Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi VTMO 2021

Đề thi

236 câu hỏi

Câu hỏi 1

Tính $B - A$, biết $A=1+4+7+10+13+16+19+22+25+28+31$; $B=2+5+8+11+14+17+20+23+26+29+32$.
  1. $10$
  2. $11$
  3. $12$
  4. $30$
  5. $31$

Câu hỏi 2

Mẹ có $5$ tấm thẻ bài giống nhau. Có bao nhiêu cách chia số thẻ đó cho hai anh em, không nhất thiết mỗi người đều phải có thẻ?
  1. $6$
  2. $5$
  3. $4$
  4. $3$
  5. $2$

Câu hỏi 3

Dịp Tết, tổng tiền mừng tuổi Nhi nhận là $1285000$ đồng. Nhi có ít nhất bao nhiêu tờ tiền, biết chỉ có một tờ $500000$ đồng?
  1. $12$
  2. $11$
  3. $10$
  4. $9$
  5. $8$

Câu hỏi 4

Bảo và Hải có $51$ viên $bi$. Bảo cho Hải $5$ viên nhưng Hải là $m$ mất $3$ viên; lúc đó hai bạn có số $bi$ bằng nhau. Lúc đầu Hải có bao nhiêu viên?
  1. $21$
  2. $22$
  3. $23$
  4. $24$
  5. $25$

Câu hỏi 5

Một cuộc thi giải toán nhanh có $10$ câu trắc nghiệm. Đúng được $4$ điểm; sai hoặc không trả lời bị trừ $1$ điểm. Thanh muốn có điểm lớn hơn $20$ thì phải đúng ít nhất bao nhiêu câu?
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 6

Các tấm bìa ô vuông màu xám tạo dãy hình theo quy luật bên dưới. Hình thứ $100$ cần bao nhiêu tấm bìa?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $99$
  2. $203$
  3. $197$
  4. $199$
  5. $201$

Câu hỏi 7

Đào và Hằng có cùng số kẹo. Mỗi ngày Đào ăn $3$ viên, Hằng ăn $2$ viên. Sau một số ngày Đào còn $5$, Hằng còn $13$. Lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên?
  1. $26$
  2. $27$
  3. $29$
  4. $30$
  5. $31$

Câu hỏi 8

Các ký tự $V , T , M , O$ đại diện cho các chữ số khác nhau trong phép nhân $\overline{OM}\times T=\overline{V8}$. Tính giá trị nhỏ nhất của $V+T+M+O$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $14$
  2. $12$
  3. $9$
  4. $15$
  5. $17$

Câu hỏi 9

Cho dãy ký tự: $V , T , M , O , O , V , T , M , M , O , V , T , M , O , V , T , M , O , \ldots$ Hỏi ký tự thứ $202$ là gì?
  1. $V$
  2. $T$
  3. $M$
  4. $O$
  5. $2$

Câu hỏi 10

Tom viết các số từ $1$ đến $25$. Jerry ghép chúng thành các cặp, mỗi cặp có một số chia hết cho số kia, ví dụ $\left(1 , 7\right) , \left(5 , 15\right)$. Ít nhất có bao nhiêu số không ghép được?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 11

An và Bình đi từ $S$ đến $F$. An đi $S$ → $A _{1}$ → $A _{2}$ → $F$; Bình đi $S$ → $B _{1}$ → $B _{2}$ → $F$. An đi xa hơn Bình $10 m$. Đoạn $A _{2} F$ dài hơn $B _{2} F$ bao nhiêu mét?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Thầy có túi kẹo chia đều cho $8$ học sinh thì vừa đủ. Có thêm $4$ bạn nên mỗi bạn nhận ít hơn dự định $2$ viên. Tổng có bao nhiêu kẹo?

Câu hỏi 13

Hình ghép từ hai hình vuông cạnh $10 \,\mathrm{cm}$. Tính hiệu diện tích giữa phần không tô và phần tô.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Điền $1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8$ vào các hình tròn nhỏ, mỗi số một lần, sao cho tổng mỗi hình tròn lớn là $22$. Tích hai số trong hai ô dấu hỏi lớn nhất có thể bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Đức có $bi$ số $1 , 3 , 5 , 7 , 9$. Hải có $bi$ số $0 , 2 , 4 , 6 , 8$. Nhi lấy một viên của mỗi bạn rồi cộng hai số. Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu hỏi 16

Dãy Fibonacci: $1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 , 21 , 34 , \ldots$ Trong $100$ số hạng đầu có bao nhiêu số lẻ?

Câu hỏi 17

Tháp số có mỗi ô bằng tổng hai ô ngay dưới, như ví dụ. Điền các số $1$ đến $6$ vào hàng dưới cùng để ô trên cùng lớn nhất. Giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Điền các số vào bảng $3 \times 3$ sao cho tổng mỗi hàng, cột và hai đường chéo bằng nhau. Tính $A\times B\times C\times D\times E\times F$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi trong hình.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Kenken Puzzle: hình vuông $4 \times 4$ chia thành các miền bởi đường tô đậm. Mỗi miền ghi giá trị và phép toán. Ví dụ $7$+ là tổng $7$; $2$− là hiệu $2$; $2 \div$ là thương $2$; $4 \times$ là tích $4$. Điền các số $1 \text{--} 4$ sao cho mỗi hàng, mỗi cột có đủ $1 \text{--} 4$ và thỏa mọi miền. Ô có ★ là số nào?

Hình minh họa câu hỏi