Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

APMOPS 2009

Câu hỏi 1

Biết tích của hai số nguyên không âm $m\times n$ là một số nguyên tố và $m<n$. Tìm $m$.

Câu hỏi 2

Biết $(2009n-2009)\div(2008\times2009-2006\times2007)=0$. Tìm $n$.

Câu hỏi 3

Tìm số còn thiếu $x$ trong dãy $2,9,-18,-11,x,29,-58,-51,\ldots$.

Câu hỏi 4

Jane có 9 hộp và 9 chìa khóa tương ứng. Mỗi hộp chỉ mở được bằng đúng chìa khóa của nó. Nếu 9 chìa khóa bị trộn lẫn, nhiều nhất Jane phải thử bao nhiêu lần để mở tất cả các hộp?

Câu hỏi 5

Hình vẽ cho tam giác $ABC$ có $AC=18$ cm, $BC=24$ cm. Điểm $D$ nằm trên $BC$ và $AD\perp BC$; điểm $E$ nằm trên $AC$ và $BE\perp AC$. Biết $BE=20$ cm, $AD=x$ cm. Tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 6

Một trường ngoại ngữ có 100 học sinh. Có 69% học tiếng Pháp, 79% học tiếng Đức, 89% học tiếng Nhật và 99% học tiếng Anh. Biết ít nhất $x\%$ số học sinh học cả bốn ngôn ngữ. Tìm $x$.

Câu hỏi 7

Tìm $x$ trong bảng $$\begin{matrix}89&35&9&1\\35&x&7&1\\9&7&5&1\\1&1&1&3\end{matrix}.$$

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 8

Biết $9=n_1+n_2+\cdots+n_9$, trong đó $n_1,n_2,\ldots,n_9$ là các số liên tiếp. Tìm tích $n_1n_2\cdots n_9$.

Câu hỏi 9

Hình vẽ cho lục giác đều $ABCDEF$. Các điểm $G,H,I,J,K,L$ lần lượt là trung điểm của $AB,BC,CD,DE,EF,FA$. Biết $[ABCDEF]=100$ cm$^2$ và $[GHIJKL]=x$ cm$^2$. Tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 10

Ba học sinh $A,B,C$ ghi chiều cao một em bé, chu vi một đường tròn, thể tích một chiếc cốc và khối lượng một quả bóng. Các câu trả lời (theo thứ tự đơn vị cm, cm, cm$^3$, g) là: $A:(90,22,250,510)$; $B:(70,21,245,510)$; $C:(80,22,250,520)$. Mỗi học sinh trả lời đúng đúng hai mục. Chiều cao em bé là $x$ cm. Tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 11

Hình vẽ là một lưới vuông gồm 25 điểm. Đặt một đường tròn trên lưới. Đường tròn có thể đi qua nhiều nhất bao nhiêu điểm?

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 12

Jane và Peter chạy đua 100 m. Khi Peter về đích thì Jane vừa qua mốc 90 m. Nếu Peter xuất phát cách vạch xuất phát 10 m về phía sau, khoảng cách giữa hai người khi một người về đích là $x$ m. Tìm $x$.

Câu hỏi 13

Biết $(1+2+3+4+5+4+3+2+1)\times123454321=x^2$. Tìm $x$.

Câu hỏi 14

Một khối lập phương $5\times5\times5$ được ghép từ các khối lập phương $1\times1\times1$ và các khối hộp $1\times1\times2$. Có thể dùng nhiều nhất bao nhiêu khối hộp $1\times1\times2$?

Câu hỏi 15

Biết $n_1^2+(2n_2)^2+(3n_3)^2+\cdots+(9n_9)^2=285$. Tìm $n_1+\cdots+n_9$, với mọi $n_i$ là số nguyên dương khác $0$.

Câu hỏi 16

Một hình tròn và một hình vuông có cùng chu vi. Phát biểu nào đúng?
  1. (1) Hai diện tích bằng nhau.
  2. (2) Diện tích hình tròn gấp bốn lần diện tích hình vuông.
  3. (3) Diện tích hình tròn lớn hơn diện tích hình vuông.
  4. (4) Diện tích hình tròn nhỏ hơn diện tích hình vuông.
  5. (5) Không có phát biểu nào ở trên đúng.

Câu hỏi 17

Trong hình, $L$ và $M$ lần lượt nằm trên $PQ$ và $QR$. Điểm $O$ là giao điểm của $LR$ và $PM$. Biết $MP=MQ$, $LQ=LR$, $PL=PO$ và $\angle POR=x^\circ$. Tìm $x$.

Hình minh họa câu hỏi

Câu hỏi 18

Biết $\frac{28}{29}<\frac1a+\frac1b+\frac1c<1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $a+b+c$, với $a,b,c$ là các số nguyên không âm (các mẫu số phải khác $0$).

Câu hỏi 19

Jane có chín que dài 1 cm, sáu que dài 2 cm và ba que dài 4 cm. Jane phải dùng tất cả các que để tạo thành một hình chữ nhật. Có thể tạo được bao nhiêu hình chữ nhật có kích thước khác nhau?
  1. (1) Ba
  2. (2) Hai
  3. (3) Một
  4. (4) Không
  5. (5) Không có đáp án nào ở trên

Câu hỏi 20

Peter muốn cắt một sợi dây dài 63 cm thành các đoạn sao cho có thể chọn một hoặc nhiều đoạn ghép lại thành mỗi độ dài nguyên từ 1 cm đến 63 cm. Tìm số lần cắt ít nhất.