Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2021 — Lớp 3 — VTMO (nguồn không ghi tên vòng)

Câu hỏi 1

Giờ toán tư duy của Hưng bắt đầu lúc $14 : 45$. Khi kết thúc, Hưng thấy đồng hồ hiển thị như hình. Hỏi giờ học kéo dài bao lâu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $35$ phút
  2. $40$ phút
  3. $45$ phút
  4. $50$ phút
  5. $55$ phút

Câu hỏi 2

Biểu thức dưới đây có giá trị bằng bao nhiêu? $20-10:5+3$.
  1. $7$
  2. $13$
  3. $19$
  4. $21$
  5. $23$

Câu hỏi 3

Long xếp $10$ viên $bi$ đen thành một vòng tròn. Giữa hai viên $bi$ đen, Long đặt một viên $bi$ trắng. Cuối cùng giữa viên $bi$ đen và $bi$ trắng, Long đặt một viên $bi$ xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên $bi$ xanh trên vòng tròn?
  1. $10$
  2. $20$
  3. $12$
  4. $18$
  5. $22$

Câu hỏi 4

Jerry viết một số. Tom nhân số đó với $3$; Spike cộng kết quả với $3$; Mickey chia kết quả cho $3$; Donald trừ kết quả đi $3$ được $8$. Jerry viết số nào?
  1. $10$
  2. $11$
  3. $33$
  4. $30$
  5. $12$

Câu hỏi 5

Tiên và Sơn có cùng số tiền. Tiên mua $3$ bút chì và $4$ cuốn tập còn dư $7$ đô la; Sơn mua $3$ bút chì và $3$ cuốn tập còn dư $28$ đô la. Một cuốn tập giá bao nhiêu đô la?
  1. $7$ đô la
  2. $28$ đô la
  3. $14$ đô la
  4. $35$ đô la
  5. $21$ đô la

Câu hỏi 6

Chọn hình phù hợp điền vào dấu chấm hỏi (?).

Hình minh họa câu hỏi
  1. Hình $A$
  2. Hình $B$
  3. Hình $C$
  4. Hình $D$
  5. Hình $E$

Câu hỏi 7

Bảng $3 \times 3$ bên dưới có tổng các số trên mỗi hàng, mỗi cột và đường chéo bằng nhau. $A$ bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $22$
  2. $31$
  3. $72$
  4. $56$
  5. Đáp án khác

Câu hỏi 8

Có hai tấm bìa nhựa hình vuông $4 \times 4$ trong suốt như hình. Nhật Lam đặt chúng lên nhau sao cho các ô tô đen chồng khít. Chữ $A$ trùng với ô số nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 9

An đi từ $A$ đến $E$ theo $A$ → $B$ → $C$ → $D$ → $E$; Bình đi $A$ → $B$ → $F$ → $G$ → $E$. Biết $BF = 450 m , CD = 200 m$. Bình đi xa hơn An bao nhiêu mét?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $200 m$
  2. $250 m$
  3. $450 m$
  4. $500 m$
  5. $650 m$

Câu hỏi 10

Năm bạn $A , B , C , D , E$ nói: $A$: “$B$ nói thật”; $B$: “$C$ nói dối”; $C$: “$D$ nói thật”; $D$: “$E$ nói dối”; $E$: “Tôi nói thật”. Biết $E$ nói không đúng. Có bao nhiêu bạn nói thật?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 11

An và Bình mỗi người mua một bộ đồ chơi giống nhau. An dùng $60$ tờ tiền loại $2$ đô la. Bình dùng các tờ $1 , 2 , 5$ đô la với số tờ mỗi loại bằng nhau. Bình dùng tất cả bao nhiêu tờ?

Câu hỏi 12

Nhi ghép số $2021$ bằng que diêm như hình. Di chuyển đúng $2$ que (không thêm, không xóa) để tạo số có $4$ chữ số lớn nhất, theo mẫu chữ số cho sẵn. Số đó là gì?

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Các ô bên trên đúng bằng tổng hai ô liền dưới. Hỏi $A$ bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Thay $\triangle$ và $\blacksquare$ bằng +, −, $\times$, : để $12\triangle4+10\blacksquare2=23$. Với các phép toán đó, tính $12\triangle2+10\blacksquare4$.

Câu hỏi 15

Tổng tuổi hiện nay của An và Bình bằng tuổi của An $8$ năm sau. Hiện nay Bình bao nhiêu tuổi?

Câu hỏi 16

Ngày $\frac{10}{01}$ là ngày chẵn, $\frac{11}{04}$ là ngày lẻ. Trong năm $2021$, số ngày lẻ nhiều hơn số ngày chẵn bao nhiêu ngày?

Câu hỏi 17

Máy xử lý số tự nhiên: số chẵn thì chia $2$, số lẻ thì trừ $1$, lặp đến $0$. Tìm số nhỏ nhất được xử lý đúng $6$ lần để về $0$. Ví dụ: $3$ → $2$ → $1$ → $0$ là $3$ bước.

Câu hỏi 18

Một đàn có $5$ con gà. Với bất kỳ $3$ con luôn có ít nhất một gà trống. Đàn có ít nhất bao nhiêu gà trống?

Câu hỏi 19

Có $10$ đồng xu nằm sấp. Lần một lật $1$ xu, lần hai $3$ xu, lần ba $5$ xu, lần bốn $7$ xu thì tất cả đều ngửa. Có nhiều nhất bao nhiêu xu được lật $3$ lần?

Câu hỏi 20

Trong phép toán, các chữ khác nhau là chữ số khác nhau: VTMO $+ LOVE = MEET$. Biết $E = 9$. Tính giá trị VTMO.

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi