Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

ASMO Toán 2022 — Lớp 11 — Vòng trường

Câu hỏi 1

Tính $\frac{100^3(100-1)}{100^2-1}\times\frac{(100-1)(100+1)}{100^2}$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

Giải phương trình $\sum_{k=2}^{n}\frac{1}{\sqrt{2k}+\sqrt{2k+2}}=1$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Cho hàm bậc ba $f(x)=ax^3+bx^2+cx$ với a, b, c thực. Biết $f(2)=26$, $f(5)=290$ và $f(1)=6$. Tìm $a+b+c$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

Cho $x=1/(3-\sqrt{8})$. Giải phương trình với giá trị x đã cho: $\frac{x}{x^2-1}(x^2-6x+1)-(x^2-2\sqrt{8}x)+4x^2-4x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 5

Một quản lý cửa hàng ghi số khách mua hàng theo ngày trong tuần: Thứ hai $x+3$; Thứ ba $5x+2$; Thứ tư $3x+2$; Thứ năm $4x+9$; Thứ sáu $7x+4$. Biết trung bình là 16 khách. Tìm tổng của giá trị nhỏ nhất, trung vị và lớn nhất.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 6

Cho $\cos x=\sin x+1$, x là góc của tam giác và $\sin x<0$. Tính $\frac{\sin^2x+\sin x-2}{\sin x-1}\times\frac{\sin^3x+16\sin^2x-5\sin x+5}{7\sin^2x+2\sin x}$. Gợi ý: dùng $\sin^2x+\cos^2x=1$ và điều kiện $\sin x<0$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 7

Tính $\frac{1}{\log_2(2\sqrt{3})}+\frac{1}{\log_8(2\sqrt{3})}+\frac{1}{\log_3(2\sqrt{3})}+\frac{1}{\log_3(2\sqrt{3})}$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Tìm tất cả cặp có thứ tự $(x,y)$ nguyên dương thỏa $\sqrt{2x}\sqrt{4xy}-\sqrt{2x}\sqrt{320}+\sqrt{2y}\sqrt{4xy}-\sqrt{2y}\sqrt{320}+\sqrt{320}\sqrt{4xy}-320=0$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 9

Biết $X\times Y=4^5+2^{16}$ với X, Y nguyên dương. Tính $X/4+(Y+5)/10$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Hình vẽ gồm các đa giác tô màu và không tô, đơn vị mét. ABCDEFG là hình chữ nhật có các tam giác vuông BFE, BCE, ECD và hình thang ABFG. Biết GF=3 m, FE=4 m, FB=5 m; góc BEC bằng 45°. Tìm tổng diện tích phần tô màu.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Tính $\frac{1}{\log_2(4\sqrt{5})}+\frac{1}{\log_5(4\sqrt{5})}+\frac{1}{\log_4(4\sqrt{5})}+\frac{1}{\log_2(4\sqrt{5})}$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Cho

$$z=y^3(4y^2+2y-1)+4y^2+4\sqrt{5}\,y-14$$

và

$$y=\frac{1}{1-\sqrt{5}}.$$

Tìm giá trị chính xác của $z$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 13

Tìm số cặp số nguyên dương $(x,y)$ thỏa $x^6=y^2+127$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Hai số nguyên dương X, Y thỏa $X\times Y=4^8+32^2$. Tính $X/8+Y/5$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 15

Tìm số nguyên nhỏ nhất lớn hơn $(2+\sqrt{5})^4$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 16

Phương trình $(m-20)^3+(m-22)^3=(2m-42)^3$ có ba nghiệm nguyên dương $m_1,m_2,m_3$. Tính $m_1m_2m_3$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Cho hàm số $f:\mathbb{R}\to\mathbb{R}$ được xác định bởi

$$f(x)=x+2x^2+3x^3+\cdots+100x^{100}.$$

Tìm số giá trị nguyên dương $x\ne1$ sao cho số nguyên $f(x)$ chia hết cho số nguyên $x-1$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Cho $f(x)=\frac{1}{2}[x^2+x-1+|x^2-(x-1)|]$ và $g(x)=7x+20$ với x thực. Đặt $h(x)=f(x)-g(x)$. Giải $h(x)=0$ và biểu diễn nghiệm dạng $a+b\sqrt{c}$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Không dùng máy tính, tính $\sqrt{3}\,\csc20^\circ-\sec20^\circ$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Hình gồm tam giác vuông ABC được chia thành hai tam giác vuông ABD và BDC. AB=3, BC=4; AD=x, DC=y, đường cao BD=z. Tìm $x+y+z$.

Hình minh họa câu hỏi