Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2023 Khoa học Quốc tế – Lý thuyết II Câu hỏi 7

IMSO Science · IMSO 2023 Khoa học Quốc tế – Lý thuyết II

Câu hỏi 7

Sơ đồ dưới đây là Dãy phản ứng Bowen. Sơ đồ cho biết trình tự kết tinh khoáng vật khi magma nguội và tạo các loại đá magma khác nhau từ cùng magma. Mũi tên của mỗi khoáng vật biểu diễn khoảng nhiệt độ tương đối mà khoáng vật đó kết tinh.

Hình minh họa câu hỏi

a. Thành phần hóa học của fenspat plagiocla trong đá bazan khác với trong đá granit như thế nào? [1,5 điểm]

b. Mô tả điều kiện nhiệt độ giải thích vì sao olivin và thạch anh thường không xuất hiện trong cùng loại đá magma. [1,5 điểm]

c. Nêu hai điểm giống và hai điểm khác giữa đá magma andezit và diorit. [4 điểm]

Hình minh họa câu hỏi

| Điểm giống | Điểm khác |
| --- | --- |
| | |

Chú thích hình gốc: Bowen’s Reaction Series: dãy phản ứng Bowen; Temperature Conditions: điều kiện nhiệt độ; Minerals that Crystallize from Magma as the Magma Cools: khoáng vật kết tinh khi magma nguội; Igneous Rock Type: loại đá magma; High temperature (first to crystallize): nhiệt độ cao (kết tinh đầu tiên); Cooling magma: magma nguội dần; Low temperature (last to crystallize): nhiệt độ thấp (kết tinh cuối); Olivine: olivin; Pyroxene: pyroxen; Amphibole: amphibol; Biotite mica: mica biotit; Muscovite mica: mica muscovit; Quartz: thạch anh; Potassium feldspar: fenspat kali; Plagioclase feldspar: fenspat plagiocla; More calcium rich: giàu canxi hơn; More sodium rich: giàu natri hơn; Ultramafic (peridotite): siêu mafic (peridotit); Basaltic (basalt/gabbro): bazan (bazan/gabro); Andesitic (andesite/diorite): andezit (andezit/diorit); Granitic (rhyolite/granite): granit (ryolit/granit).

Chú thích hình gốc: andesite: andezit; diorite: diorit.