Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi SEAMO 2016

Đề thi

125 câu hỏi

Câu hỏi 1

Cho $a$, $b$ và $c$ là ba số chẵn liên tiếp và $b^3=1728$. Tìm giá trị của $ac$.
  1. $80$
  2. $120$
  3. $140$
  4. $192$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 2

Rút gọn biểu thức $\dfrac{3^{40}}{9^{20}}$.
  1. $\frac13$
  2. $\frac12$
  3. $1$
  4. $2$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Tìm các giá trị có thể có của $m$ trong phương trình $$\frac1{m-2}+\frac1{m+1}-\frac12=0.$$
  1. $0,\ 5$
  2. $1,\ 4$
  3. $2,\ 3$
  4. $3$
  5. $6$

Câu hỏi 4

Tính giá trị của $12345^2-12344^2$.
  1. $1$
  2. $10000$
  3. $12345$
  4. $24689$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Biết $\overline{aabb}$ là một số chính phương, hãy tìm giá trị của $(a+b)$.
  1. $8$
  2. $9$
  3. $10$
  4. $11$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 6

$ABC$ là tam giác đều có cạnh dài $6$ cm. Tam giác lần lượt quay quanh $B$, rồi quanh $C_1$, mà không trượt. Vì vậy, đỉnh $A$ đi từ $A$ đến $A_1$, rồi dừng lại tại $A_2$. Tìm độ dài đường đi của đỉnh $A$, tính bằng cm và biểu diễn theo $\pi$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $8\pi$
  2. $10\pi$
  3. $12\pi$
  4. $14\pi$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 7

Hình vẽ cho thấy một chiếc lon cao $8$ cm. Chu vi đáy lon là $44$ cm. Tìm độ dài đường đi ngắn nhất từ $A$ đến $B$ mà không đi xuyên qua lon.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $18$ cm
  2. $20$ cm
  3. $22$ cm
  4. $24$ cm
  5. $26$ cm

Câu hỏi 8

Trong tam giác $ABC$, $\angle ABC=90^\circ$, $AB=7$ cm và $BC=24$ cm. $P$ là một điểm nằm trong tam giác sao cho khoảng cách ngắn nhất từ điểm đó đến mỗi cạnh của tam giác đều bằng nhau. Khoảng cách này bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $6$
  5. $8$

Câu hỏi 9

$M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD$ và $AB$ trong hình chữ nhật $ABCD$. Hai đường thẳng $BM$ và $DN$ cắt nhau tại $P$. Tìm $\angle MPD$, biết rằng $\angle MBC=\angle BCN+31^\circ$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $23^\circ$
  2. $31^\circ$
  3. $38^\circ$
  4. $42^\circ$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Giả sử $m^2+1=3m$ và $n^2+1=3n$, khi đó giá trị của $\dfrac1{m^2}+\dfrac1{n^2}$ là _____.
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 11

Tính giá trị của $$\sum_{i=1}^{5}3i-\sum_{i=1}^{5}(2i-3).$$
  1. $0$
  2. $1$
  3. $14$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 12

Trong hình dưới đây, $BA$ và $BC$ là các tiếp tuyến của đường tròn tâm $O$. Biết $EC=3$ cm và $DA=2$ cm, hãy tìm $BC$, tính bằng cm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 14

Tổng của một số nguyên dương và 100 là một số chính phương. Tổng của cùng số nguyên dương đó và 168 cũng là một số chính phương. Tìm số nguyên đó.
  1. 100
  2. 121
  3. 144
  4. 156
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Diện tích hình chữ nhật $ABCD$ là $35\text{ cm}^2$. Các điểm $E$ và $F$ chia cạnh $AB$ thành $3$ đoạn bằng nhau. $G$ là trung điểm của cạnh $CD$. Tìm diện tích tam giác màu xanh $GHI$, tính bằng $\text{cm}^2$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 1.5
  2. 2
  3. 2.5
  4. 3
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Cho $m+\dfrac1m=4$, tìm giá trị của $m^4+\dfrac1{m^4}$.
  1. 169
  2. 181
  3. 194
  4. 196
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 17

Tìm phần nguyên của
$$\frac{1}{\frac1{2010}+\frac1{2011}+\frac1{2012}+\frac1{2013}+\frac1{2014}+\frac1{2015}+\frac1{2016}}.$$
  1. 270
  2. 271
  3. 287
  4. 288
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 18

Một số nguyên được chọn từ tập $\{1,2,3,\ldots,499,500\}$. Xác suất để số nguyên này chia hết cho $9$ hoặc $11$ là $\dfrac mn$, ở dạng tối giản. Tìm giá trị của $m+n$.
  1. 110
  2. 111
  3. 117
  4. 118
  5. 119

Câu hỏi 19

Cho $x^2+2x=3$. Tìm giá trị của
$$x^4+7x^3+8x^2-13x+12.$$
  1. 12
  2. 13
  3. 14
  4. 15
  5. 16

Câu hỏi 20

Chu vi của một hồ hình tròn là $30\text{ km}$. Paul và Mary đạp xe quanh hồ theo hai hướng ngược nhau, cùng xuất phát từ một điểm.

Hình minh họa câu hỏi

Vận tốc của Paul là $250\text{ m/min}$, nhưng bạn ấy nghỉ $5$ phút sau mỗi $55$ phút đạp xe. Vận tốc của Mary là $200\text{ m/min}$, nhưng bạn ấy nghỉ $10$ phút sau mỗi $1\text{ h}$ đạp xe. Tính thời gian, theo giờ, để họ gặp nhau lần đầu tiên.
  1. $1\dfrac7{12}$
  2. $1\dfrac1{28}$
  3. $1\dfrac5{27}$
  4. $2\dfrac1{14}$
  5. $2\dfrac3{28}$