Câu hỏi 1
Tìm hai từ tiếng Anh có nghĩa đối lập hoặc gần đối lập. Viết cặp từ và giải thích nghĩa được dùng.
Các từ: cogitate, maunder, fallen, amble, agitate, bankrupt.
Đề được AI tái dựng: trả lời bằng lời giải thích để tự đối chiếu, không chấm tự động. Nêu cách hiểu có căn cứ cùng giới hạn hoặc nghĩa khác. Nếu không có cặp rõ ràng, giải thích lý do và đề xuất cách so sánh rõ hơn; giữ nguyên mọi từ gốc.

Các từ: cogitate, maunder, fallen, amble, agitate, bankrupt.
Đề được AI tái dựng: trả lời bằng lời giải thích để tự đối chiếu, không chấm tự động. Nêu cách hiểu có căn cứ cùng giới hạn hoặc nghĩa khác. Nếu không có cặp rõ ràng, giải thích lý do và đề xuất cách so sánh rõ hơn; giữ nguyên mọi từ gốc.
