Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi SMO 2005

Đề thi

103 câu hỏi

Câu hỏi 1

Chữ số hàng đơn vị của $7^5$ là bao nhiêu?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $7$
  5. $9$

Câu hỏi 2

Tính giá trị của $(0.5)^3+3\times(0.5)^2\times(-1.5)+3\times(0.5)\times(-1.5)^2+(-1.5)^3$.
  1. $1$
  2. $-1$
  3. $0$
  4. $2$
  5. $-2$

Câu hỏi 3

Hai chữ số cuối của $1+2+3+4+\cdots+2003+2004+2005$ là gì?
  1. $00$
  2. $15$
  3. $25$
  4. $50$
  5. $75$

Câu hỏi 4

Số $50\times49\times48\times\cdots\times3\times2\times1$ kết thúc bằng bao nhiêu chữ số $0$?
  1. $8$
  2. $9$
  3. $10$
  4. $11$
  5. $12$

Câu hỏi 5

Trong hình vuông $ABCD$, điểm $P$ thuộc cạnh $BC$ sao cho $BP=3PC$ và $Q$ là trung điểm của $CD$. Nếu diện tích tam giác $PCQ$ bằng $5$ thì diện tích tam giác $QDA$ bằng bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $5$
  2. $10$
  3. $15$
  4. $20$
  5. $25$

Câu hỏi 6

Các giá trị của $p$ thỏa mãn hệ
$$p^2+9q^2+3p-pq=30,\qquad p-5q-8=0$$
có thể tìm bằng cách giải phương trình nào?
  1. $x^2-x-6=0$
  2. $13x^2-121x-426=0$
  3. $29x^2-101x-174=0$
  4. $29x^2+115x-1326=0$
  5. $39x^2-104x-174=0$

Câu hỏi 7

Dùng mỗi chữ số $1,2,3,4$ đúng một lần để lập số có $4$ chữ số. Có bao nhiêu số như vậy chia hết cho $11$?
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 8

Nếu tổng các góc trong của một đa giác nhỏ hơn $2005^\circ$ thì số cạnh lớn nhất của đa giác đó là bao nhiêu?
  1. $11$
  2. $12$
  3. $13$
  4. $14$
  5. $15$

Câu hỏi 9

Hai chữ số cuối của
$$2005+2005^2+2005^3+\cdots+2005^{2005}$$
là:
  1. $00$
  2. $05$
  3. $25$
  4. $50$
  5. $75$

Câu hỏi 10

Chọn $3$ số phân biệt từ $1,2,\ldots,3n$ sao cho tổng bằng $3n$. Tích lớn nhất có thể của ba số đó là bao nhiêu?
  1. $n^3-n$
  2. $n^3$
  3. $n^3+n$
  4. $n^3-7n+6$
  5. $n^3-7n-6$

Câu hỏi 11

Cho $a\ne0$, $b\ne0$ và $\frac ba=\frac cb=2005$. Tính $\frac{b+c}{a+b}$.

Câu hỏi 12

Tính chính xác $\sqrt{\frac{x-2}{6}}$ khi $x=2006^3-2004^3$.

Câu hỏi 13

Cho $x-y=1$. Tính giá trị của
$$x^4-xy^3-x^3y-3x^2y+3xy^2+y^4.$$

Câu hỏi 14

Rút gọn
$$\frac{(1-\frac1{2^2})(1-\frac1{3^2})(1-\frac1{4^2})\cdots(1-\frac1{2005^2})}{(1-\frac12)(1-\frac13)(1-\frac14)\cdots(1-\frac1{2005})}.$$

Câu hỏi 15

Hình $ABCDEF$ là một lục giác đều. Tính tỉ số
$$\frac{S_{ABCDEF}}{S_{ACD}},$$
trong đó $S$ ký hiệu diện tích.

Câu hỏi 16

Cho hai số thực $x,y$ thỏa $x+y=10$ và $x^2+y^2=167$. Tính $x^3+y^3$.

Câu hỏi 17

Tính và rút gọn $\sqrt{9+4\sqrt5}-\sqrt{9-4\sqrt5}$.

Câu hỏi 18

Cho $x\gt 0$ và $(x+\frac1x)^2=25$. Tính $x^3+\frac1{x^3}$.

Câu hỏi 19

Hình vẽ cho một phần hình tròn, trong đó $CD$ nằm trên đường trung trực của dây $AB$. Biết $AB=16$ và $CD=4$, hãy tìm đường kính của đường tròn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Số đối xứng là số đọc từ trái sang phải hay từ phải sang trái đều giống nhau; chẳng hạn $121$ là số đối xứng. Có tất cả bao nhiêu số đối xứng có $5$ chữ số?