Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2005 Khoa học tuyển chọn Đài Loan vòng hai — Thí nghiệm

Câu hỏi 1

Thí nghiệm I. Dựa vào thí nghiệm sau để trả lời các câu 31–35.
Nhiệt được cung cấp với tốc độ không đổi cho một chất rắn trong điều kiện kiểm soát. Nhiệt độ được ghi mỗi 3 phút:

|Thời gian(phút)|0|3|6|9|12|15|18|21|24|27|30|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|Nhiệt độ(°C)|12|14|16|16|16|16|20|24|28|32|36|

31. Dùng lưới gốc để vẽ đồ thị đường từ bảng.

a. Dùng dấu X đánh dấu các điểm thời gian–nhiệt độ.(1 điểm)

b. Vẽ đường liền nối các dấu X.(1 điểm)

32. Đặt tên thích hợp cho đồ thị.(2 điểm)

33. Theo đồ thị của em, ở phút 23 chất có nhiệt độ bao nhiêu?(2 điểm)

34. Biến độc lập(biến được thay đổi) trong thí nghiệm là gì?(2 điểm)

35. Nếu nhiệt được cung cấp với tốc độ không đổi, vì sao nhiệt độ giữ 16°C trong khoảng 6 phút?(2 điểm)

Lưới gốc có trục thời gian 0–30 phút và thang nhiệt độ 10–40°C. Giữ nguyên “khoảng 6 phút” của nguồn; bảng thực tế có đoạn 16°C từ phút 6 đến 15.

Bố cục và hình nguyên bản:

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 2

Thí nghiệm II. Dựa vào thông tin và đồ thị để trả lời các câu 36–39.
Em trồng ba loại cây trong lượng đất bằng nhau. Mỗi cây cao 10 cm khi bắt đầu. Mỗi cây được cho 4 mL nước mỗi ngày trong 20 ngày. Kết quả được biểu diễn trong đồ thị gốc.

Tên đồ thị: Thay đổi chiều cao cây trong 20 ngày. Trục ngang Days=ngày; thang 0–25. Thang chiều cao 10–22(cm theo ngữ cảnh). Plant 1=cây 1, nét liền; Plant 2=cây 2, nét chấm; Plant 3=cây 3, nét đứt. Giữ nguyên cả ba đường và chú giải.

36. Cuối 20 ngày cây nào cao nhất?(2 điểm)

37. Ngoài lúc bắt đầu, vào ngày nào cây 2 và cây 3 có cùng chiều cao?(2 điểm)

38. Cây nào tăng trưởng chậm nhất từ ngày 0 đến 5?(3 điểm)

39. Trong khoảng nào cây 1 trở nên cao hơn cây 3?(3 điểm)

A. Ngày 0–5

B. Ngày 6–10

C. Ngày 10–15

D. Ngày 15–20

Bố cục và hình nguyên bản:

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 3

Thí nghiệm III. Dựa vào thông tin và hình để trả lời các câu 40–41.
Một học sinh bố trí thí nghiệm tìm hiểu sự phát triển của cây. Bạn thêm lượng nước khác nhau vào bốn bình giống nhau, mỗi bình có bốn hạt trong 100 cm³ đất. Các bình đặt ở cùng một vị trí có nắng.

Bốn bình theo thứ tự có lượng nước 0 mL,10 mL,20 mL,40 mL; mỗi bình có 100 cm³ đất và 4 hạt. Chú giải Sunlight=ánh sáng Mặt Trời; seeds=hạt; Water=nước; Soil=đất. Đề không nói đây là lượng tưới hằng ngày.

40. Nêu một giả thuyết được kiểm tra trong thí nghiệm.(4 điểm)

41.a. Xác định một biến được giữ không đổi.(3 điểm)

b. Giải thích vì sao cần giữ biến đó không đổi.(3 điểm)

Bố cục và hình nguyên bản:

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

Thí nghiệm IV. Dựa vào hình và bảng để trả lời các câu 42–44.
Hình REST POINT=vị trí nghỉ và STRETCHED=đã kéo giãn dùng thước cm. Vật gắn trong hình ghi 100 g(ký tự g bị lặp trong nguồn). Bảng:

|Khối lượng gắn(g)|Độ giãn của lò xo(cm)|
|---|---|
|100|3|
|200|6|
|300|9|
|400|12|
|500|15|
|1000|30|

42. Nêu quan hệ giữa khối lượng gắn vào đầu lò xo và độ dài lò xo bị kéo giãn.(3 điểm)

43. Dự đoán lò xo giãn bao nhiêu cm nếu gắn tổng khối lượng 700 g.(3 điểm)

44. Cần khối lượng bao nhiêu để kéo lò xo đến “độ dài 60 cm”?(4 điểm)

Giữ nguyên cụm “độ dài 60 cm”; bảng và khóa dùng nó theo nghĩa độ giãn, khác tổng chiều dài lò xo.

Bố cục và hình nguyên bản:

Hình minh họa câu hỏi