Câu hỏi 18
(2 điểm) Bảng sau cho biết khối lượng riêng (g/ml) của một số kim loại thường gặp.
| Chất | Khối lượng riêng (g/ml) |
| --- | --- |
| Nhôm | 2.70 |
| Đồng | 8.93 |
| Vàng nguyên chất | 19.32 |
| Gang | 7.03 |
| Chì | 11.34 |
| Bạc | 10.50 |
| Kẽm | 7.14 |
Andri có mẫu bạc khối lượng 1000 g. Thể tích gần đúng của mẫu là bao nhiêu? ____________________________________
| Chất | Khối lượng riêng (g/ml) |
| --- | --- |
| Nhôm | 2.70 |
| Đồng | 8.93 |
| Vàng nguyên chất | 19.32 |
| Gang | 7.03 |
| Chì | 11.34 |
| Bạc | 10.50 |
| Kẽm | 7.14 |
Andri có mẫu bạc khối lượng 1000 g. Thể tích gần đúng của mẫu là bao nhiêu? ____________________________________