Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2016 — Paper B — Lớp 3–4

Câu hỏi 1

Tìm số còn thiếu trong các hình thoi.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 2

Các chữ số $358421$ được lặp lại liên tiếp không ngừng. Tìm tổng của $68$ chữ số đầu tiên.
  1. $246$
  2. $252$
  3. $261$
  4. $273$
  5. $284$

Câu hỏi 3

Phép toán mới $\star$ thỏa mãn $3\star4=13$, $5\star9=24$ và $7\star7=28$. Tính $13\star8$.
  1. $45$
  2. $46$
  3. $47$
  4. $48$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 4

Có bao nhiêu hình vuông trong lưới chứa chấm đen?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $8$
  2. $10$
  3. $12$
  4. $14$
  5. $16$

Câu hỏi 5

Tìm giá trị của nhóm bốn hình thoi trong các phép tính bằng hình.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $23$
  2. $29$
  3. $37$
  4. $39$
  5. $41$

Câu hỏi 6

Tìm số trong $[(\square+4)\times8]\div12=48$.
  1. $68$
  2. $70$
  3. $74$
  4. $76$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 7

Trong hình vuông ma thuật, mỗi hàng, cột và đường chéo có cùng tổng. Tìm $S$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $8$
  4. $9$
  5. $10$

Câu hỏi 8

Tính $1-2+3-4+\cdots+73-74+75$.
  1. $37$
  2. $38$
  3. $39$
  4. $40$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 9

Túi có $12$ quả đỏ, $10$ quả trắng, $8$ quả vàng, $3$ quả xanh và $2$ quả đen. Lấy bóng mà không nhìn: cần lấy ít nhất bao nhiêu quả để chắc chắn có bốn quả cùng màu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $19$
  3. $20$
  4. $25$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Các hình tròn $A,B,C$ có diện tích $380$, $400$, $420$ xentimét vuông. Diện tích các vùng giao nhau được ghi trên hình. Tìm diện tích phần được ba hình tròn phủ.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $780$
  2. $820$
  3. $960$
  4. $1200$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 11

Tám số được xếp theo thứ tự tăng dần, có trung bình cộng $55$. Năm số đầu có trung bình cộng $46$, bốn số cuối có trung bình cộng $68$. Tìm số thứ năm.
  1. $32$
  2. $44$
  3. $58$
  4. $62$
  5. $74$

Câu hỏi 12

Emma cộng $1+2+3+4+\cdots$ bằng máy tính. Bạn ấy bỏ sót một số và nhận kết quả $305$. Bạn ấy bỏ sót số nào?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $16$
  2. $17$
  3. $18$
  4. $19$
  5. $20$

Câu hỏi 13

Tìm số đo mỗi góc trong của ngũ giác đều.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $106^\circ$
  2. $108^\circ$
  3. $114^\circ$
  4. $240^\circ$
  5. $300^\circ$

Câu hỏi 14

Ví dụ, $3^4$ là tích của bốn số $3$, còn $2^5$ là tích của năm số $2$. Chữ số hàng đơn vị của $222^{222}$ là gì?
  1. $2$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $8$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Ký hiệu $\gt $ nghĩa là lớn hơn, ví dụ $5\gt 3$. Các số nguyên không âm $x,y$ thỏa mãn $\frac{x}{19}\gt \frac35\gt \frac{y}{19}$. Giá trị nào trong các lựa chọn có thể bằng $x+y$?
  1. $4$
  2. $13$
  3. $15$
  4. $23$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Điền các số $2,3,4,5,6,7,8$, mỗi số một lần, vào bảy hình tròn. Mỗi hàng thẳng gồm ba hình tròn có tổng $15$. Tìm số $m$ ở giữa.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 17

Bài kiểm tra có $20$ câu. Trả lời đúng được $7$ điểm, sai bị trừ $4$ điểm, bỏ trống được $0$ điểm. Joan đạt $100$ điểm. Bạn ấy bỏ trống bao nhiêu câu?
  1. $3$
  2. $2$
  3. $1$
  4. $0$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 18

Tam giác vuông có chu vi $12\text{ cm}$ và diện tích $6\text{ cm}^2$. Tìm cạnh dài nhất.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $3$
  2. $5$
  3. $7$
  4. $9$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Medan cách hồ Toba $90\text{ km}$. Henry rời Medan lúc $8$ giờ sáng với vận tốc $90\text{ km/h}$. Annisa xuất phát muộn hơn $20$ phút với vận tốc $120\text{ km/h}$. Khi Henry đến nơi, Annisa còn cách hồ Toba bao xa?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $8$
  2. $10$
  3. $12$
  4. $14$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Wang có một số táo. Chia cho mỗi thành viên gia đình $4$ quả thì thừa $10$ quả; chia mỗi người $6$ quả thì thiếu $6$ quả. Wang có bao nhiêu quả táo?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $40$
  2. $42$
  3. $44$
  4. $46$
  5. Không có đáp án nào ở trên