Câu hỏi 15
Mỗi chữ cái biểu thị chữ số nào trong bảy phép tính sau? Các chữ đứng cạnh nhau tạo thành một số trong hệ thập phân.
(a) $BB+A=ACC$
(b) $AB+A=CDC$
(c) $AB+BC=BCB$
(d) $ABC\times A=2C90$
(e) $AB\times AB=ACD$
(f) $AB\times AB=B7B$
(g) $ABCDEF\times F=GGGGGG$
Nêu giá trị các chữ và giải thích cho tất cả các phần; riêng (e), nêu cả hai nghiệm. Đây là câu tự luận.

Áp dụng quy ước chữ-số riêng cho từng phần: cùng chữ là cùng chữ số, khác chữ là khác chữ số và chữ số đầu không bằng 0. Nguồn ngầm dùng nhưng không nêu rõ các quy ước này.
(a) $BB+A=ACC$
(b) $AB+A=CDC$
(c) $AB+BC=BCB$
(d) $ABC\times A=2C90$
(e) $AB\times AB=ACD$
(f) $AB\times AB=B7B$
(g) $ABCDEF\times F=GGGGGG$
Nêu giá trị các chữ và giải thích cho tất cả các phần; riêng (e), nêu cả hai nghiệm. Đây là câu tự luận.

Áp dụng quy ước chữ-số riêng cho từng phần: cùng chữ là cùng chữ số, khác chữ là khác chữ số và chữ số đầu không bằng 0. Nguồn ngầm dùng nhưng không nêu rõ các quy ước này.