Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2023 — Paper E — Lớp 9–10

Câu hỏi 1

Tính $\dfrac{\sqrt{40}+6}{\sqrt{40}-6}+\dfrac{\sqrt{40}-6}{\sqrt{40}+6}$.
  1. $36$
  2. $38$
  3. $40$
  4. $42$
  5. $44$

Câu hỏi 2

Cho $\sin\alpha+\cos\alpha=\sqrt2$, tính $\sin\alpha\cos\alpha$.
  1. $0$
  2. $\frac12$
  3. $1$
  4. $\frac32$
  5. $\sqrt3$

Câu hỏi 3

Với số nguyên dương $a$, cả $100a+64$ và $201a+64$ đều là số chính phương nhỏ hơn $10000$. Tìm $a$.
  1. $17$
  2. $18$
  3. $19$
  4. $20$
  5. $21$

Câu hỏi 4

Cho $A=1\cdot2\cdot3\cdots2022\cdot2023$. Có bao nhiêu chữ số $0$ liên tiếp ở cuối $A$?
  1. $484$
  2. $490$
  3. $498$
  4. $499$
  5. $503$

Câu hỏi 5

Trong hình vuông $ABCD$, hai đường chéo cắt nhau tại $O$. Phân giác $AF$ của $\angle BAC$ cắt $BD$ tại $G$ và $BC$ tại $F$. Viết $OG:CF=m:n$ với hai số nguyên dương nguyên tố cùng nhau, tính $m+n$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $7$
  2. $9$
  3. $11$
  4. $3$
  5. $17$

Câu hỏi 6

Tính $\displaystyle\sum_{r=1}^{89}\log_{10}\tan\frac{\pi r}{180}$.
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. Không thể xác định

Câu hỏi 7

Tìm số nguyên dương $n$ lớn nhất sao cho $2^n$ chia hết $3^{1024}-1$.
  1. $10$
  2. $11$
  3. $12$
  4. $13$
  5. $14$

Câu hỏi 8

Trong tam giác $ABC$, $D$ thuộc $BC$, $AD$ phân giác $\angle BAC$ và $E$ là chân đường vuông góc từ $C$ xuống $AB$. Cho $\angle CDA=45^\circ$, tìm $\angle BED$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $32^\circ$
  2. $36^\circ$
  3. $38^\circ$
  4. $45^\circ$
  5. $48^\circ$

Câu hỏi 9

Rút gọn $\bigl||x-1|-2\bigr|+|x+1|$ khi $1\le x\le3$.
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 10

Cho $\log_2[\log_{1/2}(\log_2 x)]=\log_3[\log_{1/3}(\log_3 y)]=\log_5[\log_{1/5}(\log_5 z)]=0$, quan hệ nào đúng?
  1. $z\lt x\lt y$
  2. $x\lt y\lt z$
  3. $y\lt z\lt x$
  4. $z\lt y\lt x$
  5. $x=y$

Câu hỏi 11

Với các số thực dương $a,b,c$, tìm giá trị nhỏ nhất của $u=\left\lfloor\dfrac{a+b}{c}\right\rfloor+\left\lfloor\dfrac{b+c}{a}\right\rfloor+\left\lfloor\dfrac{c+a}{b}\right\rfloor$, trong đó dấu ngoặc chỉ phần nguyên.
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 12

Tam giác $ABC$ có $AB=5$, $BC=8$, $CA=11$. Điểm $D$ thuộc $BC$ và $AD$ phân giác $\angle BAC$. Tính diện tích tam giác $ACD$.
  1. $\frac{4\sqrt{21}}5$
  2. $\frac{4\sqrt{21}}{11}$
  3. $\frac{11\sqrt{21}}4$
  4. $\frac{5\sqrt{21}}4$
  5. $\frac{11\sqrt5}4$

Câu hỏi 13

Cho $S=1+\dfrac1{2^2}+\dfrac1{3^2}+\cdots+\dfrac1{2023^2}$. Tìm $\lfloor S\rfloor$.
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. $4$

Câu hỏi 14

Tổng $n$ số hạng đầu của $\{a_n\}$ là $S_n=2a_n-1$. Dãy $\{b_n\}$ thỏa mãn $b_1=3$ và $b_{k+1}=b_k+a_k$ với $k\ge1$. Tính tổng $8$ số hạng đầu của $\{b_n\}$.
  1. $270$
  2. $271$
  3. $272$
  4. $529$
  5. $530$

Câu hỏi 15

Nối tất cả giao điểm của hai đồ thị $x^2+(y-1)^2=1$ và $9x^2+(y+1)^2=9$. Thu được hình gì?
  1. Tứ giác
  2. Tam giác đều
  3. Tam giác có ba cạnh khác nhau
  4. Đường thẳng
  5. Tam giác cân

Câu hỏi 16

Noppon đi từ $A$ đến $B$ rồi quay lại. Vận tốc xuống dốc là $12$ km/h, lên dốc là $4$ km/h. Lượt đi mất $50$ phút, lượt về mất $1\frac12$ giờ. Tìm quãng đường từ $A$ đến $B$ theo km.
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $7$
  5. $8$

Câu hỏi 17

Số nguyên dương $n$ làm cho $n^2+5n+13$ là số chính phương. Tìm $n$.
  1. $3$
  2. $4$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $7$

Câu hỏi 18

Trong tam giác $ABC$, $a,b,c$ đối diện các góc $A,B,C$ và $\dfrac{b+c}{10}=\dfrac{c+a}{15}=\dfrac{a+b}{11}$. Tìm $\sin A:\sin B:\sin C$.
  1. $2:3:4$
  2. $6:7:8$
  3. $8:3:7$
  4. $10:15:11$
  5. $21:25:26$

Câu hỏi 19

Trong hình, $\angle A=\angle BEF=\angle EBC=\angle ECD=90^\circ$, $\angle ABF=30^\circ$, $\angle BFE=45^\circ$, $\angle ECB=60^\circ$ và $AB=2CD$. Tính $\tan\angle CDE$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{4\sqrt2}5$
  2. $\frac{4\sqrt2}3$
  3. $\frac{2\sqrt3}3$
  4. $\frac{2\sqrt5}3$
  5. $\frac{4\sqrt5}5$

Câu hỏi 20

$I$ là tâm nội tiếp tam giác $ABC$. Tia $AI$ cắt đường tròn ngoại tiếp tại $D$. Cho $AB=3$, $AC=4$ và $[IBC]=[DBC]$, tìm $BC$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2\sqrt3$
  2. $\frac52$
  3. $3$
  4. $\frac72$
  5. $4$