Câu hỏi 14
Tìm các số còn thiếu.
a) 10, 30, 32, 96, 98, 294, ( ), ( ), ...
b) 5, 16, 49, 148, ( ), ( ), ...
c) 6, 10, 7, 11, 8, 12, ( ), ( ), ...
d) 5, 10, 17, 26, 37, 50, ( ), ( ), ...
**Chú thích biên tập cho bài tự luyện này:** Dùng các quy luật dự định sau: (a) luân phiên ×3 và +2; (b) mỗi bước nhân 3 rồi cộng 1; (c) luân phiên +4 và −3; (d) hiệu là các số lẻ liên tiếp 5,7,9,11,13,… . Nhập hai ô trống mỗi phần từ trái sang phải, theo thứ tự a,b,c,d, thành tám số nguyên ngăn cách bằng dấu chấm phẩy và không có khoảng trắng. Ví dụ chỉ minh họa định dạng: 1;2;3;4;5;6;7;8.
a) 10, 30, 32, 96, 98, 294, ( ), ( ), ...
b) 5, 16, 49, 148, ( ), ( ), ...
c) 6, 10, 7, 11, 8, 12, ( ), ( ), ...
d) 5, 10, 17, 26, 37, 50, ( ), ( ), ...
**Chú thích biên tập cho bài tự luyện này:** Dùng các quy luật dự định sau: (a) luân phiên ×3 và +2; (b) mỗi bước nhân 3 rồi cộng 1; (c) luân phiên +4 và −3; (d) hiệu là các số lẻ liên tiếp 5,7,9,11,13,… . Nhập hai ô trống mỗi phần từ trái sang phải, theo thứ tự a,b,c,d, thành tám số nguyên ngăn cách bằng dấu chấm phẩy và không có khoảng trắng. Ví dụ chỉ minh họa định dạng: 1;2;3;4;5;6;7;8.