Hình cho cách sử dụng đất gần hồ. Hành động nào dễ làm hồ bị ngập tràn nhất?
Chú thích hình nguồn: Rain = mưa; forest = rừng; land for grazing cattle = đất chăn thả gia súc; land for growing crops = đất trồng trọt; lake = hồ; silt = bùn lắng.
phá rừng
di chuyển gia súc đi nơi khác
nạo vét bùn trong hồ
trồng sinh vật biến đổi gene thay cây trồng ban đầu
Hình cho khu vực đang phát triển công nghiệp và nông nghiệp. Yếu tố nào dễ làm thực vật trong hồ tăng lên lúc đầu?
Chú thích hình nguồn: Factory = nhà máy; smoke containing sulfur dioxide = khói chứa sulfur dioxide; fertilisers, herbicides and pesticides applied to land = phân bón, thuốc diệt cỏ và thuốc trừ sâu bón/phun lên đất; trees being cut down to provide agricultural land = cây bị chặt lấy đất nông nghiệp; lake = hồ.
John tìm điều kiện làm kẹp giấy kim loại gỉ. Hình cho bố trí và kết quả. Hai bố trí nào chứng minh nước cần thiết để sắt gỉ?
Chú thích hình nguồn: Dry air = không khí khô; tap water = nước máy; boiled tap water = nước máy đun sôi; oil = dầu; paper-clip = kẹp giấy; rusts/not rusty after 1 week = gỉ/không gỉ sau 1 tuần; 15°C và 25°C giữ nguyên.
Warfarin là chất độc dùng kiểm soát chuột, ngăn đông máu. Một số chuột kháng warfarin và không bị ảnh hưởng. Đồ thị cho phần trăm chuột kháng trong khoảng bốn năm; năm 2 sử dụng lượng warfarin cao. Có thể suy ra điều nào?
A. Warfarin tạo ra chuột khỏe hơn ở năm 3 và 4.
B. Chuột phát triển tính kháng warfarin vào đầu năm 2.
C. Giống chuột, dùng warfarin sẽ tạo mức cao ở người.
D. Nếu dùng warfarin nhiều hơn vào đầu năm 2, 100% chuột có thể kháng vào đầu năm 3.
Chú thích hình nguồn: Percentage of resistant individuals = phần trăm cá thể kháng; Year = năm; start/end of warfarin = bắt đầu/kết thúc dùng warfarin.
Cơ thể cần máu đưa đủ oxygen đến các bộ phận. Một người mất nhiều máu trong tai nạn xe và bị sốc. Nhịp mạch và nhịp thở điển hình thay đổi tức thời ra sao?
Hai máy ảnh trong hình: lỗ nhỏ cho ảnh rõ nhưng tối; lỗ lớn cho ảnh sáng nhưng mờ. Theo sự so sánh này, đồng tử giãn lớn ảnh hưởng thị giác thế nào?
Chú thích hình nguồn: Camera with small/large hole = máy ảnh lỗ nhỏ/lớn; sharp and dark picture = ảnh rõ và tối; blur and bright picture = ảnh mờ và sáng; normal/dilated pupil = đồng tử bình thường/giãn.
Khi hành tinh quay quanh Mặt Trời, đường nối hành tinh với Mặt Trời quét diện tích bằng nhau trong thời gian bằng nhau. Hình cho Trái Đất đi từ 1 đến 2 trong 40 ngày, từ 3 đến 4 cũng 40 ngày; diện tích A bằng B. Phát biểu nào sai?
Chú thích hình nguồn: Earth = Trái Đất; Sun = Mặt Trời; Area A and B are equal = diện tích A và B bằng nhau.
Hành tinh chuyển động quỹ đạo nhanh hơn khi gần Mặt Trời.
Hành tinh có quỹ đạo gần Mặt Trời hơn có chu kì quỹ đạo ngắn hơn.
Hành tinh tự quay chậm hơn khi xa Mặt Trời.
Cùng hành tinh chịu lực hút Mặt Trời lớn hơn khi ở gần hơn.