Câu hỏi 15Hoàn thành ví dụ:satisfy(thỏa mãn) với craving(khao khát) tương tự eat(ăn) với từ nào:hunger(đói), swallow(nuốt), food(thức ăn), bite(cắn)?Giải thích quan hệ dự định. cơn đóinuốtthức ăncắn