Câu hỏi 23
Bảng 1 cho nhiệt độ theo giờ của một thành phố trong thời tiết quang mây và nhiều mây. Dựa vào bảng, vẽ các đồ thị trên hình bên dưới. Giải thích ảnh hưởng của thời tiết tới nhiệt độ theo giờ. (4 điểm)
Bảng 1. Nhiệt độ ban ngày theo giờ
| Thời gian | Quang mây (°C) | Nhiều mây (°C) |
| --- | --- | --- |
| 08:00 | 28.5 | 28.5 |
| 09:00 | 29 | 29 |
| 10:00 | 29.5 | 29.5 |
| 11:00 | 30 | 30 |
| 12:00 | 30.5 | 30.5 |
| 13:00 | 31.5 | 31 |
| 14:00 | 33 | 31.5 |
| 15:00 | 32.5 | 32 |
| 16:00 | 32 | 32.5 |
| 17:00 | 31.5 | 34 |
| 18:00 | 30.5 | 33.5 |
| 19:00 | 29 | 30 |

Chú thích hình: Temperature: nhiệt độ (°C); Time of day: thời gian trong ngày; A.M.: sáng; P.M.: chiều.
Bảng 1. Nhiệt độ ban ngày theo giờ
| Thời gian | Quang mây (°C) | Nhiều mây (°C) |
| --- | --- | --- |
| 08:00 | 28.5 | 28.5 |
| 09:00 | 29 | 29 |
| 10:00 | 29.5 | 29.5 |
| 11:00 | 30 | 30 |
| 12:00 | 30.5 | 30.5 |
| 13:00 | 31.5 | 31 |
| 14:00 | 33 | 31.5 |
| 15:00 | 32.5 | 32 |
| 16:00 | 32 | 32.5 |
| 17:00 | 31.5 | 34 |
| 18:00 | 30.5 | 33.5 |
| 19:00 | 29 | 30 |

Chú thích hình: Temperature: nhiệt độ (°C); Time of day: thời gian trong ngày; A.M.: sáng; P.M.: chiều.