Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AMO 2021 – Junior College (Lớp 11–12)

Câu hỏi 1

Tính $\sin^2 10^\circ+\sin^2 20^\circ+\sin^2 30^\circ+\sin^2 40^\circ+\sin^2 50^\circ+\sin^2 60^\circ+\sin^2 70^\circ+\sin^2 80^\circ$. Năm phương án dưới đây lần lượt tương ứng với các phương án 1–5 của đề gốc.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 2

Biết $f(x)=x^3(a\cdot2^x-2^{-x})$ là hàm số chẵn. Tìm $a$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 3

Hai góc nhọn $\alpha,\beta$ thỏa mãn $2\tan\alpha+3\sin\beta=7$ và $\tan\alpha-6\sin\beta=1$. Tính $\sin\alpha$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac13$
  2. $\frac{3\sqrt{10}}{10}$
  3. $\frac{3\sqrt7}{7}$
  4. $\frac{5\sqrt5}{5}$
  5. $\frac{10}{9}$

Câu hỏi 4

Cấp số nhân $(a_n)$ thỏa mãn $a_5a_6=4$. Tính $\log_2a_1+\cdots+\log_2a_{10}$. Theo điều kiện xác định của các lôgarit trong biểu thức, cả mười số hạng đều dương.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $4$
  3. $5$
  4. $8$
  5. $10$

Câu hỏi 5

Đa thức $x^4-3x^3+5x^2+ax+b$ chia hết cho $x^2-2x+1$. Tính $ab$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $-10$
  2. $-5$
  3. $-2$
  4. $5$
  5. $10$

Câu hỏi 6

Trong khai triển $(\sqrt[3]x+\sqrt x)^{50}$, có bao nhiêu số hạng có số mũ của $x$ là số nguyên?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $4$
  3. $6$
  4. $9$
  5. $10$

Câu hỏi 7

Cho cấp số cộng $(A_n)$. Tổng $S_{2m-1}$ của $2m-1$ số hạng đầu bằng $19$ và $A_{m-1}+A_{m+1}-A_m^2=1$. Tìm $m$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $25$
  2. $20$
  3. $15$
  4. $10$
  5. $5$

Câu hỏi 8

Có bao nhiêu cặp số nguyên có thứ tự $(x,y)$ thỏa mãn $x^{2022}+y^2=2y$?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 9

Biết $\log_a b+\log_b a=3$ và $a>b>1$. Tính $\log_a b-\log_b a$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $-\sqrt5$
  2. $-\sqrt3$
  3. $\frac12$
  4. $\sqrt3$
  5. $\sqrt5$

Câu hỏi 10

$A(1,3)$ và $B(3,m)$ nằm trên đồ thị $y=k/x$. Tìm hoành độ của điểm $P$ trên trục hoành để $PA+PB$ nhỏ nhất.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac12$
  2. $1$
  3. $\frac32$
  4. $2$
  5. $\frac52$

Câu hỏi 11

Biết $x^2/2+y^2/3=4$. Tìm giá trị lớn nhất của $x+y$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2\sqrt3$
  2. $4$
  3. $2\sqrt5$
  4. $2\sqrt6$
  5. $2\sqrt7$

Câu hỏi 12

Biết $\sqrt[3]{5+x}+\sqrt[3]{5-x}=1$. Tính $x^2$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $13$
  2. $27$
  3. $39$
  4. $52$
  5. $65$

Câu hỏi 13

Hình nón tròn xoay có đỉnh $P$, bán kính đáy $\sqrt3$ inch và chiều cao $1$ inch. Hai điểm $E,F$ nằm trên đường tròn đáy. Tìm diện tích lớn nhất của tam giác $PEF$, tính bằng inch vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac12$
  2. $2$
  3. $4$
  4. $2\sqrt3$
  5. $4\sqrt3$

Câu hỏi 14

Tiếp tục quy luật các hình lục giác chấm như trong hình. Hình thứ 99 có bao nhiêu chấm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $18900$
  2. $19900$
  3. $20301$
  4. $20706$
  5. $16110$

Câu hỏi 15

Các lôgarit đều xác định và $2\log(a-b)=\log(2a)+\log(3b)$. Tính $a/b$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2-\sqrt3$
  2. $4-\sqrt{15}$
  3. $4-\sqrt5$
  4. $2+\sqrt3$
  5. $4+\sqrt{15}$

Câu hỏi 16

Tính $80M^2$, với $M=\dfrac{\sqrt{3+\sqrt5}+\sqrt{3-\sqrt5}}{\sqrt{5-2\sqrt6}-\sqrt{5+2\sqrt6}}$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 17

Với mọi số thực $x\ne0$, ta có $2f(x)+f(1/x)=2$. Tính $30f(x)$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Hình thang $ABCD$ có $CD\parallel AB$, $AD=15$ cm, $AB=22$ cm, $BC=13$ cm và $CD=8$ cm. Tính diện tích hình thang theo xentimét vuông.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 19

Parabol $y=-x^2+2x+3$ cắt các trục tại $A,B$ như hình. Điểm $E$ nằm trên nửa trục hoành dương. Đường thẳng đứng qua trung điểm của $OE$ cắt $BE$ tại $N$ và parabol tại $M$, với $MN=5/2$. Tổng các hoành độ dương có thể có của $E$ bằng $a+b\sqrt c$, viết ở dạng rút gọn với $a,b$ nguyên và $c$ nguyên dương không chứa thừa số chính phương lớn hơn $1$. Tính $abc$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Hình vuông có bảy phép đối xứng khác phép đồng nhất: bốn phép đối xứng trục và các phép quay $90^\circ,180^\circ,270^\circ$. Xuất phát từ đỉnh $P$, thực hiện liên tiếp bốn phép biến đổi được chọn độc lập, đều nhau trong bảy phép trên. Xác suất để bốn vị trí nhận được chính là bốn đỉnh bằng $k/7^4$. Tìm $k$. Làm rõ: phiên bản này xét các vị trí sau bước 1, 2, 3, 4, không tính vị trí ban đầu. Đề gốc không nói rõ điểm này; lời giải trình bày cả hai cách hiểu.

Hình minh họa câu hỏi