Câu hỏi 3
Thủy ngân trong cá và các sinh vật biển khác gây lo ngại lớn cho sức khỏe người ăn, đặc biệt phụ nữ mang thai và trẻ nhỏ có nguy cơ tổn thương hệ thần kinh trung ương. Hình 4 cho thấy khi vào hồ hoặc sông, thủy ngân từ mỏ, núi lửa và nhà máy được vi khuẩn cùng các phản ứng hóa học khác chuyển thành metyl thủy ngân rất độc. Cá hấp thụ metyl thủy ngân qua thức ăn và nước đi qua mang. Thủy ngân liên kết chặt với protein trong mọi mô cá, gồm cả cơ.
Khi động vật ăn thức ăn có dư lượng metyl thủy ngân, chất này tích lại trong mô qua quá trình tích lũy sinh học. Động vật càng ở bậc cao trong chuỗi thức ăn thì nồng độ metyl thủy ngân trong cơ thể càng lớn, do quá trình khuếch đại sinh học. Đáng tiếc, không có cách nấu hoặc làm sạch cá nào giảm lượng thủy ngân trong bữa ăn.

Hình 4
a. Thực vật/động vật thuộc nhóm bậc dinh dưỡng nào dễ gặp vấn đề do metyl thủy ngân nhất? Mô tả và giải thích, dẫn ví dụ trong hình. [1,5 điểm]
b. Chuỗi thức ăn của chim ó cá khác chuỗi thức ăn của cú ở những điểm nào? Khác biệt thức ăn có thể làm lượng metyl thủy ngân mà chúng tiếp xúc khác nhau như thế nào? [2 điểm]
c. Xét mọi yếu tố, hãy xếp đại bàng, ó cá, hải cẩu và cú theo khả năng tích lũy sinh học. [1,5 điểm]
Chú thích hình gốc: eagle: đại bàng; sea gull: mòng biển; osprey: ó cá; owl: cú; seal: hải cẩu; tuna: cá ngừ; mackerel: cá thu; lobster: tôm hùm; sea grass: cỏ biển; zooplanktons: động vật phù du; sunflower: hướng dương; mouse: chuột; Mines: mỏ; Factories: nhà máy; Volcanoes: núi lửa; Mercury: thủy ngân; Methylmercury: metyl thủy ngân.
Khi động vật ăn thức ăn có dư lượng metyl thủy ngân, chất này tích lại trong mô qua quá trình tích lũy sinh học. Động vật càng ở bậc cao trong chuỗi thức ăn thì nồng độ metyl thủy ngân trong cơ thể càng lớn, do quá trình khuếch đại sinh học. Đáng tiếc, không có cách nấu hoặc làm sạch cá nào giảm lượng thủy ngân trong bữa ăn.

Hình 4
a. Thực vật/động vật thuộc nhóm bậc dinh dưỡng nào dễ gặp vấn đề do metyl thủy ngân nhất? Mô tả và giải thích, dẫn ví dụ trong hình. [1,5 điểm]
b. Chuỗi thức ăn của chim ó cá khác chuỗi thức ăn của cú ở những điểm nào? Khác biệt thức ăn có thể làm lượng metyl thủy ngân mà chúng tiếp xúc khác nhau như thế nào? [2 điểm]
c. Xét mọi yếu tố, hãy xếp đại bàng, ó cá, hải cẩu và cú theo khả năng tích lũy sinh học. [1,5 điểm]
Chú thích hình gốc: eagle: đại bàng; sea gull: mòng biển; osprey: ó cá; owl: cú; seal: hải cẩu; tuna: cá ngừ; mackerel: cá thu; lobster: tôm hùm; sea grass: cỏ biển; zooplanktons: động vật phù du; sunflower: hướng dương; mouse: chuột; Mines: mỏ; Factories: nhà máy; Volcanoes: núi lửa; Mercury: thủy ngân; Methylmercury: metyl thủy ngân.