Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SMO 2013 - Open - Vòng 1

Câu hỏi 1

Tổng

$$\frac1{1\times2\times3}+\frac1{2\times3\times4}+\frac1{3\times4\times5}+\cdots+\frac1{100\times101\times102}$$

được viết thành phân số tối giản $a/b$. Tìm $a+b$.

Câu hỏi 2

Tìm giá trị lớn nhất của $\dfrac{1+\cos x}{\sin x+\cos x+2}$ khi $x$ chạy trên mọi số thực.

Câu hỏi 3

Cho $\tan\alpha,\tan\beta$ là hai nghiệm của phương trình $x^2-3x-3=0$. Tính

$$\left|\sin^2(\alpha+\beta)-3\sin(\alpha+\beta)\cos(\alpha+\beta)-3\cos^2(\alpha+\beta)\right|.$$

(Chú thích: $|x|$ là giá trị tuyệt đối của $x$.)

Câu hỏi 4

Cho cấp số cộng $a_1,a_2,a_3,a_4,\ldots$ với $a_1>0$ và $3a_8=5a_{13}$. Đặt $S_n=a_1+a_2+\cdots+a_n$ với mọi số nguyên $n\ge1$. Tìm số nguyên $n$ để $S_n$ lớn nhất.

Câu hỏi 5

Cho $g(x)=\tan(x/2)$ với $0\lt x\lt \pi$ và $f(g(x))=\sin2x$. Tìm $k$ sao cho $k f(\sqrt2/2)=36\sqrt2$.

Câu hỏi 6

Cho $g(x)$ là hàm đồng biến nghiêm ngặt, xác định với mọi $x\ge0$. Biết tập các giá trị $t$ thỏa

$$g(2t^2+t+5)\lt g(t^2-3t+2)$$

là $b\lt t\lt a$. Tìm $a-b$.

Câu hỏi 7

Hình dưới là một bảng hình chữ nhật $8\times9$.

Hình minh họa câu hỏi

Có bao nhiêu hình vuông trong bảng trên?

Câu hỏi 8

Cho các số thực dương $a,b,c$ thỏa $a+b+c=2013$. Tìm giá trị lớn nhất của $\sqrt{3a+12}+\sqrt{3b+12}+\sqrt{3c+12}$.

Câu hỏi 9

Cho $A=\cos^2 10^\circ+\cos^2 50^\circ-\sin40^\circ\sin80^\circ$. Tính $100A$.

Câu hỏi 10

Giả sử $a_i\in\{1,-1\}$ với mọi $i=1,2,\ldots,2013$. Tìm giá trị dương nhỏ nhất của biểu thức

$$\sum_{1\le i\lt j\le2013}a_i a_j.$$

Câu hỏi 11

Cho hàm $f$ xác định trên các số thực khác 0, thỏa

$$\frac{27f(-x)}x-x^2f\left(\frac1x\right)=-2x^2$$

với mọi $x\ne0$. Tính $f(3)$.

Câu hỏi 12

Trong hình dưới, $ABCD$ là hình vuông có $AB=20$ cm (hình không vẽ theo tỉ lệ). Giả sử $M$ là điểm sao cho diện tích miền tô màu bằng $40$ cm$^2$. Tìm $AM$ theo centimét.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Trong tam giác $ABC$, một đường tròn đi qua $A$, trung điểm $E$ của $AC$, trung điểm $F$ của $AB$ và tiếp xúc với cạnh $BC$ tại $D$. Giả sử

$$\frac{AB}{AC}+\frac{AC}{AB}=4.$$

Tính số đo $\angle EDF$ theo độ.

Câu hỏi 14

Cho dãy số thực $a_1,a_2,a_3,\ldots$ là một cấp số nhân. Đặt $S_n=a_1+a_2+\cdots+a_n$ với mọi số nguyên $n\ge1$. Biết $S_{10}=10$, $S_{30}=70$. Tính $S_{40}$.

Câu hỏi 15

Tìm số các số có ba chữ số, là bội của $3$, được lập từ các chữ số $0,1,2,3,4,5,6,7$ không lặp chữ số.

Câu hỏi 16

Tất cả số nguyên dương nguyên tố cùng nhau với $2012$ được xếp tăng dần và chia nhóm sao cho nhóm thứ $n$ có $2n-1$ số. Ba nhóm đầu là $(1)$, $(3,5,7)$, $(9,11,13,15,17)$. Biết $2013$ thuộc nhóm thứ $k$. Tìm $k$.

(Chú thích: Hai số nguyên được gọi là nguyên tố cùng nhau nếu ước chung lớn nhất của chúng bằng $1$.)

Câu hỏi 17

Các số $1,2,3,\ldots,7$ được chia ngẫu nhiên thành hai tập con không rỗng. Xác suất để tổng các số trong hai tập con bằng nhau là phân số tối giản $p/q$. Tìm $p+q$.

Câu hỏi 18

Tìm số nghiệm thực của phương trình $\log_{10}^{2}x-\lfloor\log_{10}x\rfloor-2=0$.

(Chú thích: $\lfloor x\rfloor$ là số nguyên lớn nhất không vượt quá $x$.)

Câu hỏi 19

Trong tam giác $ABC$, $AB=AC$, $\angle A=90^\circ$, $D$ là trung điểm $BC$, $E$ là trung điểm $AC$, còn $F$ thuộc $AB$ sao cho $BE$ cắt $CF$ tại $P$ và $B,D,P,F$ cùng thuộc một đường tròn. Gọi $H=AD\cap CP$. Biết $AP=\sqrt5+2$, tìm $PH$.

Câu hỏi 20

Tìm số các số nguyên dương $n$ không vượt quá $2013$ sao cho $n^4+5n^2+9$ chia hết cho $5$.