Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

ITMC 2018 Khối 11 Vòng loại quốc gia set01

Câu hỏi 1

Giữ nguyên điểm đúng in trong nguồn cho từng câu. Quy tắc điểm bỏ trống và trả lời sai khác nhau theo phần, gồm điểm trừ của câu thưởng tùy chọn; bản nhập không tái hiện đầy đủ toàn bộ cách chấm điểm đó.

Hàm số nào là hàm mũ nghịch biến? Nguồn in nhãn D hai lần; ở đây lựa chọn thứ năm được ký hiệu E.
  1. $f_1(x)=(1/x)^{13}$, $x\ne0$
  2. $f_2(x)=0^x$, $x\ne0$
  3. $f_3(x)=1^{2x}$, $x\in\mathbb R$
  4. $f_4(x)=(\sqrt3-\sqrt2)^{-x}$, $x\in\mathbb R$
  5. $f_5(x)=(\log_2 3)^{-x}$, $x\in\mathbb R$

Câu hỏi 2

Cho $\log_{72}2=a$, tính $\log_{72}3$.
  1. $\frac2{1+3a}$
  2. $\frac{1+3a}2$
  3. $\frac{1-3a}2$
  4. $\frac{3a-1}2$
  5. $\frac1{3a}-2$

Câu hỏi 3

Cho $f(x)=\log_{2561}x$. Tập xác định của $f\circ f$ là tập nào?
  1. $[1,\infty)$
  2. $(1,\infty)$
  3. $(0,\infty)$
  4. $[0,\infty)$
  5. $(0,1)\cup(1,\infty)$

Câu hỏi 4

$ABCD$ là hình chữ nhật. Dựng hình vuông $ABEF$ với $C$ thuộc $BE$, $D$ thuộc $AF$, và hình vuông $AGHD$ với $G$ thuộc $AB$, $H$ thuộc $CD$. Diện tích hai hình vuông lần lượt là $\log_4 27$ và $\log_9 8$. Tính diện tích $ABCD$.
  1. $\frac32\log_2 3$
  2. $\frac94\log_3 2$
  3. $\frac32$
  4. $\frac94$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Giá trị nào sau đây là số thực âm lớn nhất? Các góc tính bằng radian.
  1. $\cos2$
  2. $\cos3$
  3. $\cos4$
  4. $\cos5$
  5. $\cos6$

Câu hỏi 6

Với $x$ thực, rút gọn $\sin(x-1)\cos1+\cos(x-1)\sin1$.
  1. $\sin x$
  2. $\cos x$
  3. $1$
  4. $\sin x\cos2$
  5. $\cos x\cos2$

Câu hỏi 7

Trong tam giác $ABC$, $\cos A=5/13$ và $\cos B=3/5$. Tính $\cos C$.
  1. $-\frac{63}{65}$
  2. $-\frac{33}{65}$
  3. $1$
  4. $\frac{33}{65}$
  5. $\frac{63}{65}$

Câu hỏi 8

Cho $\theta$ nhọn và $\csc\theta+\cot\theta=3+2\sqrt2$. Tính $\cos^2\theta$.
  1. $\frac18$
  2. $\frac78$
  3. $\frac{17}{72}$
  4. $\frac19$
  5. $\frac89$

Câu hỏi 9

Tính $\sqrt3\,\sqrt[3]2$.
  1. $\sqrt2\,\sqrt[3]3$
  2. $\sqrt[6]{108}$
  3. $\sqrt[5]6$
  4. $\sqrt[6]6$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Cho $37^x=\sqrt[3]{20}+\sqrt[3]{17}$ và $37^y=\sqrt[3]{400}-\sqrt[3]{340}+\sqrt[3]{289}$. Hệ thức nào đúng?
  1. $y=-x+1$
  2. $y=-x+\log37$
  3. $y=1/x$
  4. $y=(\log37)/x$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 11

Các số thực $x,y$ thỏa $(x+1)^2+(y+2)^2=0$. Tính $(x-1)^2+(y-2)^2$.
  1. $0$
  2. $5$
  3. $10$
  4. $20$
  5. $25$

Câu hỏi 12

Gọi $n$ là nghiệm nguyên lớn nhất của $\left|\left||x-2018|+2018\right|-2018\right|=543$. Số nào sau đây là ước của $n$?
  1. $5$
  2. $7$
  3. $11$
  4. $13$
  5. $17$

Câu hỏi 13

Gọi $A$ là tập nghiệm của $\log_{x+1}(x^2-3x+1)=1$. Xét (1) $A$ có hai phần tử; (2) tích mọi phần tử của $A$ bằng 0; (3) tổng mọi phần tử của $A$ bằng 4. Khẳng định nào đúng?
  1. Có ít hơn hai khẳng định đúng
  2. Chỉ (1) và (2)
  3. Chỉ (1) và (3)
  4. Chỉ (2) và (3)
  5. Cả ba

Câu hỏi 14

Dùng $\log_{10}3=0.4771$ và $\log_{10}5=0.6990$ để chọn thứ tự đúng.
  1. $\frac43\lt \log_3 4\lt \sqrt[3]4$
  2. $\log_3 4\lt \frac43\lt \sqrt[3]4$
  3. $\sqrt[3]4\lt \log_3 4\lt \frac43$
  4. $\log_3 4\lt \sqrt[3]4\lt \frac43$
  5. $\frac43\lt \sqrt[3]4\lt \log_3 4$

Câu hỏi 15

Số nguyên $x\in[0,90]$ thỏa $\tan x^\circ=(\cos10^\circ+\cos70^\circ)/(\sin10^\circ+\sin70^\circ)$. Tính $x$.
  1. $30$
  2. $40$
  3. $50$
  4. $60$
  5. $70$

Câu hỏi 16

Số thực $x\in[0,2\pi]$ thỏa $\sin(x-4)=-1$. Có bao nhiêu khẳng định đúng? (1) $\sin x\lt 0$; (2) $\cos x\gt 0$; (3) $\sin2x\gt 0$; (4) $\cos2x\lt 0$.
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. $4$

Câu hỏi 17

Theo yêu cầu dùng $\pi=3.14$, tính $\arcsin(\sin(-5))$.
  1. $-5$
  2. $-1.28$
  3. $1.28$
  4. $-1.86$
  5. $1.86$

Câu hỏi 18

Trong tập vũ trụ $\mathbb R$, giải $(3-2\sqrt2)^{x^2-5x-6}=(3+2\sqrt2)^{6+5x-x^2}$.
  1. $\varnothing$
  2. $[-1,6]$
  3. $(-\infty,-1]\cup[6,\infty)$
  4. $\mathbb R\setminus\{-1,6\}$
  5. $\mathbb R$

Câu hỏi 19

Đa thức $x^4+5x^3+px^2+qx+r$ chia hết cho $2+5x+6x^2+x^3$, với $p,q,r$ thực. Tính $(p+r)q$.
  1. $-8$
  2. $3$
  3. $4$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 20

Số thực $x$ thỏa $(x-1)(x-2)(x-3)-(x-1)(x-2)+x-4=0$. Tính tổng mọi giá trị có thể của $x$.
  1. $-7$
  2. $1$
  3. $3$
  4. $4$
  5. $7$