Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2019 — Paper E — Lớp 9–10

Câu hỏi 1

Tính $\frac{4^8+4^8+4^8+4^8}{3^8+3^8+3^8}\times\frac{6^8+6^8+6^8+6^8+6^8+6^8}{2^8+2^8}$.
  1. $3^{16}$
  2. $3^{18}$
  3. $2^{16}$
  4. $2^{18}$
  5. $2^{20}$

Câu hỏi 2

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương $(a,b)$ thỏa mãn $a^2-b^2=361$?
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Cho $(62)_n=4(14)_n$. Tính giá trị của $(36)_n$ trong hệ thập phân.
  1. $27$
  2. $28$
  3. $29$
  4. $30$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 4

Có bao nhiêu cặp số nguyên $(m,n)$ thỏa mãn $m^3+6m^2+5m=21n^3+9n^2+3n+1$?
  1. $0$
  2. $1$
  3. $3$
  4. $5$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Tìm chữ số hàng đơn vị của $(2+1)(2^2+1)(2^4+1)(2^8+1)(2^{16}+1)(2^{32}+1)(2^{64}+1)$.
  1. $1$
  2. $2$
  3. $3$
  4. $4$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 6

Cho $\log_{10}2=m$, $\log_{10}3=n$. Biểu diễn $\log_5 24$ theo $m,n$.
  1. $\frac{m+n}{1+m}$
  2. $\frac{2m+n}{1+m}$
  3. $\frac{2m+n}{1-m}$
  4. $\frac{3m+n}{1-m}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 7

Cho $0\le\theta\le\pi/2$, $\sin2\theta=a$. Tính $\sin\theta+\cos\theta$.
  1. $\sqrt a$
  2. $\sqrt{a-1}$
  3. $\sqrt{a+1}$
  4. $\sqrt{a^2-a}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 8

Trong $\triangle ABC$, $AC=3AD$, $BC=3EC$, $BG:GF:FD=3:1:2$ trên $BD$. Biết $[\triangle ABC]=2700\,\mathrm{cm}^2$, tính $[\triangle EFG]$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $200$
  2. $240$
  3. $300$
  4. $360$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 9

Có bao nhiêu đường đi tạo thành “SEAMO”, bắt đầu từ S ở giữa và chỉ đi lên, xuống, trái hoặc phải? Hình tô đậm một đường đi mẫu.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $12$
  2. $24$
  3. $36$
  4. $48$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 10

Cắt bỏ mỗi đỉnh trong tám đỉnh của một hình hộp chữ nhật. Hình vẽ thể hiện hai vết cắt. Các mặt phẳng cắt không giao nhau trong hay trên hình hộp. Khối mới có bao nhiêu cạnh?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $24$
  2. $36$
  3. $42$
  4. $48$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 11

Số đối xứng là số nguyên dương đọc xuôi và đọc ngược giống nhau, chẳng hạn $12521$ hoặc $270072$. Chọn ngẫu nhiên đều một số đối xứng giữa $1000$ và $10000$. Tính xác suất số đó chia hết cho $7$.
  1. $\frac14$
  2. $\frac15$
  3. $\frac16$
  4. $\frac18$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 12

Tính $\sqrt{1+2019^2-\frac{2019^2}{2020^2}}-\frac1{2020}$.
  1. $2021$
  2. $2020$
  3. $2019$
  4. $2018$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 13

Có bao nhiêu số nguyên dương $n$ sao cho $1+2+\cdots+n$ là ước của $12n$?
  1. $5$
  2. $6$
  3. $7$
  4. $8$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 14

Hình vuông $ABCD$ có cạnh $10\,\mathrm{cm}$. Hai điểm $E,F$ thay đổi trên $BC,CD$, thỏa mãn $BE=CF$. Tìm diện tích nhỏ nhất của $\triangle AEF$ theo $\mathrm{cm}^2$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $37.5$
  2. $50$
  3. $62.5$
  4. $75$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 15

Số nguyên tám chữ số $m=\overline{2x192y20}$ chia hết cho $41$. Có bao nhiêu cặp chữ số $(x,y)$?
  1. $0$
  2. $1$
  3. $2$
  4. $3$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

Một giải cầu lông có $100$ người chơi. Người thua bị loại, người thắng đi tiếp, không có hòa. Vòng $1$ có $28$ người được miễn đấu, $72$ người còn lại ghép cặp. Thi đấu đến khi còn một người chưa thua. Tổng cộng có bao nhiêu trận?
  1. $50$
  2. $64$
  3. $99$
  4. $100$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 17

Công tơ mét hiển thị tổng số kilômét xe đã chạy. Leonard lái xe trong một số nguyên dương giờ với vận tốc trung bình $55\,\mathrm{km/h}$. Số chỉ đổi từ $\overline{abc}$ thành $\overline{cba}$. Biết $a\ge1$, $a+b+c\le7$, tính $a^3+b^3+c^3$.
  1. $149$
  2. $217$
  3. $244$
  4. $342$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 18

Trong một tam giác, các cạnh $a,b,c$ đối diện các góc $A,B,C$. Biết $a^2=1$, $b^2+c^2=2019$. Tính $\frac{\cot A}{\cot B+\cot C}$.
  1. $1009$
  2. $1010$
  3. $2019$
  4. $2020$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Với $i=1,\ldots,100$, $x_i$ nhận một trong hai giá trị $\sqrt3-\sqrt2$, $\sqrt3+\sqrt2$. Tổng $S=x_1x_2+x_3x_4+\cdots+x_{99}x_{100}$ có thể nhận bao nhiêu giá trị nguyên dương khác nhau?
  1. $25$
  2. $50$
  3. $75$
  4. $100$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Mười ba đường tròn bằng nhau bán kính $1$ nằm trong đường tròn lớn như hình. Mọi giao điểm đều là điểm tiếp xúc. Tính diện tích tô đậm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $4\pi\sqrt3$
  2. $7\pi$
  3. $\pi(3\sqrt3+2)$
  4. $\pi(\sqrt3+6)$
  5. Không có đáp án nào ở trên