Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

SEAMO 2027 - Paper D - SET 08 - Tự luyện tập

Câu hỏi 1

Bộ SEAMO tự luyện tập năm 2027; không phải đề thi chính thức năm 2027. Giữ nguyên năm của nguồn gốc. 25 câu, 90 phút; câu 1–10: 3 điểm, câu 11–20: 4 điểm, câu 21–25: 6 điểm, tổng 100 điểm. Giữ nguyên dạng trả lời và mọi ý nhỏ. Đã xác minh là quy ước biên soạn; lỗi nguồn, giả thiết cần thiết và điểm chưa chắc chắn về toán học được nêu rõ.

Hình vành khăn dưới đây được chia thành 14 miền. Mỗi miền được tô một màu. Cần ít nhất bao nhiêu màu để hai miền kề nhau không cùng màu? Hai miền kề nhau khi có chung một đoạn đường biên.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6
  5. 7

Câu hỏi 2

Biết $\frac{a}{2b-a}=5$, tính $\frac{b}{2b-a}$.
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 3

Hai đường tròn tâm $M,N$ tiếp xúc với đường thẳng $\ell$ lần lượt tại $A,B$ như hình. Biết $AB=25$, $MN=24$ và diện tích tứ giác $ABNM$ bằng 300, hãy tính tích hai bán kính. Các phương án gốc: (A) 120; (B) 144; (C) 150; (D) 176; (E) Không có đáp án nào ở trên.

Các dữ kiện số được in có thể mâu thuẫn. Câu này chấm thủ công: nêu tích nếu cấu hình tồn tại, hoặc nêu rằng không có cấu hình như vậy. Giữ các phương án và đáp án gốc chỉ để đối chiếu nguồn.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 4

Tìm số chữ số của $4^{22}\times5^{40}$.
  1. 22
  2. 23
  3. 40
  4. 42
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 5

Cho số nguyên có sáu chữ số $\overline{abcdef}$ sao cho $\overline{fabcde}$ bằng 5 lần $\overline{abcdef}$. Tính $a+b+c+d+e+f$.
  1. 25
  2. 26
  3. 27
  4. 28
  5. 30

Câu hỏi 6

Biết $abc=1$, tính $\frac{a}{ab+a+1}+\frac{b}{bc+b+1}+\frac{c}{ac+c+1}$.
  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Câu hỏi 7

Đường thẳng $AB$ đi qua các vị trí 10 giờ và 4 giờ trên mặt đồng hồ. Sau 4 giờ chiều bao nhiêu phút thì kim giờ và kim phút tạo với đường thẳng $AB$ hai góc bằng nhau?

Hiểu đề là hỏi lần đầu tiên sau 4 giờ chiều; xét góc nhỏ hơn giữa mỗi kim và toàn bộ đường thẳng.
  1. $17\frac6{11}$
  2. $17\frac6{13}$
  3. $18\frac6{11}$
  4. $18\frac6{13}$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 8

Tổng $\frac1{1\times2\times3}+\frac1{2\times3\times4}+\cdots+\frac1{18\times19\times20}$ bằng $m/n$ ở dạng tối giản. Tính $m+n$.
  1. 603
  2. 749
  3. 787
  4. 938
  5. 949

Câu hỏi 9

Chọn ngẫu nhiên đều hai chữ số $a,b$. Tính xác suất để số nguyên có bốn chữ số $\overline{1a7b}$ chia hết cho 4.

Câu hỏi 10

$AB$ là dây của đường tròn tâm $O$, bán kính 104 cm. Điểm $M$ nằm trên dây, với $AM=126$ cm và $MB=66$ cm. Tính $OM$ theo centimét.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Bất đẳng thức $\frac7{13}\lt \frac{n}{n+k}\lt \frac59$ đúng với đúng một số nguyên dương $k$. Tìm giá trị lớn nhất có thể của $n$.

Câu hỏi 12

$ABCDE$ là ngũ giác đều. Điểm $O$ nằm bên trong và tam giác $DOE$ đều. Tính $\angle AOC$.
  1. $108^\circ$
  2. $128^\circ$
  3. $138^\circ$
  4. $168^\circ$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 13

Cho các số thực dương $a,b,c$ thỏa mãn $a^2+ab+b^2=25$, $b^2+bc+c^2=49$ và $c^2+ac+a^2=64$. Tính $(a+b+c)^2$.
  1. 120
  2. 125
  3. 129
  4. 130
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 14

$x=-1$ là nghiệm của $x^2+ax+b=0$ và $\frac{a-b}{a+b}=\frac17$. Tính $ab$.
  1. 6
  2. 8
  3. 12
  4. 15
  5. 20

Câu hỏi 15

Trong tam giác $ABC$, điểm $D$ nằm trên đoạn $AC$ sao cho $AB=AD$ và $\angle ABC-\angle ACB=30^\circ$. Tính $\angle CAD$.

Giữ đúng góc được hỏi trong bản in: góc CAD, không phải góc khác trong hình. Hãy trả lời đúng câu hỏi này; chỗ sai khác với đáp án nguồn được nêu trong lời giải.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $10^\circ$
  2. $15^\circ$
  3. $20^\circ$
  4. $30^\circ$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 16

So sánh: (i) tích của 329 thừa số 2 và (ii) tích của 141 thừa số 5.
  1. $(i)>(ii)$
  2. $(i)=(ii)$
  3. $(i)<(ii)$
  4. Cả (A) và (B)
  5. Cả (B) và (C)

Câu hỏi 17

Tìm số cặp số nguyên có thứ tự $(x,y)$ thỏa mãn $x+y+xy=x^2+y^2$.

Câu hỏi 18

Adam có mảnh đất tam giác $ABC$ với $AB=5$, $BC=8$, $CA=11$. Bạn ấy dựng hàng rào thẳng từ $A$ tới điểm $D$ trên cạnh $BC$ sao cho $AD$ là phân giác $\angle BAC$. Tính diện tích phần đất $ABD$.
  1. $\frac{4\sqrt{21}}{11}$
  2. $\frac{4\sqrt{21}}5$
  3. $\frac{5\sqrt{21}}{11}$
  4. $\frac{5\sqrt{21}}4$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 19

Biết $(a+b)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3$, tìm số hạng thứ hai và thứ ba trong khai triển $(2x+3y)^3$.
  1. $18x^2y+54xy^2$
  2. $24x^2y+54xy^2$
  3. $36x^2y+54xy^2$
  4. $24x^2y+27xy^2$
  5. Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Với số thực $x$, gọi $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt quá $x$, và đặt $\{x\}=x-[x]$. Cho các số thực $a,b$, với $b$ khác 0, thỏa mãn $a=b[a/b]-b\{a/b\}$. Phát biểu nào sai?

Làm rõ ký hiệu: nguồn thiếu ngoặc nhọn trong định nghĩa phần thập phân. Ở đây {x}=x−[x]. Giữ đúng dấu trừ trong phương trình đã cho.
  1. Nếu b là số nguyên thì a là số nguyên.
  2. Nếu a là số nguyên khác 0 thì b là số nguyên.
  3. Nếu b hữu tỉ thì a hữu tỉ.
  4. Nếu a hữu tỉ khác 0 thì b hữu tỉ.
  5. Nếu b là số nguyên chẵn thì a là số nguyên chẵn.