Câu hỏi 56
book .... hole
Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau book và trước hole, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.

Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau book và trước hole, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.
