Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMC10 năm 2027 - Tự luyện tập Set 6

Câu hỏi 1

Sáu hạt cườm gồm ba hạt đỏ, hai hạt trắng và một hạt xanh được xếp ngẫu nhiên thành một hàng. Xác suất để không có hai hạt cạnh nhau cùng màu là bao nhiêu?
  1. $\frac1{12}$
  2. $\frac1{10}$
  3. $\frac16$
  4. $\frac13$
  5. $\frac12$

Câu hỏi 2

Bốn khối lập phương có cạnh lần lượt $1,2,3,4$ được xếp như hình. Phần đoạn thẳng $XY$ nằm bên trong khối lập phương cạnh $3$ dài bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\dfrac{3\sqrt{33}}5$
  2. $2\sqrt3$
  3. $\dfrac{2\sqrt{33}}3$
  4. $4$
  5. $3\sqrt2$

Câu hỏi 3

Các số nguyên dương $p,q$ thỏa mãn $\frac59\lt \frac pq\lt \frac47$, với $q$ nhỏ nhất có thể. Tìm $q-p$.
  1. $7$
  2. $11$
  3. $13$
  4. $17$
  5. $19$

Câu hỏi 4

Mary chọn một số nguyên dương chẵn có $4$ chữ số $n$, rồi viết các ước dương của $n$ theo thứ tự tăng dần: $1,2,\ldots,n/2,n$. Cô vừa viết $323$ là một ước của $n$. Giá trị nhỏ nhất có thể của ước tiếp theo là bao nhiêu?
  1. $324$
  2. $330$
  3. $340$
  4. $361$
  5. $646$

Câu hỏi 5

Chọn đều ba đỉnh khác nhau của một khối lập phương. Xác suất để mặt phẳng đi qua ba đỉnh này chứa một điểm nằm trong phần trong của khối lập phương là bao nhiêu?
  1. $\frac14$
  2. $\frac38$
  3. $\frac47$
  4. $\frac57$
  5. $\frac34$

Câu hỏi 6

Một tam giác được chia thành ba tam giác nhỏ và một tứ giác như hình. Diện tích ba tam giác nhỏ lần lượt là $3,7,7$. Tính diện tích tứ giác tô xám.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $17$
  3. $\dfrac{35}{2}$
  4. $18$
  5. $\dfrac{55}{3}$

Câu hỏi 7

Các số thực $a,b,c$ thỏa mãn $a+b+c=2$, $a^2+b^2+c^2=12$. Tìm hiệu giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất mà $a$ có thể nhận.
  1. $2$
  2. $\frac{10}3$
  3. $5$
  4. $\frac{16}3$
  5. $6$

Câu hỏi 8

Có bao nhiêu số nguyên dương $n\lt 100$ thỏa mãn $n!$ chia hết cho tổng $n$ số nguyên dương đầu tiên?
  1. $10$
  2. $25$
  3. $50$
  4. $75$
  5. $90$

Câu hỏi 9

Chọn một số trong $[0,1]$ bằng quy trình sau, với đồng xu công bằng:

- Nếu lần tung đầu ra mặt ngửa, tung thêm một lần: ngửa thì chọn $0$, sấp thì chọn $1$.
- Nếu lần tung đầu ra mặt sấp, chọn đều một số thực trong $[0,1]$.

Hai số $x,y$ được chọn độc lập bằng quy trình này. Xác suất để $|x-y|\gt \dfrac12$ là bao nhiêu?
  1. $\frac13$
  2. $\frac7{16}$
  3. $\frac12$
  4. $\frac9{16}$
  5. $\frac23$

Câu hỏi 10

Hai đường tròn bán kính $5$ tiếp xúc ngoài với nhau, đồng thời tiếp xúc trong với đường tròn bán kính $13$ tại $A,B$ như hình. Độ dài $AB=\frac mn$, với $m,n$ nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Tính $m+n$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $21$
  2. $29$
  3. $58$
  4. $69$
  5. $93$

Câu hỏi 11

Có bao nhiêu hình hộp chữ nhật có các kích thước nguyên dương $1\le a\le b\le c$, mà thể tích bằng tổng diện tích cả sáu mặt?
  1. $4$
  2. $10$
  3. $12$
  4. $21$
  5. $26$

Câu hỏi 12

Cho $x,y$ là hai số có hai chữ số, trong đó $y$ được tạo bằng cách đảo thứ tự hai chữ số của $x$. Biết $x^2-y^2=m^2$ với $m$ là số nguyên dương. Giá trị $x+y+m$ bằng bao nhiêu?
  1. $88$
  2. $112$
  3. $116$
  4. $144$
  5. $154$

Câu hỏi 13

Tám người ngồi quanh một bàn tròn. Mỗi người tung độc lập một đồng xu công bằng. Ai được ngửa thì đứng lên, ai được sấp thì vẫn ngồi. Xác suất để không có hai người đứng cạnh nhau là bao nhiêu?
  1. $\frac{47}{256}$
  2. $\frac3{16}$
  3. $\frac{49}{256}$
  4. $\frac{25}{128}$
  5. $\frac{51}{256}$

Câu hỏi 14

Tam giác $ABC$ vuông tại $C$. Điểm $D$ nằm trong cạnh $AB$ và điểm $E$ nằm trong cạnh $BC$, sao cho $AC=CD$, $DE=EB$, $AC:DE=4:3$. Tìm tỉ số $AD:DB$.
  1. $ 2:3 $
  2. $ 2:\sqrt{5} $
  3. $ 1:1 $
  4. $ 3:\sqrt{5} $
  5. $ 3:2 $

Câu hỏi 15

Các số nguyên dương $a\ge b\ge c$ thỏa mãn $a^2-b^2-c^2+ab=2011$ và $a^2+3b^2+3c^2-3ab-2ac-2bc=-1997$. Tìm $a$.
  1. $249$
  2. $250$
  3. $251$
  4. $252$
  5. $253$

Câu hỏi 16

Gọi $n$ là số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn
$$n\gt 1000,\qquad \gcd(63,n+120)=21,\qquad \gcd(n+63,120)=60.$$
Tổng các chữ số của $n$ bằng bao nhiêu?
  1. $12$
  2. $15$
  3. $18$
  4. $21$
  5. $24$

Câu hỏi 17

Rachel và Robert bắt đầu cùng lúc tại vạch xuất phát trên đường chạy tròn. Rachel chạy ngược chiều kim đồng hồ, một vòng hết $90$ giây; Robert chạy theo chiều kim đồng hồ, một vòng hết $80$ giây. Tại một thời điểm được chọn đều từ phút thứ $10$ đến phút thứ $11$ sau khi bắt đầu, một nhiếp ảnh gia chụp phần đường chạy dài $\dfrac14$ vòng, có tâm tại vạch xuất phát. Xác suất để cả hai xuất hiện trong ảnh là bao nhiêu?
  1. $\frac1{16}$
  2. $\frac18$
  3. $\frac3{16}$
  4. $\frac14$
  5. $\frac5{16}$

Câu hỏi 18

Hình thang $ABCD$ có hai đáy $AB=33$, $CD=21$, hai cạnh bên dài $10,14$, và góc $A,B$ nhọn. Đường chéo ngắn hơn dài bao nhiêu?
  1. $ 10\sqrt{6} $
  2. $ 25 $
  3. $ 8\sqrt{10} $
  4. $ 18\sqrt{2} $
  5. $ 26$

Câu hỏi 19

Hai số thực dương $a,b$ thỏa mãn $\sqrt{\log_{10}a}+\sqrt{\log_{10}b}+\log_{10}\sqrt a+\log_{10}\sqrt b=100$. Cả bốn số hạng đều là số nguyên dương. Tìm $ab$.
  1. $10^{52}$
  2. $10^{100}$
  3. $10^{144}$
  4. $10^{164}$
  5. $10^{200}$

Câu hỏi 20

Số nguyên dương $n$ thỏa mãn $110n^3$ có đúng $110$ ước dương. Số $81n^4$ có bao nhiêu ước dương?
  1. $110$
  2. $191$
  3. $261$
  4. $325$
  5. $425$