Câu hỏi 4
Thí nghiệm IV. Dựa vào hình và bảng để trả lời các câu 42–44.
Hình REST POINT=vị trí nghỉ và STRETCHED=đã kéo giãn dùng thước cm. Vật gắn trong hình ghi 100 g(ký tự g bị lặp trong nguồn). Bảng:
|Khối lượng gắn(g)|Độ giãn của lò xo(cm)|
|---|---|
|100|3|
|200|6|
|300|9|
|400|12|
|500|15|
|1000|30|
42. Nêu quan hệ giữa khối lượng gắn vào đầu lò xo và độ dài lò xo bị kéo giãn.(3 điểm)
43. Dự đoán lò xo giãn bao nhiêu cm nếu gắn tổng khối lượng 700 g.(3 điểm)
44. Cần khối lượng bao nhiêu để kéo lò xo đến “độ dài 60 cm”?(4 điểm)
Giữ nguyên cụm “độ dài 60 cm”; bảng và khóa dùng nó theo nghĩa độ giãn, khác tổng chiều dài lò xo.
Bố cục và hình nguyên bản:

Hình REST POINT=vị trí nghỉ và STRETCHED=đã kéo giãn dùng thước cm. Vật gắn trong hình ghi 100 g(ký tự g bị lặp trong nguồn). Bảng:
|Khối lượng gắn(g)|Độ giãn của lò xo(cm)|
|---|---|
|100|3|
|200|6|
|300|9|
|400|12|
|500|15|
|1000|30|
42. Nêu quan hệ giữa khối lượng gắn vào đầu lò xo và độ dài lò xo bị kéo giãn.(3 điểm)
43. Dự đoán lò xo giãn bao nhiêu cm nếu gắn tổng khối lượng 700 g.(3 điểm)
44. Cần khối lượng bao nhiêu để kéo lò xo đến “độ dài 60 cm”?(4 điểm)
Giữ nguyên cụm “độ dài 60 cm”; bảng và khóa dùng nó theo nghĩa độ giãn, khác tổng chiều dài lò xo.
Bố cục và hình nguyên bản:
