Câu hỏi 23
Chọn từ tiếng Anh trong ngân hàng dưới mỗi câu. Đây là trích dẫn lịch sử để luyện ngôn ngữ, không khẳng định quan điểm trong câu. Ngân hàng c có từ xúc phạm “bastard”; giữ như phương án nhiễu của nguồn, không dùng gọi người.
a.“The … why rivers and seas … the homage of a hundred mountain … is that they keep … them.” — Lao Tzu. Bản dịch giữ ô trống: … khiến sông, biển … sự tôn kính của trăm … núi là chúng luôn ở … các dòng ấy.
Từ:decision, beating, streams, reason, give, conclusion, below, receive, lions, above, fish, men, drowning
b.“Every … girl knows about … . It is only her … to … for it that increases.” — François Sagan. Bản dịch giữ ô trống:Mỗi cô gái … đều biết về …;chỉ … để … vì nó tăng lên.
Từ:puppy, girl, female, love, algebra, insane, refusal, hope, suffer, little carpentry, capacity, duty, delight, dog, love, capacity, person, pay, die
c.“We have genuflected before the … of … only to find that it has given us the … bomb, producing fears and … that science can never … .” — Martin Luther King. Bản dịch giữ ô trống:Chúng ta quỳ trước … của …, rồi thấy nó cho bom …, tạo sợ hãi và … mà khoa học không thể … .
Từ:statue, illusion, delights, god, fears, science, old, yesterday, mitigate, nasty, electric, unique, bastard, atomic, producing, confusion, master, anxieties, give
Nghĩa các từ cho sẵn (vẫn điền từ tiếng Anh):
a.decision=quyết định; beating=đánh; streams=suối; reason=lý do; give=cho; conclusion=kết luận; below=ở dưới; receive=nhận; lions=sư tử; above=ở trên; fish=cá; men=đàn ông; drowning=chết đuối.
b.puppy=chó con; girl=cô gái; female=nữ; love=tình yêu; algebra=đại số; insane=mất trí; refusal=sự từ chối; hope=hy vọng; suffer=chịu khổ; little=nhỏ; carpentry=nghề mộc; capacity=khả năng; duty=bổn phận; delight=niềm vui; dog=chó; person=người; pay=trả tiền; die=chết. Love và capacity được in lặp trong ngân hàng; “little carpentry” được in liền thiếu dấu phẩy.
c.statue=tượng; illusion=ảo tưởng; delights=niềm vui; god=vị thần; fears=nỗi sợ; science=khoa học; old=cũ; yesterday=hôm qua; mitigate=giảm nhẹ; nasty=khó chịu; electric=thuộc điện; unique=độc nhất; bastard=từ chửi xúc phạm; atomic=nguyên tử; producing=tạo ra; confusion=sự bối rối; master=bậc thầy; anxieties=lo âu; give=cho.

a.“The … why rivers and seas … the homage of a hundred mountain … is that they keep … them.” — Lao Tzu. Bản dịch giữ ô trống: … khiến sông, biển … sự tôn kính của trăm … núi là chúng luôn ở … các dòng ấy.
Từ:decision, beating, streams, reason, give, conclusion, below, receive, lions, above, fish, men, drowning
b.“Every … girl knows about … . It is only her … to … for it that increases.” — François Sagan. Bản dịch giữ ô trống:Mỗi cô gái … đều biết về …;chỉ … để … vì nó tăng lên.
Từ:puppy, girl, female, love, algebra, insane, refusal, hope, suffer, little carpentry, capacity, duty, delight, dog, love, capacity, person, pay, die
c.“We have genuflected before the … of … only to find that it has given us the … bomb, producing fears and … that science can never … .” — Martin Luther King. Bản dịch giữ ô trống:Chúng ta quỳ trước … của …, rồi thấy nó cho bom …, tạo sợ hãi và … mà khoa học không thể … .
Từ:statue, illusion, delights, god, fears, science, old, yesterday, mitigate, nasty, electric, unique, bastard, atomic, producing, confusion, master, anxieties, give
Nghĩa các từ cho sẵn (vẫn điền từ tiếng Anh):
a.decision=quyết định; beating=đánh; streams=suối; reason=lý do; give=cho; conclusion=kết luận; below=ở dưới; receive=nhận; lions=sư tử; above=ở trên; fish=cá; men=đàn ông; drowning=chết đuối.
b.puppy=chó con; girl=cô gái; female=nữ; love=tình yêu; algebra=đại số; insane=mất trí; refusal=sự từ chối; hope=hy vọng; suffer=chịu khổ; little=nhỏ; carpentry=nghề mộc; capacity=khả năng; duty=bổn phận; delight=niềm vui; dog=chó; person=người; pay=trả tiền; die=chết. Love và capacity được in lặp trong ngân hàng; “little carpentry” được in liền thiếu dấu phẩy.
c.statue=tượng; illusion=ảo tưởng; delights=niềm vui; god=vị thần; fears=nỗi sợ; science=khoa học; old=cũ; yesterday=hôm qua; mitigate=giảm nhẹ; nasty=khó chịu; electric=thuộc điện; unique=độc nhất; bastard=từ chửi xúc phạm; atomic=nguyên tử; producing=tạo ra; confusion=sự bối rối; master=bậc thầy; anxieties=lo âu; give=cho.
