Câu hỏi 95
mouse .... door
Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau mouse và trước door, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: mouse (chuột); door (cửa).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.

Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau mouse và trước door, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: mouse (chuột); door (cửa).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.
