Câu hỏi 41
lucky .... bridge
Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau lucky và trước bridge, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: lucky (may mắn); bridge (cầu).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.

Tìm từ tiếng Anh có 4 chữ cái để đặt sau lucky và trước bridge, tạo hai từ hoặc cụm từ quen dùng. Mỗi chấm là một chữ cái. Giải thích cả hai kết quả.
Từ vựng gốc: lucky (may mắn); bridge (cầu).
Tái dựng bằng AI: giải thích từ nối nguyên từ để tự đối chiếu; cho phép cụm từ quen dùng gồm nhiều từ như ví dụ mẫu.
