Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2026 Paper F SET 1 – Đề tự luyện

Câu hỏi 1

Tìm số nhỏ nhất có 4 chữ số có cùng số lượng ước dương với 2022.
  1. 1000
  2. 1001
  3. 1003
  4. 1005
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 2

Trong tam giác ABC, $\angle C=90^\circ$, CA=3, CB=4. D nằm trên đoạn AB sao cho CD vuông góc AB. E nằm trên đoạn AC sao cho DE vuông góc CA. Nếu $DE=m^2/n^2$, với m,n nguyên tố cùng nhau, tính m+n.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 3
  2. 5
  3. 7
  4. 11
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 3

Cho x,y là số thực thỏa mãn $x^2-2xy+2y^2-4y+4=0$. Tính $x^4+y^4$.
  1. 2
  2. 9
  3. 64
  4. 162
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 4

Gọi O,I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC có ba cạnh 6,8,10. Biết $OI=x$, tính $x^2$.
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 5

Tìm hai chữ số cuối của $2022^{2022}$.
  1. 22
  2. 04
  3. 36
  4. 84
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 6

Andrew và Bob chơi với 2022 thẻ úp:1001 thẻ đen, các thẻ còn lại trắng. Mỗi vòng rút liên tiếp hai thẻ. Đen rồi trắng thì Andrew thắng; trắng rồi đen thì Bob thắng. Nếu cùng màu, tiếp tục rút không hoàn lại. Nếu xác suất Andrew thắng là x, tính $\lfloor2022x\rfloor$.
  1. 1
  2. 101
  3. 1001
  4. 1011
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 7

Cho $\alpha=\pi/18$. Tính $\cos\alpha+\cos2\alpha+\cdots+\cos18\alpha$.
  1. -1
  2. 0
  3. 1
  4. $\sqrt3$
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 8

Tìm số dư khi chia $20^{2027}+2^{2027}+23^{2027}+32^{2027}$ cho 2027.
  1. 0
  2. 27
  3. 77
  4. 207
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 9

Cho $f(x)=(x+1)^2$. Tính tổng mọi giá trị x thỏa mãn $fff(x)=x$.
  1. -8
  2. 8
  3. -1
  4. 1
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 10

Trong tam giác ABC, $AC=2\sqrt{17}$, BC=8, AB=10. D,E,F lần lượt là trung điểm BC,CA,AB. P,Q là hình chiếu của A,D trên EF. Tính PQ.
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 11

Tìm số cách biểu diễn $2072=a\cdot10^3+b\cdot10^2+c\cdot10+d$, trong đó a,b,c,d là số nguyên không âm không vượt 99.
  1. 208
  2. 200
  3. 168
  4. 188
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 12

ABCD là tứ giác có AB=BC=CD=DA và $\angle ABC<90^\circ$. E,F lần lượt nằm trên các đoạn BC,CD (không trùng với B,C và D), và AB=AE=AF=FE. Tính $\angle BEF$.
  1. 150
  2. 140
  3. 130
  4. 120
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 13

Bất kỳ tập hợp n số nguyên phân biệt từ 1 đến 20 đều có ít nhất một cặp mà một số là bội của số kia. Tìm n nhỏ nhất.
  1. 10
  2. 11
  3. 12
  4. 13
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 14

Số có ba chữ số $\overline{abc}$ không có chữ số 0; a,b,c không nhất thiết khác nhau. Nếu $\overline{abc},\overline{bca},\overline{cab}$ đều chia hết cho 7, tính tổng mọi số $\overline{abc}$ có thể.
  1. 777
  2. 2331
  3. 7000
  4. 2100
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 15

Trong tam giác ABC có ba cạnh a,b,c, $a^2+b^2+c^2$ bằng 20 lần diện tích. Tính $\cot A+\cot B+\cot C$.
  1. 1
  2. 2
  3. 4
  4. 5
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 16

Xác suất mưa là 3/5. Andrew và Bella đi từ trường về nhà. Andrew mang ô với xác suất 1/3; Bella mang ô với xác suất b. Nếu không mưa, xác suất họ đi cùng nhau là c. Nếu mưa, họ đi cùng nhau khi và chỉ khi đúng một người mang ô. Xác suất họ đi cùng nhau là 2/5. Giá trị nhỏ nhất của $b^2+c^2$ là δ. Tính $\lfloor100\delta\rfloor$.
  1. 20
  2. 25
  3. 33
  4. 40
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 17

Cho $f(x)=\sqrt{\log_2\frac{5x+1}{4x-1}}$. Nếu hàm số không xác định trong miền $m<x\le n$, tính $\lfloor m+100n\rfloor$.
  1. 2
  2. 20
  3. 23
  4. 27
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 18

Một cách sắp xếp các chữ số 0,1,2,…,9 được gọi là vui mắt nếu 0,1,2,3,4 xuất hiện theo thứ tự tăng và 5,6,7,8,9 theo thứ tự giảm. Ví dụ 9801237465 là một cách vui mắt. Nếu chữ số đầu không được là 0, có bao nhiêu cách vui mắt?
  1. 126
  2. 252
  3. 1024
  4. 3024
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 19

Đa thức $1-x+x^2-x^3+\cdots+x^8-x^9$ viết thành $a_0y^9+a_1y^8+a_2y^7+\cdots+a_8y+a_9$, với x=y−1. Tính $|a_2|$.
  1. 1
  2. 9
  3. 36
  4. 45
  5. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 20

Andrew và Bob chơi với 5 thẻ mang số 1,2,3,4,5. Andrew xáo rồi úp các thẻ. Mỗi vòng Bob chọn 3 thẻ bất kỳ, Andrew nói giá trị của một trong ba thẻ đó. Bob được hỏi bao nhiêu vòng tùy ý. Bob cần hỏi tối đa bao nhiêu lượt thì chắc chắn biết được vị trí của tất cả các thẻ?
  1. 5
  2. 4
  3. 3
  4. Bob không thể biết được
  5. Không có đáp án đúng