Câu hỏi 6
(6) Nathan nghiên cứu sự gỉ sắt. Bạn bố trí năm ống nghiệm như hình rồi để trong ba ngày.

| Ống nghiệm | Quan sát sau ba ngày |
| --- | --- |
| 1 | Đinh hơi gỉ |
| 2 | Đinh vẫn sáng bóng |
| 3 | Đinh vẫn sáng bóng |
| 4 | Đinh gỉ nhiều |
| 5 | Đinh hơi gỉ, thấy bọt khí |
(i) Giải thích vì sao đinh không gỉ trong ống nghiệm 2 và 3. [1 điểm]
(ii) Liệt kê các điều kiện cần để xảy ra sự gỉ. [1 điểm]
(iii) Giải thích muối ảnh hưởng thế nào đến tốc độ gỉ. [1,5 điểm]
(iv) Gọi tên khí sinh ra trong ống nghiệm 5. [1 điểm]
(v) Đề xuất ba cách giảm tốc độ gỉ của đinh. [1,5 điểm]
Chú thích hình: Rubber stopper = nút cao su; Iron nail = đinh sắt; Distilled water = nước cất; Dry air = không khí khô; Oil = dầu; Seawater = nước biển; Vinegar = giấm; Test tube = ống nghiệm.

| Ống nghiệm | Quan sát sau ba ngày |
| --- | --- |
| 1 | Đinh hơi gỉ |
| 2 | Đinh vẫn sáng bóng |
| 3 | Đinh vẫn sáng bóng |
| 4 | Đinh gỉ nhiều |
| 5 | Đinh hơi gỉ, thấy bọt khí |
(i) Giải thích vì sao đinh không gỉ trong ống nghiệm 2 và 3. [1 điểm]
(ii) Liệt kê các điều kiện cần để xảy ra sự gỉ. [1 điểm]
(iii) Giải thích muối ảnh hưởng thế nào đến tốc độ gỉ. [1,5 điểm]
(iv) Gọi tên khí sinh ra trong ống nghiệm 5. [1 điểm]
(v) Đề xuất ba cách giảm tốc độ gỉ của đinh. [1,5 điểm]
Chú thích hình: Rubber stopper = nút cao su; Iron nail = đinh sắt; Distilled water = nước cất; Dry air = không khí khô; Oil = dầu; Seawater = nước biển; Vinegar = giấm; Test tube = ống nghiệm.