Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

PIMSO 2025 - Toán - Lớp 11–12 - Vòng Quốc gia

Câu hỏi 1

Số dư của $\frac{3^{677}}{9^{45}}$ khi chia cho 80 là n. Tìm n.
  1. 1
  2. 3
  3. 9
  4. 27

Câu hỏi 2

Số mũ lớn nhất của 200 trong $90!$ là $n$. Số mũ lớn nhất của 9 trong $30!$ là $m$. Tính $m\times n$.
  1. 35
  2. 42
  3. 70
  4. 294

Câu hỏi 3

Tìm tổng các hệ số của đa thức $(-3x^3-x^2+7x+11)^2(12+5x-11x^2)^3$.
  1. 12096
  2. 32484
  3. 42336
  4. 84672

Câu hỏi 4

Tìm số dư khi chia $1!+2!+3!+\cdots+2023!+2024!+2025!$ cho 14.
  1. 3
  2. 5
  3. 11
  4. 13

Câu hỏi 5

Có n cặp có thứ tự (a, b) thỏa mãn $ab=2^4\times3^2\times442$. Nếu a, b là số nguyên thì n bằng bao nhiêu?
  1. 96
  2. 120
  3. 144
  4. 288

Câu hỏi 6

Có bao nhiêu ước của $(2.4\times10^3)\div(3\times10^{-2})$ là số chính phương?
  1. 6
  2. 8
  3. 10
  4. 12

Câu hỏi 7

Cho $A=\{a_1,a_2,a_3,\ldots,a_m\}$, $B=\{b_1,b_2,b_3,\ldots,b_n\}$ và $C=\{c_1,c_2,c_3,\ldots,c_l\}$. Khi đó $A\times B\times C=\{a_1,a_2,a_3,\ldots,a_m\}\times\{b_1,b_2,b_3,\ldots,b_n\}\times\{c_1,c_2,c_3,\ldots,c_l\}$. Tìm số phần tử của tập lũy thừa của $A\times B\times C$.
  1. $2^{mnl}$
  2. $2^{m+n+l}$
  3. $2^{mnl}-1$
  4. $m\times n\times l$

Câu hỏi 8

Cho R, F khác 0 là hai nghiệm của $x^2-3x-s=0$ với $s\ne0$. Nếu $RF$ và $R-F$ là hai nghiệm của $(p+1)x^2-mx+s=0$, tìm $p+1+m+s$.

Các lựa chọn gốc: A. -1; B. 0; C. 1; D. 2.

Ghi chú biên soạn: Điều kiện in trong đề không bảo đảm một đáp án hợp lệ duy nhất. Hãy giải thích vấn đề của nguồn thay vì chọn đáp án tự động.

Câu hỏi 9

Căn bậc hai của tổng chuỗi vô hạn $\{\frac52,\frac56,\frac5{12},\frac5{20},\ldots\}$ là bao nhiêu?
  1. 3
  2. $\sqrt3$
  3. 5
  4. $\sqrt5$

Câu hỏi 10

Có 16 quyển sách khác nhau cần đặt vào ba kệ có nhãn X, Y, Z. Kệ Y có nhiều hơn X một quyển; kệ Z có nhiều hơn Y hai quyển; mỗi quyển được đặt đúng một kệ. Có bao nhiêu cách phân phối sách vào ba kệ theo các điều kiện đó?
  1. $\frac{16!}{4!5!7!}$
  2. $\frac{4!5!7!}{16!}$
  3. $4!5!7!$
  4. không có

Câu hỏi 11

Tìm phần dư khi chia $(x-2)^{2019}+(x-3)^{2021}$ cho $x^2-5x+6$. Gợi ý: dùng định lý phần dư.
  1. $2x+5$
  2. $2x-5$
  3. $-x-5$
  4. $-x+5$

Câu hỏi 12

Nếu $189x+567y$ là số chính phương, x và y đều nguyên dương, tìm giá trị nhỏ nhất của $x^2+y^2$.
  1. 36
  2. 45
  3. 49
  4. 54

Câu hỏi 13

Chu vi tam giác có A(1,2), B(3,−4), C(−2,−3) có dạng $x\sqrt{2y}+\sqrt{2z}+\sqrt{2s}$. Tính $x+y+z\times s$ nếu $y<s<z$.
  1. 228
  2. 312
  3. 456
  4. 512

Câu hỏi 14

Các cạnh của một tứ giác nội tiếp là 6,8,10,12 cm. Nếu diện tích có dạng $a\sqrt b$, tìm a+b. Gợi ý: tứ giác nội tiếp là tứ giác có cả bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 12
  2. 24
  3. 34
  4. 58

Câu hỏi 15

Nếu $(3+x)(3+x^2)(3+x^3)\cdots(3+x^{100})=\sum_{r=0}^n a_nx^r$ thì n bằng bao nhiêu?
  1. 2550
  2. 5050
  3. $2^8$
  4. không có đáp án nào

Câu hỏi 16

Tìm a+b trong khai triển $(ax+by)^{10}$ nếu hệ số số hạng thứ ba của $(ax+by)^9$ là 36 và hệ số số hạng thứ tư của $(ax+by)^9$ là 84.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5

Câu hỏi 17

Mỗi đơn vị lưới dưới đây dài 1 cm. Tìm diện tích phần tô đậm.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 100.5 cm²
  2. 90.5 cm²
  3. 90 cm²
  4. 80.5 cm²

Câu hỏi 18

Nếu $x\in\{1,2,3,\ldots,9\}$ và $f_n(x)=xxx\ldots x$ (n chữ số), thì $f_n^2(3)+f_n(2)$ bằng gì?
  1. $f_{2n}(1)$
  2. $-f_{2n}(4)$
  3. $2f_{2n}(1)$
  4. $f_n^2(1)$

Câu hỏi 19

Tứ giác PHIL dưới đây là hình chữ nhật. B là trung điểm PH. Diện tích các tam giác JAG và CID lần lượt là 60 cm² và 20 cm². Diện tích các tứ giác FECH và JEDL lần lượt là 420 cm² và 480 cm². Tìm diện tích tam giác BFG.

Hình minh họa câu hỏi

Các lựa chọn gốc: A. 20 cm²; B. 25 cm²; C. 30 cm²; D. 35 cm².

Ghi chú biên soạn: Điều kiện in trong đề không bảo đảm một đáp án hợp lệ duy nhất. Hãy giải thích vấn đề của nguồn thay vì chọn đáp án tự động.

Câu hỏi 20

Debby đi 10 m về Đông, rẽ trái đi 4 m, rẽ phải đi 3 m, lại rẽ phải đi 2 m, rẽ trái đi 6 m, rẽ trái đi 8 m, cuối cùng rẽ trái đi 9 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa điểm đầu và điểm cuối là bao nhiêu?
  1. 10 m
  2. 13 m
  3. $10\sqrt2$ m
  4. $13\sqrt2$ m