Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi VMO 2007

Đề thi

13 câu hỏi

Câu hỏi 1

Cho hai tập hợp $A,B$ gồm các số nguyên dương, thỏa mãn $|A|=|B|=n$ (với $n$ là số nguyên dương) và có tổng các phần tử bằng nhau. Xét bảng ô vuông $n\times n$. Chứng minh rằng có thể điền vào mỗi ô một số nguyên không âm thỏa mãn đồng thời: (i) các tổng hàng là các phần tử của tập $A$; (ii) các tổng cột là các phần tử của tập $B$; (iii) có ít nhất $(n-1)^2+k$ số $0$, với $k$ là số phần tử chung của $A$ và $B$.

Câu hỏi 2

Cho tam giác nhọn $ABC$ với đường tròn nội tiếp $I$. Gọi $(k_a)$ là đường tròn có tâm nằm trên đường cao của góc $A$, đi qua điểm $A$ và tiếp xúc trong với đường tròn $(I)$ tại $A_1$. Các điểm $B_1,C_1$ xác định tương tự.

1/ Chứng minh $AA_1,BB_1,CC_1$ đồng qui tại $P$.

2/ Gọi $(J_a),(J_b),(J_c)$ lần lượt là các đường tròn đối xứng với đường tròn bàng tiếp các góc $A,B,C$ của tam giác $ABC$ qua trung điểm $BC,CA,AB$.

Chứng minh $P$ là tâm đẳng phương của 3 đường tròn nói trên.

Câu hỏi 3

Cho tam giác $ABC$. Tìm giá trị nhỏ nhất của
$$S=\frac{\cos^2(A/2)\cos^2(B/2)}{\cos^2(C/2)}+\frac{\cos^2(B/2)\cos^2(C/2)}{\cos^2(A/2)}+\frac{\cos^2(C/2)\cos^2(A/2)}{\cos^2(B/2)}.$$

Câu hỏi 4

Tìm tất cả các hàm số liên tục $f:\mathbb R\to\mathbb R$ thỏa mãn $f(x)=f(x^2+x/3+1/9)$ với mọi $x\in\mathbb R$.

Câu hỏi 5

Cho $A$ là tập con chứa $2007$ phần tử của tập $\{1,2,3,\ldots,4013,4014\}$ thỏa mãn với mọi $a,b\in A$ thì $a$ không chia hết cho $b$. Gọi $m_A$ là phần tử nhỏ nhất của $A$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $m_A$ với $A$ thỏa mãn các điều kiện trên.

Câu hỏi 6

Cho đa giác $9$ cạnh đều $(H)$. Xét ba tam giác có các đỉnh là đỉnh của $(H)$ sao cho không có hai tam giác nào chung đỉnh. Chứng minh rằng có thể chọn từ mỗi tam giác một cạnh sao cho ba cạnh này bằng nhau.

Câu hỏi 1

Giải hệ phương trình
$$\begin{cases}\left(1-\dfrac{12}{y+3x}\right)\sqrt x=2,\\[3pt]\left(1+\dfrac{12}{y+3x}\right)\sqrt y=6.\end{cases}$$

Câu hỏi 2

Cho $x,y$ là các số nguyên, $x\ne-1$ và $y\ne-1$ sao cho
$$\frac{x^4-1}{y+1}+\frac{y^4-1}{x+1}$$
là số nguyên. Chứng minh rằng $x^4y^{44}-1$ chia hết cho $x+1$.

Câu hỏi 3

Cho tam giác $ABC$ có hai đỉnh $B,C$ cố định và đỉnh $A$ thay đổi. Gọi $H,G$ lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác $ABC$. Tìm quỹ tích điểm $A$, biết rằng trung điểm $K$ của $HG$ thuộc đường thẳng $BC$.

Câu hỏi 4

Cho một đa giác đều $2007$ đỉnh. Tìm số nguyên dương $k$ nhỏ nhất thoả mãn tính chất: Trong mỗi cách chọn $k$ đỉnh của đa giác luôn tồn tại $4$ đỉnh tạo thành một tứ giác lồi mà $3$ trong số $4$ cạnh của nó là $3$ cạnh của đa giác đã cho.

Câu hỏi 5

Cho $b$ là một số thực dương. Hãy xác định tất cả các hàm số $f$ xác định trên tập các số thực $\mathbb R$, lấy giá trị trong $\mathbb R$ và thoả mãn phương trình
$$f(x+y)=f(x)3^{b^y+f(y)-1}+b^x\left(3^{b^y+f(y)-1}-b^y\right)\qquad\forall x,y\in\mathbb R.$$

Câu hỏi 6

Cho hình thang $ABCD$ có đáy lớn $BC$ và nội tiếp đường tròn $(O)$ tâm $O$. Gọi $P$ là một điểm thay đổi trên đường thẳng $BC$ và nằm ngoài đoạn $BC$ sao cho $PA$ không là tiếp tuyến của đường tròn $(O)$. Đường tròn đường kính $PD$ cắt $(O)$ tại $E$ ($E\ne D$). Gọi $M$ là giao điểm của $BC$ với $DE$, $N$ là giao điểm khác $A$ của $PA$ với $(O)$. Chứng minh rằng đường thẳng $MN$ đi qua một điểm cố định.

Câu hỏi 7

Cho số thực $a\gt 2$. Đặt
$$f_n(x)=a^{10}x^{n+10}+x^n+\cdots+x+1\qquad(n=1,2,\ldots).$$
Chứng minh rằng với mỗi $n$, phương trình $f_n(x)=a$ có đúng một nghiệm $x_n\in(0;+\infty)$. Chứng minh dãy số $(x_n)$ có giới hạn hữu hạn khi $n\to+\infty$.