Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

PIMSO 2025 - Toán - Lớp 6 - Vòng Quốc gia

Câu hỏi 1

P, I, M, S, O là các số nguyên không âm. Tìm $P+I\times M+S\times O$, biết $5.69=P+\dfrac{1}{I+\dfrac{1}{M+\dfrac{1}{S+\frac3O}}}$.
  1. 114
  2. 112
  3. 36
  4. 35

Câu hỏi 2

Số thừa số 2 nhiều nhất trong $\dfrac{30!}{10!}$ là bao nhiêu? $n!=n\times(n-1)\times(n-2)\times\cdots\times1$.
  1. 22
  2. 21
  3. 19
  4. 18

Câu hỏi 3

Phép # được định nghĩa bởi $a\mathbin{\#}b=a^2-ab+b^2$. Tính $(7\mathbin{\#}1)\mathbin{\#}(6\mathbin{\#}3)$.
  1. 1161
  2. 1417
  3. 1849
  4. 2578

Câu hỏi 4

Xếp A, B, C, D theo thứ tự giảm dần thì số nào lớn nhất? $A=9^8$, $B=27^5$, $C=81^4$, $D=3^{20}$.
  1. $3^{20}$
  2. $81^4$
  3. $27^5$
  4. $9^8$

Câu hỏi 5

Số nhỏ nhất cần nhân với 650 để được số chính phương là bao nhiêu?
  1. 65
  2. 26
  3. 15
  4. 13

Câu hỏi 6

Tính tổng $\dfrac6{3\times9}+\dfrac6{9\times15}+\dfrac6{15\times21}+\cdots+\dfrac6{93\times99}+\dfrac6{99\times105}$.
  1. $\frac8{51}$
  2. $\frac{17}{70}$
  3. $\frac{17}{105}$
  4. $\frac{34}{105}$

Câu hỏi 7

Có bao nhiêu số đếm nằm giữa $2^4$ và $2^8$ chia hết cho 2, 5 hoặc 7?
  1. 158
  2. 157
  3. 156
  4. 155

Câu hỏi 8

Trên trục số, các vạch biểu diễn các số nguyên liên tiếp. Tìm x.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 8
  2. 12
  3. 24
  4. 96

Câu hỏi 9

A, B, C là các số nguyên tố, $A\lt B\lt C$, và A là số nguyên tố nhỏ nhất. Tìm C trong $3A+4B+5C=148$. Gợi ý nguồn: Thử các số nguyên tố nhỏ cho A, B rồi tìm C.

Các lựa chọn gốc: A. 29; B. 23; C. 19; D. 17.

Ghi chú biên soạn: Giải thích vấn đề của nguồn; không có đáp án tự động.

Câu hỏi 10

Chữ số hàng đơn vị của tổng sau là bao nhiêu? $201^1+202^2+203^3+204^4+205^5+206^6+207^7+208^8+209^9$.
  1. 9
  2. 8
  3. 7
  4. 6

Câu hỏi 11

Tìm A trong $\dfrac A{1\times3}+\dfrac A{3\times5}+\dfrac A{5\times7}+\cdots+\dfrac A{97\times99}=1$?
  1. $\frac{98}{99}$
  2. $\frac{99}{196}$
  3. $\frac{99}{98}$
  4. $\frac{99}{49}$

Câu hỏi 12

Nếu p là số nguyên tố thì p × p × p × p có bao nhiêu ước?
  1. Hai
  2. Ba
  3. Bốn
  4. Năm

Câu hỏi 13

Ba người bạn mỗi người lấy 3 thẻ từ khay có các thẻ đánh số từ 1 đến 9. Boy: Tích các số của tôi là 21. Jame: Lấy số lớn nhất của tôi trừ tổng hai số còn lại được 0. Great: Tổng các số của tôi là 18. Ai lấy thẻ số 9?
  1. Boy
  2. Jame
  3. Great
  4. Không xác định được

Câu hỏi 14

Paula có một đa diện. Các bạn hỏi và Paula trả lời: Patricia: Đa diện có nhiều hơn 6 mặt không? Paula: Có, nhiều hơn 6 mặt. Patricia: Có hai đáy và hơn 12 cạnh không? Paula: Có, hai đáy và hơn 12 cạnh. Patricia: Có 16 đỉnh không? Paula: Đúng, có 16 đỉnh. Đa diện có bao nhiêu cạnh?
  1. 16
  2. 20
  3. 24
  4. 28

Câu hỏi 15

Trong hình quạt tròn, PH, HL, LS là các đoạn thẳng; P, H, L, S nằm trên đường tròn tâm O. $PH=HL$, $\angle LSO=35^\circ$. Tìm $\angle HLS$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 120°
  2. 115°
  3. 110°
  4. 105°

Câu hỏi 16

Trong hình phía trên, một hình vuông nội tiếp đường tròn. Diện tích hình vuông là 32. Diện tích miền tô là bao nhiêu?

Hình minh họa câu hỏi
  1. $\frac14\pi-4$
  2. $\frac56\pi-1$
  3. $4\pi-2$
  4. $4\pi-8$

Câu hỏi 17

Tam giác có HL = 32 inch, PH = 69 inch, PL = c inch; c là số nguyên. Có bao nhiêu giá trị có thể của c?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 64
  2. 63
  3. 62
  4. 61

Câu hỏi 18

Tứ giác PHIL chia thành bốn miền như hình. Diện tích $\triangle POH$, $\triangle POL$, $\triangle LOI$ lần lượt là 110 cm², 90 cm², 126 cm². Tìm diện tích $\triangle HOI$.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 74 cm²
  2. 148 cm²
  3. 154 cm²
  4. 160 cm²

Câu hỏi 19

Cần tô thêm bao nhiêu tam giác nhỏ để $\dfrac5{16}$ tam giác lớn PHL được tô?

Hình minh họa câu hỏi
  1. 20
  2. 14
  3. 16
  4. 12

Câu hỏi 20

Hai hình tròn P, H chồng nhau như hình. Phần tô bằng $\dfrac16$ hình tròn P và $\dfrac18$ hình tròn H. Phần tô có diện tích 5 cm². Tìm diện tích phần không tô.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 75 cm²
  2. 70 cm²
  3. 65 cm²
  4. 60 cm²