Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

VTMO 2022 — Lớp 8 — Đề VTMO (không ghi vòng)

Câu hỏi 1

Tính∏ từ $k = 3$ đến $10$ của $\frac{k^{3} + 1}{\left(k - 1\right)^{3} - 1}$.
  1. $150$
  2. $155$
  3. $160$
  4. $165$
  5. $170$

Câu hỏi 2

An, Bình, Châu đi $A$→$B$, xuất phát $6 h , 7 h , 8 h$, tốc độ $20 , 30 , 40 \frac{\,\mathrm{km}}{h}$. Khi nào Châu ở giữa hai bạn?
  1. $9 : 00$
  2. $9 : 20$
  3. $10 : 00$
  4. $10 : 20$
  5. $11 : 00$

Câu hỏi 3

$P$ chia $2 x + 1$ dư $- 4$, chia $5 x - 2$ dư $5$; chia $10 x^{2} + x - 2$ thươngx, dư bậc $\lt 2$. Tính $P \left(2\right)$.
  1. $101$
  2. $92$
  3. $61$
  4. $181$
  5. $52$

Câu hỏi 4

Đường trung bình hình thang chia hai phần diện tích $2 : 1$. Tỉ số đáy lớn/nhỏ?
  1. $5 : 1$
  2. $4 : 1$
  3. $3 : 1$
  4. $5 : 2$
  5. $3 : 2$

Câu hỏi 5

$22$ đỉnh đa giác đều tạo bao nhiêu tam giác vuông?
  1. $242$
  2. $200$
  3. $132$
  4. $110$
  5. $220$

Câu hỏi 6

$7$ gói kẹo $10 , 15 , 20 , 25 , 30 , 35 , 40$. Chọn $6$ chia cho $2$ em lượng bằng nhau, không mở gói. Đếm cách chia hai em phân biệt.
  1. $4$
  2. $5$
  3. $6$
  4. $8$
  5. $10$

Câu hỏi 7

$\left[a\right] = \operatorname{floor} \left(a\right)$. Bao nhiêu $n$ nguyên để $A = |$ floor $\left[\frac{5 n^{2} + 9 n - 1}{2}\right] |$ là nguyên tố?
  1. $1$
  2. $3$
  3. $5$
  4. $7$
  5. $9$

Câu hỏi 8

Hai lập phương cạnh $x \gt y$ có tổng thể tích $13 m^{3}$. Hai hộp đáy vuông $x , y$ và chiều cao $y , x$ có tổng thể tích $4 m^{3}$ như hình. Tínhx $/ y$.

Hình minh họa câu hỏi

Hình minh họa câu hỏi
  1. $2$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $5$
  5. $6$

Câu hỏi 9

$B \in AC , ABC$ thẳng hàng. Dựng đều $ABD , BCE$ cùng phía $AC$. $N \in BE , NE : NB = 4 : 5 , AN$ cắt $BD , CE$ ởM, $P$. $AB = 16 \,\mathrm{cm}$, diện tích $AMB = ENP$. Tính $BC$.
  1. $40$
  2. $45$
  3. $48$
  4. $50$
  5. $56$

Câu hỏi 10

$ABCD$ vuông cạnh $3 \,\mathrm{cm} , M , N , P , Q \in AB , BC , CD , DA , AM = BN = CP = DQ = 1$. $E , F = BD \cap MN , PQ$. Tính $EF$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $3 \frac{\sqrt{3}}{2}$
  2. $\sqrt{3}$
  3. $\sqrt{2}$
  4. $4 \frac{\sqrt{2}}{3}$
  5. $5 \frac{\sqrt{2}}{3}$

Câu hỏi 11

Cắt lục giác nhiều lần: mỗi lần chọn một mảnh, cắt thẳng không qua đỉnh. Tổng số cạnh các mảnh cuối $90$. Đã cắt bao nhiêu lần?

Câu hỏi 12

$x$ nguyên, tìm $\min P = \frac{4 x^{4} + 81}{2 x^{2} + 6 x + 9}$.

Câu hỏi 13

Ba hộp lượng kẹo bằng nhau. Hộp $1$ chia $3$ gói loại $I$; hộp $2$ loại $II$, hộp $3$ loại $III$. Số kẹo/gói $I$ bằng tổng của $II , III$ và ba kích cỡ gói khác nhau. Tổng bao nhiêu gói?

Câu hỏi 14

$A$ có đúng $\frac{3}{4}$ nhận xét đúng: $A - 4$ nguyên tố; $A - 5$ chính phương; $4 A - 3$ chính phương; $4 A + 12$ có đúng $6$ ước dương. Tìm $A$.

Câu hỏi 15

$ABC$ vuông cân $A , M$ bên trong, $\angle MAC : \angle MBA = 1 : 2 , AB = 41 \,\mathrm{cm} , MA = 18 \,\mathrm{cm}$. Tính diện tích $MAB$.

Câu hỏi 16

$ABC$ cố định, $D$ tùy ý, $E$ trên tia $DB , DE = 2 DB , F$ trên tia $DC , DF = 3 DC$. Dựng bình hành $ADEM , N$ trung điểm $MF$. Chứng minh $DN$ qua điểm cố định.

Câu hỏi 17

Lưới $5 \times 5$, mỗi lần chạm ô đổi đèn ô đó và ô chung cạnh. Đen=tắt, trắng=sáng; ban đầu ôđen $\left(1 , 1\right) , \left(1 , 3\right) , \left(1 , 5\right) , \left(5 , 1\right) , \left(5 , 5\right)$ như hình. Có thể tắt hết không?

Hình minh họa câu hỏi