Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SMO 2025 - Senior - Vòng 1

Câu hỏi 1

Giả sử phương trình $x^2+Ax+B=0$ có hai nghiệm $A+B$ và $B-A$, với $A\ne B$. Tìm $A-B$.
  1. $-1$
  2. $-\frac13$
  3. $0$
  4. $\frac23$
  5. $1$

Câu hỏi 2

Giả sử $2025\log_{2^{2025}}\sqrt{2025}+\dfrac{2}{\log_{\sqrt{2025}}2}=\log_2 M$. Tìm $M$.
  1. $\sqrt{2025}$
  2. $2025$
  3. $\sqrt{2025^3}$
  4. $2025^2$
  5. $2025^4$

Câu hỏi 3

Cho $y=\sin^2x-4\sin x+15$, với $x$ thực. Tìm giá trị lớn nhất của $y$.
  1. $19$
  2. $20$
  3. $21$
  4. $22$
  5. $23$

Câu hỏi 4

Tính $\dfrac{\sin75^\circ+\sin15^\circ}{\cos75^\circ+\cos15^\circ}$.
  1. $1$
  2. $\sqrt3$
  3. $2$
  4. $3$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Tìm giá trị lớn nhất của $\dfrac{3x^2}{x^2+2x+2}$.
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 6

Tìm giá trị lớn nhất của $16-64\sin x\cos x+48\sin^2x$.

Câu hỏi 7

Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển $\left(\dfrac1x+3x^2\right)^8$.

Câu hỏi 8

Cho $x,y$ thực thỏa $x-y=10$ và $x^2-2xy+y^2+xy^2-y^3=910$. Tìm giá trị lớn nhất của $x+y$.

Câu hỏi 9

Giả sử $x$ thực thỏa $\left(x-\dfrac53\right)^{5+\sqrt{x-11/3}}=\dfrac{96}{x-2/3}$. Tìm $9x^2$.

Câu hỏi 10

Cho $f(x)=\dfrac{2^{x+2}}{2^x+1}$. Tính $f(-1/2025)+f(-1/2024)+\cdots+f(-1)+f(0)+f(1)+\cdots+f(1/2024)+f(1/2025)$.

Câu hỏi 11

Gọi $m$ là giá trị nhỏ nhất của $\dfrac{14-\sin^2 2\theta-4\cos^4\theta}{\sin2\theta}$ khi $0\lt \theta\lt \pi/4$. Tìm $m^2$.

Câu hỏi 12

Cho $g(x)=x^3+3x^2-x-5$ có ba nghiệm thực phân biệt $\alpha_1\lt \alpha_2\lt \alpha_3$. Tính $|\lfloor\alpha_1\rfloor|+|\lfloor\alpha_2\rfloor|+|\lfloor\alpha_3\rfloor|$.

Câu hỏi 13

Cho
$$N=\sum_{k_1=0}^{2025}\sum_{k_2=0}^{k_1}\sum_{k_3=0}^{k_2}\cdots\sum_{k_{2098}=0}^{k_{2097}}
\frac{n!}{(n-k_1)!(k_1-k_2)!\cdots(k_{2097}-k_{2098})!\,k_{2098}!}.$$
Tìm số dư khi chia $N$ cho $3000$.

Bản quét được cung cấp có ghi tay $n=2025$ và thừa số cuối $k_{2098}!$; cả hai được giữ trong bản chép trên và trong trích ảnh gốc dưới đây.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 14

Một con xúc xắc lệch năm mặt mang các số $1,2,3,4,5$, có xác suất ra số chẵn là $p$. Biết xác suất có đúng ba lần ra số lẻ trong sáu lần gieo độc lập là $8/225$, và hai giá trị có thể của $p$ là $p_1,p_2$. Tính $\left\lfloor\dfrac1{p_1p_2}\right\rfloor$.

Câu hỏi 15

Gọi $C_1$ là đường cong $y=x^2$. Quay $C_1$ ngược chiều kim đồng hồ $75^\circ$ để được đường cong $C_2$. Biết phương trình của $C_2$ viết được dưới dạng $(8-4\sqrt3)x^2+By^2+Cx+Dy+Exy=0$. Tính $\left\lfloor(8-4\sqrt3)+|B|+|C|+|D|+|E|\right\rfloor$.

Câu hỏi 16

Cho
$$A_{m,n}=\frac1{\log_2 2025\,\log_3 2\,\log_4 3\cdots\log_{99}98\,\log_{2025^{mn}}99}$$
và $S_k=A_{2025,2}+A_{2025,3}+\cdots+A_{2025,k}$. Nếu $T=\sum_{k=2}^{\infty}1/S_k$, tính $\lceil1/T\rceil$.

Câu hỏi 17

Các đường thẳng $y=-\dfrac43x+\dfrac{40}3$, $y=\dfrac43x+\dfrac{40}3$ và trục $x$ là các tiếp tuyến của một đường tròn bán kính $r$. Tìm $r$.

Câu hỏi 18

Cho $\mathcal E=\{1,2,3,4,5,6,7\}$ và các tập $A,B,C\subseteq\mathcal E$ thỏa $A\cap C=\varnothing$, $(A\cap B)\cup(B\cap C)=\{1,2,3,4\}$. Đặt
$$S_1=A'\cap B'\cap C',\quad S_2=A\cap B',\quad S_3=B'\cap C,\quad S_4=A'\cap B\cap C'.$$
Có bao nhiêu bộ tập hợp có thứ tự $(A\cap B,B\cap C,S_1,S_2,S_3,S_4)$?

Câu hỏi 19

Trong hình dưới, đường tròn nhỏ có tâm $O$ nằm trên đường tròn lớn. Hai đường tròn cắt nhau tại $P,Q$. Dây $PR$ của đường tròn nhỏ tiếp xúc đường tròn lớn. Kéo dài đường thẳng $RO$ để gặp đường tròn lớn tại $S$. Biết $\angle PRS=20^\circ$ và $\angle SPQ=x^\circ$, tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 20

Cho $A=\sum_{i=0}^{2025}\binom{2025}{i}^2$, $B=\sum_{i=0}^{2024}\binom{2024}{i}^2$. Tính $\lfloor A/B\rfloor$.