Skip to content / Đến nội dung
ThichHocToan.com

Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 15 Câu hỏi 6

IQ Test · Tự luận - Có lời giải đối chiếu · SET 15

Câu hỏi 6

Điền mọi chỗ trống bằng ngân hàng từ riêng của đoạn. Đây là luyện ngôn ngữ qua trích dẫn lịch sử: chúng thể hiện quan điểm tác giả, không phải kết quả đo trí tuệ hay giá trị con người. Giải thích lựa chọn.

a. There are few things ___ in themselves; it is the ___ to achieve them that we ___ more than the means. — François, Duc de la Rochefoucauld
Nghĩa khung câu: Có ít điều tự thân là ___; chính sự ___ để đạt chúng là thứ ta ___ hơn là phương tiện.
Từ và nghĩa (cùng thứ tự): ridiculous, need, lack, money, delight, impossible, application, tough, alone, have
lố bịch; nhu cầu; thiếu; tiền; niềm vui; không thể; sự chuyên tâm; khó khăn; một mình; có

b. With our actions, we ___ our most deeply held ___ and beliefs, and through the global ___ of our mass media, even the ___ actions we take have the power to influence and ___ people of all nations. — Anthony Robbins
Nghĩa khung câu: Qua hành động, ta ___ những ___ và niềm tin sâu sắc nhất; nhờ ___ toàn cầu của truyền thông đại chúng, ngay cả hành động ___ cũng có sức ảnh hưởng và ___ con người mọi quốc gia.
Từ và nghĩa (cùng thứ tự): infer, actions, vomit, ridiculous, send, money, values, contact, move, biggest, globulation, communicate, influence, simplest
suy ra; hành động; nôn; lố bịch; gửi; tiền; giá trị; liên hệ; lay động; lớn nhất; globulation (từ in nguyên văn trong ngân hàng); truyền đạt; ảnh hưởng; đơn giản nhất

c. Most of us have no adequate ___ of our inherent powers and ___. At heart, we ___ ourselves. We do not really ___ in ourselves and for that reason remain weak, ___, even impotent, when we could be strong, ___, victorious. — Dr. Norman Vincent Peale
Nghĩa khung câu: Phần lớn chúng ta chưa có ___ đầy đủ về sức mạnh và ___ vốn có. Sâu thẳm, ta ___ bản thân. Ta chưa thật sự ___ vào mình, nên vẫn yếu, ___, thậm chí bất lực, trong khi có thể mạnh mẽ, ___, chiến thắng.
Từ và nghĩa (cùng thứ tự): collection, concern, powers, dominate, conception, know, dominant, abilities, see, unconscious, unusual, ineffectual, reflect, underestimate, believe, wild
bộ sưu tập; sự quan tâm; sức mạnh; thống trị; quan niệm; biết; có ưu thế; khả năng; nhìn; vô thức; khác thường; kém hiệu quả; suy ngẫm; đánh giá thấp; tin; hoang dã

d. It is the ___ of genius to confer a measure of itself upon inferior intelligences. In reading the works of Milton, Bacon, and Newton, ___ greater than the growth of our own minds are transplanted into them; and feelings more profound, ___, or comprehensive are ___ amidst our ordinary train. — James Montgomery
Nghĩa khung câu: Thiên tài có ___ truyền phần nào tài năng cho những trí tuệ bị tác giả gọi là thấp kém hơn. Khi đọc Milton, Bacon và Newton, những ___ vượt quá sự phát triển của tâm trí ta được gieo vào đó; các cảm xúc sâu sắc hơn, ___ hoặc bao quát hơn được ___ vào dòng suy nghĩ thường ngày.
Từ và nghĩa (cùng thứ tự): unity, day, hope, protruding, reading, prerogative, insinuated, found, minds, thoughts, perfidious, sublime, invaded, greatness, inheritance, human, unusual, stuck, focused
sự thống nhất; ngày; hy vọng; nhô ra; việc đọc; đặc quyền; đưa xen vào; tìm thấy; tâm trí; tư tưởng; phản trắc; cao cả; xâm nhập; sự vĩ đại; thừa kế; con người; khác thường; mắc kẹt; tập trung


Hình minh họa câu hỏi