Trong bốn mệnh đề về số thực dưới đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
1. Nếu $a\lt b$, $a,b\ne0$ thì $1/b\lt 1/a$.
2. Nếu $a\lt b$ thì $ac\lt bc$.
3. Nếu $a\lt b$ thì $a+c\lt b+c$.
4. Nếu $a^2\lt b^2$ thì $a\lt b$.
Đường từ thị trấn $A$ đến thị trấn $B$ gồm đoạn lên dốc, nằm ngang, xuống dốc; tổng độ dài của mỗi loại bằng nhau. Một người đi xe đạp từ $A$ đến $B$ với vận tốc đều lần lượt $8$ km/h, $12$ km/h, $24$ km/h trên đường lên dốc, nằm ngang, xuống dốc. Vận tốc trung bình của cả hành trình là bao nhiêu?
Một thợ mộc muốn cắt khối lập phương gỗ $3\times3\times3$ thành hai mươi bảy khối lập phương $1\times1\times1$. Có thể làm dễ dàng bằng $6$ nhát cắt, giữ các mảnh nguyên vị trí thành khối như hình.
Nếu được sắp xếp lại các mảnh sau mỗi nhát cắt, cần ít nhất bao nhiêu nhát?
Với các số nguyên $a_1,\ldots,a_n\in\{1,2,3,\ldots,9\}$, kí hiệu $\overline{a_1a_2\cdots a_n}$ chỉ số $10^{n-1}a_1+10^{n-2}a_2+\cdots+10a_{n-1}+a_n$. Ví dụ, khi $a=2,b=0$, $\overline{ab}$ chỉ số $20$. Cho $\overline{ab}=b^2$, $\overline{acbc}=(\overline{ba})^2$, tìm $\overline{abc}$.
Esther và Frida điền các số từ $1$ đến $160$ vào bảng chữ nhật gồm $16$ cột, $10$ hàng. Esther điền theo hàng: hàng đầu $1,2,\ldots,16$, hàng hai $17,18,\ldots,32$, cứ thế tiếp tục. Frida điền theo cột: cột đầu $1,2,\ldots,10$, cột hai $11,12,\ldots,20$, cứ thế tiếp tục. Một số số nằm cùng vị trí trong hai bảng. Tìm tổng các số ở những vị trí ấy.
Dãy đa thức $a_n(x)$ được xác định bằng truy hồi
$$a_0(x)=1,\qquad a_1(x)=x^2+x+1,$$
$$a_n(x)=(x^n+1)a_{n-1}(x)-a_{n-2}(x)\quad(n\ge2).$$
Ví dụ,
$$a_2(x)=(x^2+1)(x^2+x+1)-1=x^4+x^3+2x^2+x,$$
$$a_3(x)=(x^3+1)(x^4+x^3+2x^2+x)-(x^2+x+1)$$
$$=x^7+x^6+2x^5+2x^4+x^3+x^2-1.$$
Tính $a_{2010}(1)$.