Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Ngân hàng câu hỏi AMC8 1999

Đề thi

25 câu hỏi

Câu hỏi 1

$(6 \? \ 3) + 4 - (2 - 1) = 5.$ Để tuyên bố này đúng, dấu chấm hỏi giữa $6$ và $3$ phải được thay thế bằng
  1. $\div$
  2. $\times$
  3. $+$
  4. $-$
  5. Không có cái nào trong số này

Câu hỏi 2

Số đo của góc nhỏ hơn được tạo bởi kim đồng hồ lúc $10$ giờ là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $30$
  2. $45$
  3. $60$
  4. $75$
  5. $90$

Câu hỏi 3

Bộ ba số nào có tổng KHÔNG bằng $1?$
  1. $(\frac12,\frac13,\frac16)$
  2. $(2,-2,1)$
  3. $(0.1,0.3,0.6)$
  4. $(1.1,-2.1,1.0)$
  5. $(-\frac32,-\frac52,5)$

Câu hỏi 4

Biểu đồ thể hiện số km mà người đi xe đạp Alberto và Bjorn đã đi. Sau bốn giờ, Alberto đã đạp xe nhiều hơn Bjorn bao nhiêu dặm?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $15$
  2. $20$
  3. $25$
  4. $30$
  5. $35$

Câu hỏi 5

Một khu vườn hình chữ nhật dài $50$ feet và rộng $10$ feet được bao quanh bởi một hàng rào. Để làm cho khu vườn rộng hơn, khi sử dụng cùng một hàng rào, hình dạng của nó được thay đổi thành hình vuông. Cái này làm khu vườn rộng thêm bao nhiêu feet vuông?
  1. $100$
  2. $200$
  3. $300$
  4. $400$
  5. $500$

Câu hỏi 6

Bo, Coe, Flo, Jo và Moe có số tiền khác nhau. Cả Jo và Bo đều không có nhiều tiền như Flo. Cả Bo và Coe đều có nhiều hơn Moe. Jo có nhiều hơn Moe nhưng ít hơn Bo. Ai có ít tiền nhất?
  1. Bồ
  2. Coe
  3. Flo
  4. Jo
  5. moe

Câu hỏi 7

Lối ra thứ ba trên đường cao tốc nằm ở cột dặm $40$ và lối ra thứ mười ở cột dặm $160.$ Có một trung tâm dịch vụ trên đường cao tốc nằm ở 3/4 quãng đường từ lối ra thứ ba đến lối ra thứ mười. Bạn mong đợi tìm thấy trung tâm dịch vụ này ở cột mốc nào?
  1. $90$
  2. $100$
  3. $110$
  4. $120$
  5. $130$

Câu hỏi 8

Sáu hình vuông được tô màu, mặt trước và mặt sau ($R$ = đỏ, $B$ = xanh lam, $O$ = cam, $Y$ = vàng, $G$ = xanh lục và $W$ = trắng). Chúng được gắn bản lề với nhau như hình minh họa, sau đó gấp lại để tạo thành một khối lập phương. Mặt đối diện với mặt trắng là

Hình minh họa câu hỏi
  1. $B$
  2. $G$
  3. $O$
  4. $R$
  5. $Y$

Câu hỏi 9

Ba luống hoa chồng lên nhau như hình. Giường $A$ có $500$ cây, luống $B$ có $450$ cây và luống $C$ có $350$ cây. Các luống $A$ và $B$ chia sẻ $50$ cây, trong khi các luống $A$ và $C$ chia sẻ $100.$ Tổng số cây là

Hình minh họa câu hỏi
  1. $850$
  2. $1000$
  3. $1150$
  4. $1300$
  5. $1450$

Câu hỏi 10

Một chu kỳ hoàn chỉnh của đèn giao thông mất $60$ giây. Trong mỗi chu kỳ, đèn xanh lục trong $25$ giây, vàng trong $5$ giây và đỏ trong $30$ giây. Tại thời điểm được chọn ngẫu nhiên, xác suất mà đèn KHÔNG có màu xanh là bao nhiêu?
  1. $\dfrac{1}{4}$
  2. $\dfrac{1}{3}$
  3. $\dfrac{5}{12}$
  4. $\dfrac{1}{2}$
  5. $\dfrac{7}{12}$

Câu hỏi 11

Mỗi số trong số năm số $1,$ $4,$ $7,$ $10,$ và $13$ được đặt ở một trong năm ô vuông sao cho tổng của ba số ở hàng ngang bằng tổng của ba số ở cột dọc. Giá trị lớn nhất có thể có của tổng theo chiều ngang hoặc chiều dọc là

Hình minh họa câu hỏi
  1. $20$
  2. $21$
  3. $22$
  4. $24$
  5. $30$

Câu hỏi 12

Tỷ lệ giữa số trận thắng và số trận thua (không hòa) của Middle School Middies là $\frac{11}{4}.$ Tính theo phần trăm gần nhất, đội đã thua bao nhiêu phần trăm số trận đấu?
  1. $24\%$
  2. $27\%$
  3. $36\%$
  4. $45\%$
  5. $73\%$

Câu hỏi 13

Độ tuổi trung bình của $40$ thành viên của trại khoa học máy tính là $17$ năm. Có $20$ bé gái, $15$ bé trai và $5$ người lớn. Nếu độ tuổi trung bình của các bé gái là $15$ và độ tuổi trung bình của các bé trai là $16,$ thì độ tuổi trung bình của người lớn là bao nhiêu?
  1. $26$
  2. $27$
  3. $28$
  4. $29$
  5. $30$

Câu hỏi 14

Trong hình thang $ABCD,$ các cạnh $AB$ và $CD$ bằng nhau. chu vi của $ABCD$ là

Hình minh họa câu hỏi
  1. $27$
  2. $30$
  3. $32$
  4. $34$
  5. $48$

Câu hỏi 15

Biển số xe đạp ở Flatville mỗi biển có ba chữ cái. Cái đầu tiên được chọn từ tập hợp $\{C,H,L,P,R\},$ cái thứ hai từ $\{A,I,O\},$ và cái thứ ba từ $\{D,M,N,T\}.$

Khi Flatville cần thêm biển số xe, họ đã thêm hai chữ cái mới. Các chữ cái mới có thể được thêm vào một bộ hoặc một chữ cái có thể được thêm vào một bộ và một chữ cái vào một bộ khác. Số biển số xe *bổ sung* lớn nhất có thể được tạo ra bằng cách thêm hai chữ cái là bao nhiêu?
  1. $24$
  2. $30$
  3. $36$
  4. $40$
  5. $60$

Câu hỏi 16

Bài kiểm tra toán của Tori có $75$ bài toán: $10$ số học, $30$ đại số và $35$ bài toán hình học. Mặc dù cô ấy đã trả lời đúng $70\%$ về số học, $40\%$ về đại số và $60\%$ về các vấn đề hình học, nhưng cô ấy đã không vượt qua bài kiểm tra vì cô ấy làm đúng ít hơn $60\%$ các vấn đề.

Cô ấy cần trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi nữa để đạt điểm đậu $60\%$?
  1. $1$
  2. $5$
  3. $7$
  4. $9$
  5. $11$

Câu hỏi 17

Các vấn đề $17,$ $18,$ và $19$ đề cập đến các vấn đề sau:

Bánh quy cho đám đông

Tại Trường Trung học Cơ sở, các học sinh $108$ thi AMC $8$ gặp nhau vào buổi tối để trao đổi về các vấn đề và ăn trung bình mỗi em hai cái bánh quy. Walter và Gretel đang nướng bánh quy thanh ngon nhất của Bonnie năm nay. Công thức làm một chảo bánh quy $15$ liệt kê các món sau: $1\dfrac{1}{2}$ cốc bột mì, $2$ trứng, $3$ thìa bơ, $\dfrac{3}{4}$ cốc đường và $1$ gói sô cô la. Họ sẽ chỉ làm công thức nấu ăn đầy đủ chứ không làm một phần công thức nấu ăn.

Walter có thể mua được nửa tá trứng. Anh ta nên mua bao nhiêu nửa tá để làm đủ bánh quy? (Có thể còn sót lại một số quả trứng và một số bánh quy.)
  1. $1$
  2. $2$
  3. $5$
  4. $7$
  5. $15$

Câu hỏi 18

Họ biết rằng một buổi hòa nhạc lớn được lên lịch vào cùng đêm đó và lượng người tham dự sẽ giảm $25\%.$ Họ nên làm bao nhiêu công thức bánh quy cho bữa tiệc nhỏ hơn của mình?
  1. $6$
  2. $8$
  3. $9$
  4. $10$
  5. $11$

Câu hỏi 19

Người đánh trống bị ốm. Buổi hòa nhạc bị hủy bỏ. Walter và Gretel phải làm đủ số chảo bánh quy để cung cấp $216$ bánh quy. Có $8$ thìa trong một que bơ. Sẽ cần bao nhiêu que bơ? (Tất nhiên có thể còn sót lại một ít bơ.)
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. $9$

Câu hỏi 20

Hình $1$ được gọi là “bản đồ chồng đồng xu”. Các con số cho biết có bao nhiêu khối được xếp chồng lên nhau ở mỗi vị trí. Hình $2$ hiển thị các khối này và Hình. $3$ hiển thị chế độ xem các khối xếp chồng lên nhau khi nhìn từ phía trước.

Điều nào sau đây là chế độ xem trước của bản đồ chồng đồng xu trong Hình. $4?$

Hình minh họa câu hỏi

**(A)** Hình minh họa câu hỏi

**(B)** Hình minh họa câu hỏi

**(C)** Hình minh họa câu hỏi

**(D)** Hình minh họa câu hỏi

**(E)** Hình minh họa câu hỏi
  1. phương án A được hiển thị ở trên
  2. phương án B hiển thị ở trên
  3. phương án C hiển thị ở trên
  4. phương án D được hiển thị ở trên
  5. phương án E hiển thị ở trên