Câu hỏi 17
Phần A: chọn đáp án đúng. Khóa nguồn in 2 điểm mỗi câu và 50 phút. Đầu đề ghi kỳ thi tuyển chọn; khóa ghi Đài Loan (2).
Theo bảng lịch sử, nhóm nào có tỉ lệ phần trăm tuyệt chủng lớn nhất?
Ước lượng tuyệt chủng từ 1600 (dữ liệu nguồn)
| Nhóm | Lục địa | Đảo | Đại dương | Tổng | Số loài gần đúng | % tuyệt chủng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thú | 30 | 51 | 4 | 85 | 4000 | 2.1 |
| Chim | 21 | 92 | 0 | 113 | 9000 | 1.3 |
| Bò sát | 1 | 20 | 0 | 21 | 6300 | 0.3 |
| Lưỡng cư | 2 | 0 | 0 | 2 | 4200 | 0.05 |
| Cá | 22 | 1 | 0 | 23 | 19,100 | 0.1 |
| Không xương sống | 49 | 48 | 1 | 98 | 1,000,000+ | 0.01 |
| Thực vật có hoa | 245 | 139 | 0 | 384 | 250,000 | 0.2 |
Theo bảng lịch sử, nhóm nào có tỉ lệ phần trăm tuyệt chủng lớn nhất?
Ước lượng tuyệt chủng từ 1600 (dữ liệu nguồn)
| Nhóm | Lục địa | Đảo | Đại dương | Tổng | Số loài gần đúng | % tuyệt chủng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Thú | 30 | 51 | 4 | 85 | 4000 | 2.1 |
| Chim | 21 | 92 | 0 | 113 | 9000 | 1.3 |
| Bò sát | 1 | 20 | 0 | 21 | 6300 | 0.3 |
| Lưỡng cư | 2 | 0 | 0 | 2 | 4200 | 0.05 |
| Cá | 22 | 1 | 0 | 23 | 19,100 | 0.1 |
| Không xương sống | 49 | 48 | 1 | 98 | 1,000,000+ | 0.01 |
| Thực vật có hoa | 245 | 139 | 0 | 384 | 250,000 | 0.2 |