m^{2}$, chiều dài hơn chiều rộng $5 m$. Tính chu vi.
  1. $21 m$
  2. $25 m$
  3. $30 m$
  4. $42 m$
  5. $50 m$

Câu hỏi 3

Từ các chữ số $0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5$ lập được bao nhiêu số có $5$ chữ số khác nhau?
  1. $120$
  2. $600$
  3. $720$
  4. $360$
  5. $480$

Câu hỏi 4

An đếm $200$ đầu, Bình đếm $522$ chân của đàn bò và vịt. Có bao nhiêu bò và vịt?
  1. $61$ bò, $139$ vịt
  2. $139$ bò, $61$ vịt
  3. $60$ bò, $140$ vịt
  4. $62$ bò, $138$ vịt
  5. $139$ bò, $61$ vịt

Câu hỏi 5

Tìm $a$ để $x^{2} + ax + a - 1 = 0$ có nghiệm duy nhất.
  1. $0$
  2. $- 1$
  3. $1$
  4. $2$
  5. $- 2$

Câu hỏi 6

$A$ có $9$ chữ số, chia $9$ dư $2$. $B$ là tổng chữ số $A$; $C$ là tổng chữ số $B$. $C$ có thể bằng số nào?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $11$
  4. $9$
  5. $5$

Câu hỏi 7

Tam giác có cạnh $x + 1 , x + 2 , x + 3$, chu vi lớn hơn $21$ nhưng không quá $30$. Chọn điều kiện đúng của $x$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5 \lt x \lt 8$
  2. $5 \le x \lt 8$
  3. $5 \lt x \le 8$
  4. $7 \lt x \le 10$
  5. $x = 8$

Câu hỏi 8

Tàu xuôi $A$→$B = 3$ giờ, ngược $B$→$A = 4$ giờ. Đám bèo trôi $A$→$B$ mấy giờ?
  1. $3$
  2. $4$
  3. $7$
  4. $12$
  5. $24$

Câu hỏi 9

Bảy số nguyên liên tiếp có tổng $3$ số nhỏ nhất $33$. Tổng $3$ số lớn nhất là bao nhiêu?
  1. $37$
  2. $39$
  3. $42$
  4. $45$
  5. $48$

Câu hỏi 10

$BA = 6 \,\mathrm{cm}$ tiếp xúc đường tròn $\left(O\right)$ tại $A$; cát tuyến $BCD$ có $CD = 9 \,\mathrm{cm}$. Tính $BC$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2 \,\mathrm{cm}$
  2. $3 \,\mathrm{cm}$
  3. $5 \,\mathrm{cm}$
  4. $6 \,\mathrm{cm}$
  5. $4 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 11

$A , B , C , D$ cùng thuộc đường tròn; $P = AB \cap DC$ ngoài hình. $\angle ADB = 54 ^{\circ} , \angle ACD = 58 ^{\circ} , \angle PBC = 80 ^{\circ}$. Tính $\angle APD$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $32 ^{\circ}$
  2. $16 ^{\circ}$
  3. $84 ^{\circ}$
  4. $42 ^{\circ}$
  5. $40 ^{\circ}$

Câu hỏi 12

$ABCD$ nội tiếp, $AC \perp BD$ tại $I$; $IA = 3 \,\mathrm{cm} , IB = 4 \,\mathrm{cm} , ID = 6 \,\mathrm{cm}$. Tính $CD$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $8 \,\mathrm{cm}$
  2. $7 \,\mathrm{cm}$
  3. $12 \,\mathrm{cm}$
  4. $10 \,\mathrm{cm}$
  5. $18 \,\mathrm{cm}$

Câu hỏi 13

Mười số nguyên dương khác nhau có tổng $100$. Số lớn nhất có thể?
  1. $45$
  2. $55$
  3. $65$
  4. $75$
  5. $91$

Câu hỏi 14

Một số ba chữ số: bỏ chữ đầu hoặc chữ cuối đều còn một số chính phương. Tính tổng mọi số thỏa.
  1. $1013$
  2. $1177$
  3. $1465$
  4. $1993$
  5. $2016$

Câu hỏi 15

Có $60$ ghế quanh bàn tròn. Xếp học sinh sao cho bên cạnh mỗi bạn có đúng một bạn khác. Nhiều nhất bao nhiêu học sinh?
  1. $10$
  2. $20$
  3. $30$
  4. $40$
  5. $60$

Câu hỏi 16

Tỉ lệ các góc liên tiếp của một tứ giác nội tiếp có thể là bộ nào?
  1. $1 : 2 : 3 : 4$
  2. $1 : 2 : 4 : 3$
  3. $1 : 3 : 2 : 4$
  4. $1 : 4 : 3 : 2$
  5. $1 : 4 : 2 : 3$

Câu hỏi 17

Hai đường song song lần lượt có $6$ và $4$ điểm như hình. Có bao nhiêu tam giác từ các điểm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $6$
  2. $15$
  3. $36$
  4. $60$
  5. $96$

Câu hỏi 18

Số $20142014 \ldots 2014$ có $1500$ chữ số. Bỏ nhiều nhất bao nhiêu chữ số để tổng chữ số còn lại $2014$?
  1. $860$
  2. $868$
  3. $996$
  4. $611$
  5. $375$

Câu hỏi 19

Tam giác đều cạnh $1$. Tính bán kính đường tròn nội tiếp.
  1. $1$
  2. $\frac{1}{2}$
  3. $\frac{\sqrt{3}}{2}$
  4. $\frac{1}{2 \sqrt{3}}$
  5. $\frac{\sqrt{3}}{4}$

Câu hỏi 20

Đường tròn bán kính $1$ ngoại tiếp tam giác đều. Tính diện tích một mảnh viên phân gạch chéo trong hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{\pi - 3 \sqrt{3}}{12}$
  2. $\frac{4 \pi - 3 \sqrt{3}}{12}$
  3. $\frac{\pi - \sqrt{3}}{3}$
  4. $\frac{2 \pi - \sqrt{3}}{12}$
  5. $\frac{4 \pi - 3 \sqrt{3}}{3}$