Câu hỏi 62
birthday ........ cards
Tìm từ tiếng Anh có 8 chữ cái để đặt sau birthday và trước cards, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: birthday (sinh nhật); cards (thiệp/thẻ).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.

Tìm từ tiếng Anh có 8 chữ cái để đặt sau birthday và trước cards, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: birthday (sinh nhật); cards (thiệp/thẻ).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.
