Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

IMSO 2004 Khoa học Quốc tế — Lý thuyết II

Câu hỏi 1

Sao Thủy là một hành tinh bên trong và có quỹ đạo nhỏ nhất trong Hệ Mặt Trời. Dùng hình vẽ giải thích vì sao ta khó nhìn thấy nó.

Câu hỏi 2

Mặt Trời trông đỏ khi lặn. Hãy giải thích!

Câu hỏi 3

Nhật thực toàn phần xảy ra thường xuyên hơn nguyệt thực toàn phần. Tuy nhiên, nhiều người đã thấy nguyệt thực toàn phần hơn nhật thực toàn phần. Hãy giải thích!

Câu hỏi 4

Nếu độ nghiêng của trục quay Trái Đất là 0° thì các mùa trên Trái Đất có thay đổi không? Minh họa bằng hình vẽ.

Câu hỏi 5

Đường kính góc của một miệng hố trên Mặt Trăng là (1/30)°. Khoảng cách Trái Đất–Mặt Trăng là 384 000 km. Đường kính thực của miệng hố là bao nhiêu?

Câu hỏi 6

Chu kỳ quay quanh Mặt Trời của Sao Hỏa và Sao Thổ là 687 ngày và 29,5 năm. Độ chênh lệch góc chuyển động mỗi ngày của chúng là bao nhiêu?

Câu hỏi 7

Tuti thí nghiệm mối quan hệ giữa thoát hơi nước và diện tích lá ở hai cây A và B, rồi biểu diễn kết quả bằng đồ thị dưới đây.

A. Giải thích diện tích lá ảnh hưởng thế nào đến thoát hơi nước ở hai cây.
B. Cây nào hô hấp nhanh hơn?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: trục đứng: tốc độ thoát hơi nước (ml/phút); trục ngang: diện tích lá (cm²). Nguồn không chú giải đường nào là A/B.

Câu hỏi 8

Hình cho cây bị bóc một vòng vỏ tại vị trí 3.
A. Cành 1 và 2 còn sống không? Giải thích.
B. Cành 4 còn nhận được sản phẩm quang hợp từ lá trên cành 1, 2 không? Giải thích.

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: 1, 2, 4: các cành; 3 (peeled): vị trí bóc vỏ.

Câu hỏi 9

Donny trồng ngô trong phòng thí nghiệm: cây A ở môi trường CO₂ thấp và cây B ở CO₂ cao. Kết quả:

| Thời gian (tuần) | Tốc độ tăng trưởng (cm), CO₂ thấp | Tốc độ tăng trưởng (cm), CO₂ cao |
| --- | --- | --- |
| 1 | 28 | 28 |
| 2 | 115 | 120 |
| 3 | 363 | 466 |
| 4 | 700 | 885 |
| 5 | 598 | 889 |
| 6 | 492 | 765 |

A. Vẽ đồ thị với thời gian trên trục ngang, tốc độ tăng trưởng trên trục đứng.
B. CO₂ ảnh hưởng thế nào đến tăng trưởng của ngô?
C. Cây nào có tốc độ tăng trưởng cao hơn?

Câu hỏi 10

Quan sát năm hình ấu trùng côn trùng nước ngọt phổ biến (không theo tỉ lệ). Dùng khóa định loại để gọi tên từng hình.
1) Không chân: đến 2. Có ba đôi chân: đến 3.
2) Có lông cứng trên mọi đốt: Culex. Không có lông cứng trên mọi đốt: Simulium.
3) Một sợi đuôi: Sialis. Hai sợi đuôi: đến 4.
4) Sợi trên đầu dài: Perla. Sợi trên đầu ngắn: Dyctisus.

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: năm hình A–E; nhãn E bị méo trong bản quét; không theo tỉ lệ.

Câu hỏi 11

Bảng cho lượng năng lượng và chất dinh dưỡng trong thức ăn:

| Thức ăn | Năng lượng/25 g (joule theo nguồn) | Carbohydrate (g) | Protein (g) | Chất béo (g) | Calcium (mg) | Vitamin C (mg) | Vitamin D (mg) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bánh mì | 285 j | 14,9 | 2,2 | 0,4 | 26 | 0 | 0 |
| Bơ thực vật | 945 j | 0 | 0,1 | 24,2 | 4 | 0 | 11 |
| Phô mai | 500 j | 0 | 7,2 | 9,8 | 230 | 0 | 4 |
| Khoai tây | 105 j | 5,9 | 0,6 | 0 | 2 | 2,5 | 0 |
| Cà chua | 33 j | 1,9 | 0,3 | 0 | 17 | 57 | 0 |

A. Thức ăn nào giàu protein nhất?
B. Thức ăn nào có giá trị cao nhất cho hình thành xương?
C. Đề nghị thức ăn nào cho người bị loét miệng?
D. Bao nhiêu năng lượng từ bánh kẹp có 100 g bánh mì, 50 g phô mai và 2,5 g bơ?

Câu hỏi 12

Hình sau biểu diễn các quá trình điển hình ở thực vật có hoa. Trả lời dựa vào hình.

Nêu hai bộ phận của cây có chức năng dự trữ!

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: light energy: năng lượng ánh sáng; sugars: đường; sugar stores: kho dự trữ đường; H₂O and minerals enter through root hairs: nước và khoáng vào qua lông hút; O₂: oxygen; CO₂: carbon dioxide.

Câu hỏi 13

Hình sau biểu diễn các quá trình điển hình ở thực vật có hoa. Trả lời dựa vào hình.

Nếu một số lá bị sâu ăn, cây có còn tạo cơ quan dự trữ không? Giải thích!

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: light energy: năng lượng ánh sáng; sugars: đường; sugar stores: kho dự trữ đường; H₂O and minerals enter through root hairs: nước và khoáng vào qua lông hút; O₂: oxygen; CO₂: carbon dioxide.

Câu hỏi 14

Hình sau biểu diễn hoạt động khí khổng của hai cây vào ban đêm và ban ngày.

Dựa vào đồ thị, giải thích hoạt động khí khổng của cây A và B!

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: degree of stomatal opening: mức mở khí khổng; open/closed: mở/đóng; noon/midnight: trưa/nửa đêm; light/dark periods: khoảng sáng/tối; A xanh, B đỏ.

Câu hỏi 15

Hình sau biểu diễn hoạt động khí khổng của hai cây vào ban đêm và ban ngày.

Vì sao một số cây mở khí khổng ban đêm nhưng đóng ban ngày?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: degree of stomatal opening: mức mở khí khổng; open/closed: mở/đóng; noon/midnight: trưa/nửa đêm; light/dark periods: khoảng sáng/tối; A xanh, B đỏ.

Câu hỏi 16

Cây mất nước qua lá do thoát hơi nước. Đồ thị cho kết quả thí nghiệm trên Hibiscus rosa-sinensis (dâm bụt). Trả lời dựa vào đồ thị.

Khi nào cây mất nhiều nước nhất và lượng nước bay hơi là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: water loss (gr): lượng nước mất (g); time of days: giờ trong ngày; 4h, 8h, 12h, 16h, 20h.

Câu hỏi 17

Cây mất nước qua lá do thoát hơi nước. Đồ thị cho kết quả thí nghiệm trên Hibiscus rosa-sinensis (dâm bụt). Trả lời dựa vào đồ thị.

Cây mất nước bằng cách nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: water loss (gr): lượng nước mất (g); time of days: giờ trong ngày; 4h, 8h, 12h, 16h, 20h.

Câu hỏi 18

Cây mất nước qua lá do thoát hơi nước. Đồ thị cho kết quả thí nghiệm trên Hibiscus rosa-sinensis (dâm bụt). Trả lời dựa vào đồ thị.

Khi nào cây mất ít nước nhất? Vì sao?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: water loss (gr): lượng nước mất (g); time of days: giờ trong ngày; 4h, 8h, 12h, 16h, 20h.

Câu hỏi 19

Cây mất nước qua lá do thoát hơi nước. Đồ thị cho kết quả thí nghiệm trên Hibiscus rosa-sinensis (dâm bụt). Trả lời dựa vào đồ thị.

Giải thích các kết quả này như thế nào?

Hình minh họa câu hỏi

Chú thích hình: water loss (gr): lượng nước mất (g); time of days: giờ trong ngày; 4h, 8h, 12h, 16h, 20h.

Câu hỏi 20

Khoa học về lưỡng cư (câu 20–22)
Pandu là cậu bé thích chơi cùng bố ở ruộng lúa. Ếch phát ra tiếng đặc trưng trong mùa sinh sản và mỗi loài có thể có tiếng kêu khác nhau. Tiếng ếch chiếm ưu thế trong âm thanh ban đêm ở ruộng.

Vì sao tiếng ếch đôi khi trầm hoặc cao, rất to hoặc rất nhỏ? Dùng đặc điểm sóng âm để giải thích.