Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2014 — Lớp 9 — Bán kết

Câu hỏi 1

$f \left(4 x + 3\right) = 2 x + 1$. Tính $f \left(- 9\right)$.
  1. $- 9$
  2. $5$
  3. $- 5$
  4. $9$
  5. $3$

Câu hỏi 2

$a$*$b = \left(a + 1\right) \left(b + 1\right) , a \gt b$ là hai số tự nhiên, $a$*$b = 13$. Tìm $a$.
  1. $0$
  2. $1$
  3. $11$
  4. $12$
  5. $13$

Câu hỏi 3

$x _{1} , x _{2}$ là nghiệm của $\left(x + 1\right) \left(2 x - 3\right) + \left(x - 4\right) \left(x + 11\right) + 38 = 0$. Tính $x _{1}^{2} + x _{2}^{2}$.
  1. $- 2$
  2. $10$
  3. $4$
  4. $12$
  5. $2$

Câu hỏi 4

$f \left(x + y\right) = x + f \left(y\right)$ với mọi $x , y$ thực, $f \left(0\right) = 2$. Tính $f \left(2014\right)$.
  1. $0$
  2. $2$
  3. $2012$
  4. $2014$
  5. $2016$

Câu hỏi 5

Tính diện tích tam giác tạo bởi $y = 3 , y = 2 x + 1 , y = - 2 x + 1$.
  1. $2$
  2. $2.5$
  3. $3$
  4. $3.5$
  5. $4$

Câu hỏi 6

Sách đánh trang $1$ đến $500$. Có bao nhiêu chữ số $5$ trong các số trang?
  1. $100$
  2. $101$
  3. $200$
  4. $201$
  5. $50$

Câu hỏi 7

$a , b$ tự nhiên, $a$ chia $8$ dư $1 , b$ chia $8$ dư $2$. $a^{2} - b^{2}$ chia $8$ dư bao nhiêu?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $6$
  5. $7$

Câu hỏi 8

$A = 1 ! + 2 ! + \ldots + 2014$!. Chữ số cuối?
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $5$

Câu hỏi 9

Đi $40 \frac{\,\mathrm{km}}{h}$ đến muộn $1$ phút; đi $45 \frac{\,\mathrm{km}}{h}$ đến sớm $1$ phút. Nhà cách nơi là $m$ bao xa?
  1. $72 \,\mathrm{km}$
  2. $48 \,\mathrm{km}$
  3. $24 \,\mathrm{km}$
  4. $18 \,\mathrm{km}$
  5. $12 \,\mathrm{km}$

Câu hỏi 10

$A , B , C , D$ theo thứ tự trên đường thẳng, $\frac{AB}{AD} = \frac{3}{8} , \frac{BC}{AD} = \frac{2}{5}$. Tính $\frac{AB}{AC}$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{15}{16}$
  2. $\frac{6}{40}$
  3. $\frac{15}{31}$
  4. $\frac{3}{20}$
  5. $\frac{31}{40}$

Câu hỏi 11

Đội chơi $90$ trận, $50$ trận đầu thắng $40$. Cần thắng thêm mấy trận để thắng $70 \%$ cả mùa?
  1. $20$
  2. $23$
  3. $28$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 12

$4^{a} 5 , 5^{b} 6 , 6^{c} 7 , 7^{d} 8$. Tínhabcd.
  1. $1$
  2. $\frac{3}{2}$
  3. $2$
  4. $\frac{5}{2}$
  5. $3$

Câu hỏi 13

$f \left(x\right) = 1 + 2 x + \ldots + 2015 x^{2014}$. Tínhf $\left(- 1\right)$.
  1. $2014$
  2. $1009$
  3. $1008$
  4. $1007$
  5. $- 1007$

Câu hỏi 14

Các tam giác có cạnh $\left(6 , 8 , 8\right) , \left(6 , 9 , 8\right) , \left(6 , 10 , 8\right) , \left(6 , 11 , 8\right) , \left(6 , 12 , 8\right)$. Tam giác nào diện tích lớn nhất?
  1. $\left(6 , 8 , 8\right)$
  2. $\left(6 , 9 , 8\right)$
  3. $\left(6 , 10 , 8\right)$
  4. $\left(6 , 11 , 8\right)$
  5. $\left(6 , 12 , 8\right)$

Câu hỏi 15

Trong $2014$ số tự nhiên, tích $15$ số bất kỳ đều chẵn. Ít nhất có bao nhiêu số chẵn?
  1. $2000$
  2. $15$
  3. $1$
  4. $1999$
  5. $16$

Câu hỏi 16

Hình vuông nhỏ diện tích $10 \,\mathrm{cm}^{2}$ nội tiếp đường tròn; đường tròn nội tiếp hình vuông lớn như hình. Tính diện tích vuông lớn.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20 \,\mathrm{cm}^{2}$
  2. $50 \,\mathrm{cm}^{2}$
  3. $15 \,\mathrm{cm}^{2}$
  4. $\sqrt{150} \,\mathrm{cm}^{2}$
  5. $\sqrt{120} \,\mathrm{cm}^{2}$

Câu hỏi 17

Ba đường cao ha, hb, hc. Bộ nào có thể là ba đường cao tam giác? $A \left(1 , 2 , 3\right)$; $B \left(1 , 0.5 , 1.5\right)$; $C \left(2 , 4 , 4\right)$; $D \left(3 , 6 , 8\right)$; $E \left(3 , 6 , 9\right)$.

Câu hỏi 18

Lúc $3$ giờ $15$ phút, góc nhỏ giữa kim giờ và kim phút bao nhiêu?
  1. $0 ^{\circ}$
  2. $7.5 ^{\circ}$
  3. $14 ^{\circ}$
  4. $12 ^{\circ}$
  5. $10 ^{\circ}$

Câu hỏi 19

Ba đường tròn bán kính $2 , 3 , 3 \,\mathrm{cm}$ tiếp xúc ngoài từng đôi. Tính bán kính nội tiếp tam giác tạo bởi ba tâm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac{3}{2}$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $\frac{2}{3}$
  5. $\frac{5}{3}$

Câu hỏi 20

Hai đường tròn $\left(A\right) , \left(B\right)$ tiếp xúc hai cạnh góc vuông xOy; $A$ nằm trên $\left(B\right) , B$ là tâm hình tròn lớn như hình. Tính rB/rA.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2 - \sqrt{2}$
  2. $\sqrt{2} - 1$
  3. $\frac{1}{\sqrt{2} - 1}$
  4. $\frac{1}{\sqrt{2} + 1}$
  5. $2 + \sqrt{2}$