Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

AIMO 2021 Senior secondary — Vòng loại (Open Trial 1)

Câu hỏi 1

Số 2020 có bao nhiêu ước nguyên dương?
  1. 10
  2. 12
  3. 14
  4. 16

Câu hỏi 2

Dùng công thức $\tan(A-B)=\frac{\tan A-\tan B}{1+\tan A\tan B}$, biểu diễn $\tan15^\circ$ dưới dạng chứa căn thức.
  1. $2-\sqrt3$
  2. $2+\sqrt3$
  3. $\sqrt3$
  4. $1+\sqrt3$

Câu hỏi 3

Với $\sum_{i=a}^{b}f(i)=f(a)+f(a+1)+\cdots+f(b)$, tính $\sum_{i=1}^{10}\frac1{(2i-1)(2i+1)}$.
  1. $1/3$
  2. $9/21$
  3. $10/21$
  4. $4/5$

Câu hỏi 4

ABCD là hình vuông. E thuộc AD và F thuộc AB, với $DE=2AE$, $AF=2BF$. Tính tỉ số diện tích tam giác CEF và diện tích hình vuông ABCD.

Hình minh họa câu hỏi
  1. $1/5$
  2. $1/3$
  3. $1/4$
  4. $7/18$

Câu hỏi 5

Từ ba nam và bốn nữ, có thể lập bao nhiêu ban gồm một nam và ba nữ?
  1. 12
  2. 7
  3. 9
  4. 10

Câu hỏi 6

Bốn cạnh liên tiếp của một hình chữ nhật lần lượt dài $2x-3,3x+2,y-1,2y+3$. Tính diện tích.
  1. 30
  2. 33
  3. 24
  4. 26

Câu hỏi 7

Đề cho rằng 1812 viết được thành hiệu hai lập phương của hai số nguyên dương liên tiếp. Tính tổng hai số đó. Bản gốc in “1812” trên cùng một dòng cơ sở.
  1. 200
  2. 218
  3. 209
  4. 208

Câu hỏi 8

Các số nguyên dương $x,y$ thỏa mãn $11x-29y=1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $x+y$.
  1. 10
  2. 11
  3. 12
  4. 13

Câu hỏi 9

Cho $x=\arctan(1/2)+\arctan(1/3)$, với $0<x<\pi$. Tính x theo radian.
  1. $2\pi/3$
  2. $\pi/2$
  3. $\pi/3$
  4. $\pi/4$

Câu hỏi 10

Trong phép toán chữ TEN+TEN+FORTY=SIXTY, tìm Y. Dùng quy ước thông thường: các chữ khác nhau biểu diễn các chữ số thập phân khác nhau và chữ số đầu khác 0.
  1. 6
  2. 7
  3. 8
  4. 24

Câu hỏi 11

E là trung điểm CD của hình vuông ABCD. BE cắt đường chéo AC tại F. Tứ giác AFED có diện tích 45. Tính diện tích hình vuông.

Hình minh họa câu hỏi
  1. 100
  2. 108
  3. 120
  4. 135

Câu hỏi 12

Với $x,y$ thực, tìm giá trị nhỏ nhất của $2x^2+4xy+3y^2+6y+4$.
  1. -3
  2. -5
  3. 5
  4. 3

Câu hỏi 13

Ký hiệu $[x]$ là số nguyên lớn nhất không vượt quá x. Tính $[1^2/2]+[2^2/2]+[3^2/2]+\cdots+[20^2/2]$.

Các phương án in trong bản gốc: A: 20; B: 1435; C: 140; D: 1260.

Hình thức biên tập: trả lời trực tiếp; giữ nguyên các phương án để đối chiếu nguồn. Xem phần lời giải để biết vấn đề của bản gốc.

Câu hỏi 14

Một túi có ba viên bi đỏ và bốn viên bi xanh. Lấy hai viên không hoàn lại. Biết viên đầu là xanh, xác suất viên thứ hai cũng xanh là bao nhiêu?
  1. $1/2$
  2. $3/7$
  3. $4/7$
  4. $2/3$

Câu hỏi 15

Cho $a_1=2,a_2=-1$ và $a_{n+2}=a_n+2a_{n-1}$ với số tự nhiên $n\ge1$. Tìm $a_7$.
  1. 23
  2. 22
  3. 20
  4. 18

Câu hỏi 16

Parabol $y=(x-20)^2-16$ cắt trục hoành tại A,B và đường thẳng $x+y=10$ tại C,D. Tính diện tích tứ giác có bốn đỉnh này.
  1. 46
  2. 52
  3. 60
  4. 63

Câu hỏi 17

Số nguyên n thỏa mãn $0\le n<9$ và $9\mid n^2-3n+5$. Tính tổng các giá trị dương có thể của n.

Câu hỏi 18

Biết $\cos(2\pi/7)+\cos(4\pi/7)+\cos(6\pi/7)=-0.5$. Tính $\sum_{k=1}^{6}\cos^2(k\pi/7)$.

Câu hỏi 19

Tính liên phân số vô hạn $5+\frac{15}{5+\frac{15}{5+\frac{15}{5+\cdots}}}$.

Câu hỏi 20

Tính tổng mọi số có bốn chữ số được tạo bởi các chữ số 1,2,5,6. Quy ước biên tập: dùng mỗi chữ số đã cho đúng một lần.